Thứ Ba, 18 tháng 2, 2014

Tài liệu Thông tư số 02/1998/TT-BKH ppt

BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

********
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********
Số: 2/1998/TT-BKH Hà Nội, ngày 16 tháng 3 năm 1998

THÔNG TƯ
CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ SỐ 02/1998/TT-BKH NGÀY 16 THÁNG 3
NĂM 1998 HƯỚNG DẪN TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ƯU
ĐÃI ĐẦU TƯ THEO NGHN ĐNNH SỐ 07/1998/NĐ-CP NGÀY 15 THÁNG 01 NĂM
1998 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐNNH CHI TIẾT THI HÀNH LUẬT KHUYẾN
KHÍCH ĐẦU TƯ TRONG NƯỚC (SỬA ĐỔI)
Thi hành khoản 3, Điều 41, Nghị định số 07/1998/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 1998
của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật khuyến khích đầu tư trong nước (sửa
đổi) (sau đây gọi tắt là NĐ 07/1998/NĐ-CP), Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn trình
tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư (sau đây viết tắt là GCNƯĐĐT) như
sau:
I. HỒ SƠ XIN CẤP GCNƯĐĐT VÀ CƠ QUAN TIẾP NHẬN HỒ SƠ
Để được cấp GCNƯĐĐT, các đối tượng áp dụng Luật khuyến khích đầu tư trong
nước quy định tại khoản 1, 3, 4, 5, Điều 3, NĐ 07/1998/NĐ-CP gửi hồ sơ xin cấp
GCNƯĐĐT đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định dưới đây:
1. Dự án đầu tư của các cơ sở sản xuất, kinh doanh (sau đây viết tắt là CSSXKD) hiện

1.1. Hồ sơ xin cấp GCNƯĐĐT
- Đơn xin cấp GCNƯĐĐT (mẫu MĐ ƯĐĐT kèm theo Thông tư này).
- Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với Doanh nghiệp nhà
nước, Công ty, Doanh nghiệp tư nhân, Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã, hoặc Giấy
phép kinh doanh đối với cá nhân, nhóm kinh doanh hoạt động theo Nghị định số
66/HĐBT ngày 2/3/1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ).
- Dự án đầu tư.
- Bản sao hợp lệ Quyết định đầu tư hoặc Giấy phép đầu tư của cấp có thNm quyn
theo quy nh ti iu 7, iu l qun lý u tư và xây dng (ban hành kèm theo
Ngh nh s 42/CP ngày 16/7/1996 ca Chính ph) và Mt s iu khon sa i, b
sung iu l qun lý u tư và xây dng ban hành kèm theo Ngh nh s 42/CP ngày
16/7/1996 c
a Chính ph (ban hành kèm theo Ngh nh s 92/CP ngày 23/8/1997 ca
Chính ph).
1.2. Cơ quan tip nhn h sơ:
1.2.1. B K hoch và u tư tip nhn h sơ xin cp GCNƯT ca các Doanh
nghip nhà nưc, Doanh nghip ca các t chc chính tr, chính tr - xã hi, Hi ngh
nghip do:
- Th tưng Chính ph quyt nh thành lp.
- B trưng các B, Th trưng các cơ quan ngang B, cơ quan thuc Chính ph
ưc Th tưng Chính ph u quyn hoc ưc phân cp quyt nh thành lp.
1.2.2. S K hoch và u tư tnh, thành ph trc thuc Trung ương (sau ây gi
chung là S KH&T) nơi CSSXKD t tr s chính hoc nơi CSSXKD thc hin d
án u tư tip nhn h sơ xin cp GCNƯT ca: - Doanh nghip nhà nưc, Doanh
nghip ca các t chc chính tr, chính tr - xã hi, Hi ngh nghip do Ch tch U
ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương (sau ây gi chung là Ch tch
UBND cp tnh) quyt nh thành lp.
- Doanh nghip tư nhân, Công ty trách nhim hu hn, Công ty c phn (k c Doanh
nghip ca ngưi Vit Nam nh cư  nưc ngoài hoc ca ngưi nưc ngoài cư trú
lâu dài ti Vit Nam u tư trc tip ti Vit Nam theo Lut khuyn khích u tư
trong nưc).
- Hp tác xã, Liên hip hp tác xã.
- Cá nhân, nhóm kinh doanh hot ng theo Ngh nh s 66/HBT ngày 2/3/1992
ca Hi ng B trưng (nay là Chính ph).
1.2.3. Ban qun lý khu công nghip cp tnh nơi CSSXKD t tr s chính hoc nơi
CSSXKD thc hin d án u tư tip nhn h sơ xin cp GCNƯT ca CSSXKD
nói ti im 1.2.2, Mc I ca Thông tư này có d án u tư vào khu công nghip.
2. Các d án u tư gn vi vic thành lp mi CSSXKD.
2.1. H sơ xin cp GCNƯT
- ơn xin cp GCNƯT (Mu M ƯT kèm theo Thông tư này).
- D án u tư
- Bn sao hp l Quyt nh u tư hoc Giy phép u tư ca cp có thNm quyn
theo quy nh ti iu 7, iu l qun lý u tư và xây dng (ban hành kèm theo
Ngh nh s 42/CP ngày 16/7/1996 ca Chính ph) và Mt s iu khon sa i, b
sung iu l qun lý u tư và xây dng ban hành kèm theo Ngh nh s 42/CP ngày
16/7/1996 ca Chính ph (ban hành kèm theo Ngh nh s 92/CP ngày 23/8/1997 ca
Chính ph).
2.2. Cơ quan tip nhn h sơ.
- S K hoch và u tư hoc Ban qun lý khu công nghip cp tnh nơi CSSXKD d
nh t tr s chính tip nhn h sơ xin phép thành lp Doanh nghip tư nhân, Công
ty trách nhim hu hn, Công ty c phn c trưng hp thuc din ưu ãi u tư hoc
không thuc din ưu ãi u tư. Trưng hp thuc din ưu ãi u tư thì S K hoch
và u tư hoc Ban qun lý khu công nghip cp tnh tip nhn h sơ xin phép thành
lp doanh nghip cùng vi h sơ xin cp GCNƯT.
- S K hoch và u tư hoc Ban qun lý khu công nghip cp tnh nơi doanh
nghip d nh t tr s chính tip nhn h sơ xin phép thành lp doanh nghip do
ngưi Vit Nam nh cư  nưc ngoài, ngưi nưc ngoài cư trú lâu dài ti Vit Nam
u tư trc tip ti Vit Nam, doanh nghip do công dân Vit Nam cùng thành lp vi
ngưi Vit Nam nh cư  nưc ngoài, vi ngưi nưc ngoài cư trú lâu dài ti Vit
Nam theo Lut khuyn khích u tư trong nưc cùng vi h sơ xin cp GCNƯT.
- S K hoch và u tư nơi Liên hip hp tác xã hoc Hp tác xã kinh doanh nhng
ngành ngh quy nh ti khon 1, iu 13, Ngh nh s 16/CP ngày 21/2/1997 ca
Chính ph v chuyn i, ăng ký Hp tác xã và t chc hot ng ca Liên hip hp
tác xã (sau ây gi tt là N 16/CP) d nh t tr s chính tip nhn h sơ ăng ký
kinh doanh ca các cơ s này. Trưng hp thuc din ưu ãi u tư thì S K hoch
và u tư tip nhn h sơ ăng ký kinh doanh cùng vi h sơ xin cp GCNƯT.
II. TRÌNH TỰ XÉT CẤP GCNƯĐĐT
1. H sơ xin cp GCNƯT ca các doanh nghip nói ti im 1.2.1, Mc I ca
Thông tư này do B K hoch và u tư xem xét, quyt nh vic cp hay t chi cp
GCNƯT (mu GCNƯT-TW kèm theo Thông tư này) sau khi ã ly ý kin
bng văn bn ca B Tài chính.
2. H sơ xin cp GCNƯT ca các CSSXKD nói ti im 1.2.2, Mc I ca Thông
tư này do S K hoch và u tư hoc Ban qun lý khu công nghip cp tnh xem xét,
ly ý kin bng văn bn ca Cc Thu, Cc u tư phát trin trưc khi trình UBND
cp tnh quyt nh cp hoc t chi cp GCNƯT (Mu GCNƯT-P kèm theo
Thông tư này).
3. H sơ xin phép thành lp Doanh nghip tư nhân, Công ty không thuc các ngành
ngh quy nh ti iu 5 ca Lut Doanh nghip tư nhân, iu 11 ca Lut Công ty,
do S K hoch và u tư hoc Ban qun lý khu công nghip cp tnh xem xét, ly ý
kin bng văn bn ca S qun lý ngành; nu có h sơ xin cp GCNƯT thì ly ý
kin bng văn bn ca Cc Thu, Cc u tư phát trin và các cơ quan liên quan khác
khi cn thit trưc khi trình Ch tch UBND cp tnh quyt nh cp hoc t chi cp
giy phép thành lp cùng mt lúc vi vic quyt nh cp hoc t chi cp
GCNƯT cho Doanh nghip tư nhân, Công ty.
4. H sơ ăng ký kinh doanh ca Liên hip hp tác xã kinh doanh nhng ngành ngh
không quy nh ti khon 1, iu 13, N 16/CP nu gn vi h sơ xin cp
GCNƯT, thì S K hoch và u tư ly ý kin bng văn bn ca S qun lý
ngành, Cc Thu, Cc u tư phát trin trưc khi trình UBND cp tnh quyt nh
cp hoc t chi cp Giy chng nhn ăng ký kinh doanh cùng mt lúc vi vic
quy
t nh cp hoc t chi cp GCNƯT cho Liên hip hp tác xã.
5. H sơ xin cp GCNƯT ca các d án u tư gn vi vic thành lp Doanh
nghip tư nhân, Công ty kinh doanh nhng ngành, ngh quy nh ti iu 5 Lut
Doanh nghip tư nhân, iu 11 Lut Công ty, ngoài vic phi thc hin theo quy nh
hin hành v trình t, th tc thành lp Doanh nghip tư nhân, Công ty, S K hoch
và u tư hoc Ban qun lý khu công nghip cp tnh phi ly ý kin bng văn bn
ca Cc Thu và Cc u tư phát trin trưc khi trình Ch tch UBND cp tnh quyt
nh cp hoc t chi cp Giy phép thành lp cùng mt lúc vi vic quyt nh cp
hoc t chi cp GCNƯT cho Doanh nghip tư nhân, Công ty.
6. H sơ xin cp GCNƯT ca các d án u tư gn vi h sơ ăng ký kinh doanh
ca Hp tác xã, Liên hip hp tác xã kinh doanh nhng ngành ngh quy nh ti
khon 1, iu 13, N 16/CP, ngoài vic phi thc hin theo quy nh ti Thông tư s
04/BKH-QLKT ngày 29/3/1997 ca B K hoch và u tư (hưng dn vic chuyn
i và ăng ký Hp tác xã, Liên hip hp tác xã theo N 16/CP), S K hoch và
u tư hoc Ban qun lý khu công nghip cp tnh phi ly ý kin bng văn bn ca
Cc Thu và Cc u tư phát trin trưc khi trình UBND cp tnh cp hoc t chi
cp Giy chng nhn ăng ký kinh doanh cùng mt lúc vi vic quyt nh cp hoc
t chi cp GCNƯT cho Hp tác xã, Liên hip hp tác xã.
7. Các CSSXKD nói ti im 1, Mc I ca Thông tư này, nu có yêu cu ăng ký b
sung ngành ngh kinh doanh thì thc hin vic ăng ký b sung ngành, ngh kinh
doanh ti cơ quan ã cp Giy chng nhn ăng ký kinh doanh hoc Giy phép kinh
doanh. Các doanh nghip do S K hoch và u tư cp Giy chng nhn ăng ký
kinh doanh, nu có yêu cu ăng ký b sung ngành ngh kinh doanh thì ưc thc
hin cùng mt lúc vi vic cp GCNƯT cho doanh nghip.
III. THỜI HẠN XÉT CẤP GCNƯĐĐT
1. Vic xét cp hoc t chi cp GCNƯT i vi các trưng hp nói ti im 1 và
im 2, Mc II ca Thông tư này phi thc hin trong thi hn 30 ngày, k t ngày cơ
quan tip nhn h sơ nhn ưc h sơ hp l.
2. Vic xét cp hoc t chi cp GCNƯT và Giy phép thành lp doanh nghip tư
nhân nói ti im 3 và im 5, Mc II ca Thông tư ngày phi thc hin trong thi
hn 30 ngày i vi trưng hp không thuê t và 60 ngày i vi trưng hp có thuê
t, k t ngày cơ quan tip nhn h sơ nhn ưc h sơ hp l. Vic xét cp hoc t
chi cp GCNƯT và Giy phép thành lp công ty nói ti im 3 và im 5, Mc II
ca Thông tư này phi thc hin trong thi hn 60 ngày k t ngày cơ quan tip nhn
h sơ nhn ưc h sơ hp l, c i vi trưng hp có thuê t cũng như không thuê
t.
3. Vic xét cp hoc t chi cp GCNƯT và Giy chng nhn ăng ký kinh doanh
i vi các trưng hp nói ti im 4, Mc II ca Thông tư này phi thc hin trong
thi hn 45 ngày, k t ngày cơ quan tip nhn h sơ nhn ưc h sơ hp l.
4. Vic xét cp hoc t chi cp GCNƯT và Giy chng nhn ăng ký kinh doanh
i vi các trưng hp nói ti im 6, Mc II ca Thông tư này phi thc hin trong
thi hn 60 ngày, k t ngày cơ quan tip nhn h sơ nhn ưc h sơ hp l.
5. H sơ hp l là h sơ có y  các yu t nói ti im 1.1, hoc ti im 2.1, Mc
I ca Thông tư này.
H sơ không hp l là h sơ không bao gm  các yu t nói ti im 1.1 hoc im
2.1, Mc I ca Thông tư này. Trưng hp h sơ không hp l, trong thi hn 5 ngày,
k t ngày nhn h sơ, cơ quan tip nhn h sơ phi thông báo yêu cu b sung, hoàn
chnh h sơ cho CSSXKD ã gi h sơ.
Thi im nhn h sơ hp l ưc tính t ngày cơ quan tip nhn h sơ nhn ưc h
sơ hp l nu h sơ ưc trc tip ưa n cơ quan tip nhn h sơ hoc tính t ngày
nhn theo du ca bưu in nơi gi nu h sơ gi qua bưu in.
Thi hn cp hoc t chi cp GCNƯT, Giy phép thành lp doanh nghip, Giy
chng nhn ăng ký kinh doanh ưc tính t ngày cơ quan tip nhn h sơ nhn ưc
h sơ hp l. Trưng hp t chi cp Giy phép thành lp doanh nghip, Giy chng
nhn ăng ký kinh doanh, GCNƯT, cơ quan tip nhn h sơ phi thông báo rõ lý
do cho ương s bit.
6. Các cơ quan ưc cơ quan tip nhn h sơ hi ý kin v thành lp doanh nghip, v
ưu ãi u tư, v chng nhn ăng ký kinh doanh nói ti Mc II ca Thông tư này có
trách nhim tr li bng văn bn trong thi hn 10 ngày, k t ngày nhn ưc văn
bn hi ý kin; quá thi hn này mà không có văn bn tr li thì coi như ng ý.
IV. XỬ LÝ CÁC TRƯỜNG HỢP BỔ SUNG
1. Các d án u tư ang hưng ưu ãi u tư theo GCNƯT cp trưc ngày N
07/1998/N-CP có hiu lc vn tip tc ưc hưng các ưu ãi u tư cho n ht
thi gian còn li theo GCNƯT ã cp.
2. Các d án u tư ang hưng ưu ãi u tư theo GCNƯT ã cp trưc ngày N
07/1998/N-CP có hiu lc, nu CSSXKD xét thy  iu kin  có th hưng các
ưu ãi b sung v min, gim tin thuê t quy nh ti iu 27, iu 28; ưu ãi v
thu nhp khNu quy nh ti iu 37; ưu ãi v giám thu tài nguyên quy nh ti
iu 38 ca N 07/1998/N-CP thì gi văn bn  ngh n cơ quan ã cp
GCNƯT (Mu N ƯTBS kèm theo Thông tư này)  ưc xem xét cp hay t
chi cp các ưu ãi u tư b sung theo quy nh ti iu 50 ca N 07/1998/N-CP
(Mu GCNƯTBS-TW; GCNƯTBS-P kèm theo Thông tư này).
V. BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG TRỢ GIÚP VÀ ƯU
ĐÃI ĐẦU TƯ
nh kỳ 6 tháng mt ln (vào ngày 20/6 và 20/12), S K hoch và u tư, Ban qun
lý khu công nghip cp tnh báo cáo tình hình cp GCNƯT, tình hình thc hin tr
giúp và ưu ãi u tư trên a bàn, kin ngh nhng vn  phát sinh cn x lý gi v
B K hoch và u tư  tng hp báo cáo lên Chính ph.
VI. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Thông t
ư này có hiu lc thi hành sau 15 ngày k t ngày ký. Thông tư này thay th
Thông tư s 06/UB-QLKT ngày 27/9/1995 ca U ban K hoch Nhà nưc quy nh
trình t, th tc cp GCNƯT theo Lut khuyn khích u tư trong nưc và văn
bn s 2367/BKH-QLKT ngày 27/5/1996 ca B K hoch và u tư hưng dn b
sung, sa i mt s im trong Thông tư s 06/UB-QLKT.
Trong quá trình thc hin nu có vưng mc,  ngh các cơ quan, các CSSXKD kp
thi phn ánh  B K hoch và u tư nghiên cu, sa i, b sung nhng ni
dung ã hưng dn cho phù hp.

Trần Xuân Giá
(ã ký)

MẪU MĐ ƯĐĐT
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
c lp - T do - Hnh phúc
(1) , ngày tháng năm
ĐƠN XIN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Kính gi: (2)
Tên cơ s sn xut kinh doanh:
- Tr s chính:
- in thoi: Fax
- Giy chng nhn KKD/Giy phép kinh doanh s do (3) cp ngày tháng
năm
Thc hin/d nh thc hin d án u tư (4) theo Quyt nh u tư/Giy phép
u tư s do (5) cp ngày tháng năm
- Tng s vn u tư ca d án: triu ng
- Lĩnh vc u tư:
- a im thc hin d án:
- Yu t công ngh:
- S dng s lao ng bình quân trong năm: ngưi
- D nh khi công ngày tháng năm ; hoàn thành và ưa vào hot ng ngày
tháng n
ăm
 ngh (2) cp giy chng nhn ưu ãi u tư vi các ưu ãi như sau:
(6)
Cam kt thc hin úng và y  các iu kin  ưc hưng khuyn khích và ưu
ãi u tư.
Người đại diện CSSXKD (7)
Ghi chú:
(1) Ghi a danh.
(2) Ghi tên cơ quan cp GCNƯT (UBND tnh, thành ph trc thuc Trung ương
hoc B K hoch và u tư).
(3) Ghi tên cơ quan cp Giy chng nhn KKD hoc Giy phép kinh doanh.
(4) Ghi tên d án u tư
(5) Ghi tên cơ quan Quyt nh u tư hoc cp Giy phép u tư
(6) Ghi các kin ngh c th v mc bo m, tr giúp và ưu ãi u tư cho d án xin
ưu ãi ca cơ s sn xut kinh doanh
(7) Ghi h tên, chc danh ca i din có thNm quyn ca CSSXKD và ký tên, óng
du (nu có).
MẪU: GCNƯĐĐT-ĐP
UỶ BAN NHÂN DÂN (1) CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S: / , ngày tháng năm
GIẤY CHỨNG NHẬN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
- Căn cứ Luật khuyến khích đầu tư trong nước ngày 22 tháng 6 năm 1994;
- Căn cứ Nghị định số 07/1998/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 1998 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành Luật khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi);
- Theo đề nghị của (2)
CH TNCH U BAN NHÂN DÂN (1)
CP GIY CHNG NHN ƯU ÃI U TƯ CHO
1. Tên c
ơ s sn xut kinh doanh: (3)
- Tr s chính
- Giy chng nhn ăng ký kinh doanh/ Giy phép kinh doanh s do cp ngày
tháng. năm ;
Vi các ưu ãi:





2 (3) ưc hưng các ưu ãi nói  im 1 trên ây là do thc hin d án u
tư (4) theo Quyt nh u tư/Giy phép u tư s do cp ngày tháng
năm
- D án khi công ngày tháng năm , hoàn thành và ưa vào hot ng ngày
tháng năm
MẪU ĐN ƯĐĐTBS
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
c lp - T do - Hnh phúc
(1) , ngày tháng năm
ĐỀ NGHN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ BỔ SUNG
Kính gửi: (2)
Tên cơ s sn xut kinh doanh:
- Tr s chính:
- in thoi: Fax
- Giy chng nhn ưu ãi u tư s do cp ngày tháng năm
Căn c  ngh b sung ưu ãi:
(3)
 ngh (2) cp Giy chng nhn ưu ãi u tư b sung vi các ni dung
ưu ãi như sau:
(4)
Cam kt thc hin úng và y  các iu kin  ưc hưng ưu ãi u tư b
sung.
Người đại diện CSSXKD (5)
Ghi chú:
(1) Ghi a danh
(2) Ghi tên cơ quan cp GCNƯT (UBND tnh, thành ph trc thuc Trung ương
hoc B K hoch và u tư.
(3) Ghi nhng căn c  ưc b sung ưu ãi
(4) Ghi các kin ngh v mc ưu ãi b sung theo quy nh ti iu 27, 28, 37, 38 và
iu 50 Ngh nh 07/1998/N-CP.
(5) Ghi h tên, chc danh ca i din có thNm quyn ca CSSXKD và ký tên, óng
du (nu có).
MẪU: GCNƯĐĐT-TW
BỘ KẾ HOẠCH VÀ
ĐẦU TƯ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S: / Hà Nội, ngày tháng năm
GIẤY CHỨNG NHẬN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
- Căn cứ Luật khuyến khích đầu tư trong nước ngày 22 tháng 6 năm 1994;
- Căn cứ Nghị định số 07/1998/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 1998 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành Luật khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi);
- Xét Hồ sơ xin ưu đãi đầu tư của
B TRƯNG B K HOCH VÀ U TƯ
CP GIY CHNG NHN ƯU ÃI U TƯ CHO
1. Tên doanh nghip: (1)
- Tr s chính
- Giy chng nhn ăng ký kinh doanh s do cp ngày tháng năm ;
Vi các ưu ãi:





2 (1) ưc hưng các ưu ãi nói  im 1 trên ây là do thc hin d án u
tư (2) theo Quyt nh u tư/Giy phép u tư s do cp ngày tháng
năm
- Tng s vn u tư ca d án: triu ng
- Lĩnh vc u tư:
- a im thc hin d án:
- Yu t công ngh:
- S dng s lao ng bình quân trong năm: ngưi.
3 (3) ch ưc hưng các ưu ãi nói ti im 1 nu thc hin úng và  các iu
kin nói ti im 2 ca Giy chng nhn ưu ãi u tư này.
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân (1)
(Ký tên và óng du)
Ghi chú:
(1) Ghi tên tnh, thành ph trc thuc Trung ương.
(2) S K hoch và u tư hoc Ban Qun lý Khu công nghip cp tnh.
(3) Ghi tên cơ s sn xut kinh doanh có d án ưc hưng ưu ãi u tư.
(4) Ghi tên d án u tư.
MẪU: GCNƯĐĐT-TW
BỘ KẾ HOẠCH VÀ
ĐẦU TƯ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S: / Hà Nội, ngày tháng năm
GIẤY CHỨNG NHẬN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
- C
ăn cứ Luật khuyến khích đầu tư trong nước ngày 22 tháng 6 năm 1994;
- Căn cứ Nghị định số 07/1998/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 1998 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành Luật khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi);
- Xét Hồ sơ xin ưu đãi đầu tư của
B TRƯNG B K HOCH VÀ U TƯ CP GIY CHNG NHN ƯU ÃI
U TƯ CHO
1. Tên doanh nghip: (1)
- Tr s chính
- Giy chng nhn ăng ký kinh doanh s do cp ngày tháng. năm ;
Vi các ưu ãi:





2. (1) ưc hưng các ưu ãi nói  im 1 trên ây là do thc hin d án u
tư (2) theo Quyt nh u tư/Giy phép u tư s do cp ngày tháng
năm
- D án khi công ngày tháng năm , hoàn thành và ưa vào hot ng ngày
tháng năm
- Tng s vn u tư ca d án: triu ng
- Lĩnh vc u tư:
- a im thc hin d án:
- Yu t công ngh:
- S dng s lao ng bình quân trong năm: ngưi.
3. (1) ch ưc hưng các ưu ãi nói ti im 1 nu thc hin úng và  các
iu kin nói ti im 2 ca Giy chng nhn ưu ãi u tư này.
Bộ trưởng
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
(Ký tên và
óng du)
Ghi chú:
(1) Ghi tên doanh nghip
(2) Ghi tên d án u tư
MẪU: GCNƯĐĐT-ĐP
UỶ BAN
NHÂN DÂN (1)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
c lp - T do - Hnh phúc
S: / , ngày tháng năm
GIẤY CHỨNG NHẬN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ BỔ SUNG
- Căn cứ Luật khuyến khích đầu tư trong nước ngày 22 tháng 6 năm 1994;
- Căn cứ Nghị định số 07/1998/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 1998 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành Luật khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi);
- Theo đề nghị của (2)
CH TNCH UỶ BAN NHÂN DÂN (1)
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ BỔ SUNG CHO
1. Tên cơ sở sản xuất kinh doanh: (3)
- Trụ sở chính
- Đã được UBND (1) cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư số ngày tháng
năm
Nay được bổ sung các ưu đãi:




2. (3) được hưởng các ưu đãi bổ sung nói ở điểm 1 trên đây là do thực hiện dự
án đầu tư (4) theo Quyết định đầu tư/Giấy phép đầu tư số do cấp ngày
tháng năm thoả mãn các điều kiện:
(5)
3. (3) chỉ được hưởng các ưu đãi bổ sung nói tại điểm 1 nếu thực hiện đúng và
đủ các điều kiện nói tại điểm 2 của Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư bổ sung này.
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân (1)
(Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
(2) Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc Ban Quản lý Khu công nghiệp cấp tỉnh.
(3) Ghi tên cơ sở sản xuất kinh doanh có dự án được hưởng ưu đãi đầu tư bổ sung.
(4) Ghi tên dự án đầu tư đã được cấp GCNƯĐĐT.
(5) Ghi những căn cứ để được bổ sung các ưu đãi theo quy định tại Điều 27, 28, 37,
38 và Điều 50 Nghị định 07/1998/NĐ-CP.
MẪU: GCNƯĐĐTBS-ĐP
UỶ BAN
NHÂN DÂN (1)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / , ngày tháng năm
GIẤY CHỨNG NHẬN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ BỔ SUNG
- Căn cứ Luật khuyến khích đầu tư trong nước ngày 22 tháng 6 năm 1994;
- Căn cứ Nghị định số 07/1998/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 1998 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành Luật khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi);
- Theo đề nghị của (2)
CHỦ TNCH UỶ BAN NHÂN DÂN (1)
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ BỔ SUNG CHO
1. Tên cơ sở sản xuất kinh doanh: (3)
- Trụ sở chính
- Đã được UBND (1) cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư số ngày tháng
năm ;
Nay được bổ sung các ưu đãi:




2. (3) được hưởng các ưu đãi nói ở điểm 1 trên đây là do thực hiện dự án đầu
tư (4) theo Quyết định đầu tư/Giấy phép đầu tư số do cấp ngày tháng
năm thoả mãn các điều kiện:
(5)
- Dự án khởi công ngày tháng năm , hoàn thành và đưa vào hoạt động ngày
tháng năm
- Tổng số vốn đầu tư của dự án: triệu đồng
- Lĩnh vực đầu tư:
- Địa điểm thực hiện dự án:
- Yếu tố công nghệ:
- Sử dụng số lao động bình quân trong năm: người.
3. (1) chỉ được hưởng các ưu đãi nói tại điểm 1 nếu thực hiện đúng và đủ các
điều kiện nói tại điểm 2 của Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư này.
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư
(Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Ghi tên doanh nghiệp
(2) Ghi tên dự án đầu tư
MẪU: GCNƯĐĐTBS-TW
BỘ KẾ HOẠCH VÀ
ĐẦU TƯ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / Hà Nội, ngày tháng năm
GIẤY CHỨNG NHẬN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ BỔ SUNG
- Căn cứ Luật khuyến khích đầu tư trong nước ngày 22 tháng 6 năm 1994;

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét