Thứ Năm, 20 tháng 2, 2014

Từ điển môi trường anh - việt

5
Adulterated: 1. Any pesticide whose strength or
purity falls below the quality stated on its label.
2. A food, feed, or product that contains illegal
pesticide residues.

Có tạp chất: 1. Thuốc trừ sâu có ñộ mạnh và
ñộ tinh khiết thấp hơn so với ghi trên nhãn. 2.
Thực phẩm cho người, ñộng vật hoặc sản phẩm
có chứa dư lượng thuốc trừ sâu không cho
phép.
Advanced Treatment: A level of wastewater
treatment more stringent than secondary
treatment; requires an 85-percent reduction in
conventional pollutant concentration or a
significant reduction in non- conventional
pollutants. Sometimes called tertiary treatment.

Phương pháp xử lý cao cấp: Mức ñộ xử lý
nước thải chặt chẽ hơn xử lý thứ cấp, ñòi hỏi
phải giảm ñược 85% nồng ñộ các chất ô nhiễm
thông thường hay giảm thiểu ñáng kể những
chất ô nhiễm ñặc biệt. Phương pháp này ñôi
khi ñược gọi là giai ñoạn xử lý tam cấp.
Advanced Wastewater Treatment: Any
treatment of sewage that goes beyond the
secondary or biological water treatment stage
and includes the removal of nutrients such as
phosphorus and nitrogen and a high percentage
of suspended solids. (See: Primary, Secondary
Treatment.)

Phương pháp xử lý nước thải cao cấp: Mọi
quy trình xử lý nước thải diễn ra sau giai ñoạn
xử lý thứ cấp hay xử lý sinh học chất thải bao
gồm việc loại bỏ các dưỡng chất như phốt pho,
nitơ và một tỉ lệ lớn các chất rắn lơ lửng.
(Xem: xử lý sơ cấp, thứ cấp.)
Adverse Effects Data: FIFRA requires a
pesticide registrant to submit data to EPA on any
studies or other information regarding
unreasonable adverse effects of a pesticide at any
time after its registration.
Dữ liệu tác hại: FIFRA yêu cầu người ñăng ký
thuốc trừ sâu cung cấp dữ liệu cho EPA về bất
kỳ nghiên cứu hoặc thông tin có liên quan ñến
các tác hại của thuốc bất kỳ lúc nào sau khi
ñăng ký.

Advisory: A non-regulatory document that
communicates risk information to those who
may have to make risk management decisions.

Thông tin chỉ dẫn: Một tài liệu không ñiều
chỉnh cho biết các thông tin rủi ro cho những ai
thực hiện công tác quản lí rủi ro.
Aerated Lagoon: A holding and/or treatment
pond that speeds up the natural process of
biological decomposition of organic waste by
stimulating the growth and activity of bacteria
that degrade organic waste.

Phá sục khí: Một hồ chứa hay xử lý dùng ñể
ñẩy nhanh quá trình phân huỷ sinh học tự
nhiên các chất thải hữu cơ bằng cách kích thích
ñộ tăng trưởng và hoạt tính của vi khuẩn phân
huỷ chất thải hữu cơ.
Aeration: A process which promotes biological
degradation of organic matter in water. The
process may be passive (as when waste is
exposed to air), or active (as when a mixing or
bubbling device introduces the air).

Sự sục khí: Quá trình thúc ñẩy sự phân hủy
sinh học của những chất hữu cơ trong nước.
Quá trình này có thể mang tính bị ñộng (như
khi chất thải tiếp xúc với không khí) hoặc
mang tính chủ ñộng (khi một thiết bị trộn hoặc
thổi bọt ñưa không khí vào nước.)

Aeration Tank: A chamber used to inject air
into water.

Bể sục khí: Khoang dùng ñể bơm không khí
vào trong nước.
Aerobic: Life or processes that require, or are
not destroyed by, the presence of oxygen. (See:
Anaerobic.)
Tính hiếu khí: Sự sống hoặc quá trình cần,
hay không bị ảnh hưởng bởi sự có mặt của
oxy. ( Xem: kỵ khí.)
6
Aerobic Treatment: Process by which microbes
decompose complex organic compounds in the
presence of oxygen and use the liberated energy
for reproduction and growth. (Such processes
include extended aeration, trickling filtration,
and rotating biological contactors.)

Xử lý hiếu khí: Quá trình vi khuẩn phân giải
những hợp chất hữu cơ phức tạp với sự có mặt
của oxy và nhờ năng lượng giải phóng ñể tái
sinh và phát triển. (Những quá trình như vậy
gồm việc sục khí kéo dài, lọc nhỏ giọt, và dùng
bộ tiếp xúc sinh học rotor quay)
Aerosol: (1). Small droplets or particles
suspended in the atmosphere, typically
containing sulfur. They are usually emitted
naturally (e.g., in volcanic eruptions) and as the
result of anthropogenic (human) activities such
as burning fossil fuels. (2) The pressurized gas
used to propel substances out of a container. (3)
A finely divided material suspended in air or
other gaseous environment.

Sol khí: (1). Những giọt li ti hay những hạt lơ
lửng trong khí quyển, thường có chứa lưu
huỳnh, ñược phát ra tự nhiên (vd: khi núi lửa
phun) và là kết quả những hoạt ñộng của con
người như việc ñốt nhiên liệu hoá thạch. (2)
Khí nén dùng ñể ñẩy các hợp chất ra khỏi bình
chứa. (3) Một chất bị chia nhỏ lơ lửng trong
không khí hay môi trường khí khác.
Affected Landfill: Under the Clean Air Act,
landfills that meet criteria for capacity, age, and
emissions rates set by the EPA. They are
required to collect and combust their gas
emissions.

Bãi rác bị ô nhiễm: Theo ðạo luật không khí
sạch, là các bãi rác ñã quá tải, quá thời hạn sử
dụng và tỉ lệ khí thải vượt quá mức qui ñịnh
của EPA. Khí thải ra phải ñược gom ñốt.
Affected Public: 1.The people who live and/or
work near a hazardous waste site. 2. The human
population adversely impacted following
exposure to a toxic pollutant in food, water, air,
or soil.

Vùng dân cư bị ô nhiễm: 1. Dân cư sống hoặc
làm việc gần khu vực chất thải nguy hiểm. 2.
Dân cư bị ảnh hưởng sau khi tiếp xúc với chất
ô nhiễm ñộc có trong thực phẩm, nước, không
khí hoặc ñất.
Afterburner: In incinerator technology, a burner
located so that the combustion gases are made to
pass through its flame in order to remove smoke
and odors. It may be attached to or be separated
from the incinerator.

Bộ phận ñốt sau: Trong kỹ thuật lò ñốt, một
buồng ñốt ñược bố trí sao cho khí ñốt phải ñi
qua ngọn lửa ñể khử khói và mùi. Buồng ñốt
này có thể gắn liền hay tách rời khỏi lò ñốt.
Age Tank: A tank used to store a chemical
solution of known concentration for feed to a
chemical feeder. Also called a day tank.
Hồ thời vụ: Hồ dùng ñể chứa dung dịch hóa
học có nồng ñộ nhất ñịnh ñể cho chảy qua hồ
cung cấp hóa chất. Còn gọi là hồ sử dụng trong
ngày.

Agent: Any physical, chemical, or biological
entity that can be harmful to an organism.

Tác nhân: Một thực thể vật lý, hay hóa học,
sinh học bất kỳ có thể có hại cho sinh vật.
Agent Orange: A toxic herbicide and defoliant
used in the Vietnam conflict, containing 2,4,5-
trichlorophen- oxyacetic acid (2,4,5-T) and 2-4
dichlorophen-oxyacetic acid (2,4-D) with trace
amounts of dioxin.

Chất ñộc màu da cam: Thuốc diệt cỏ và thuốc
phát quang dùng trong chiến tranh Việt Nam,
chứa axít triclorophen- ôxiacêtic (2,4,5-T) và
axít ñiclorôphen- ôxiacêtic (2,4-D) với lượng
nhỏ dioxin.
7
Agricultural Pollution: Farming wastes,
including runoff and leaching of pesticides and
fertilizers; erosion and dust from plowing;
improper disposal of animal manure and
carcasses; crop residues, and debris.

Ô nhiễm nông nghiệp: Các chất thải nông
nghiệp gồm có dòng chảy ra và sự rò rỉ thuốc
trừ sâu, phân bón; sự xói mòn và bụi do cày
xới; việc vứt bỏ xác và chất thải ñộng vật
không ñúng cách; lớp ñất sau vụ mùa và rác
ruộng.
Agroecosystem: Land used for crops, pasture,
and livestock; the adjacent uncultivated land that
supports other vegetation and wildlife; and the
associated atmosphere, the underlying soils,
groundwater, and drainage networks.

Hệ sinh thái nông nghiệp: ðất dùng cho trồng
trọt, chăn nuôi; ñất chưa khai phá kề bên cung
cấp dinh dưỡng cho các thực vật và ñộng vật
hoang dã; bầu không khí, các lớp ñất bên dưới,
nước ngầm và mạng lưới thoát nước.
AHERA Designated Person (ADP): A person
designated by a Local Education Agency to
ensure that the AHERA requirements for
asbestos management and abatement are
properly implemented.

Người bổ nhiệm theo AHERA (ADP): Người
do Cơ quan Giáo dục ðịa phương bổ nhiệm ñể
ñảm bảo các yêu cầu của AHERA về quản lí và
giảm thải amiăng.
Air Binding: Situation where air enters the filter
media and harms both the filtration and
backwash processes.

ðiểm nghẹt khí: Vị trí không khí ñi vào môi
trường lọc, gây hại cho cả quá trình lọc lẫn quá
trình rửa ngược.

Air Changes Per Hour (ACH): The movement
of a volume of air in a given period of time; if a
house has one air change per hour, it means that
the air in the house will be replaced in a one-
hour period.

ðộ thay ñổi không khí mỗi giờ (ACH): Sự
chuyển ñộng của một khối không khí trong
một thời gian cho trước. Nếu một ngôi nhà có
AHC=1, ñiều ñó có nghĩa là không khí trong
nhà sẽ ñược thay thế theo chu kỳ mỗi giờ một
lần.
Air Cleaning: Indoor-air quality-control strategy
to remove various airborne particulates and/or
gases from the air. Most common methods are
particulate filtration, electrostatic precipitation,
and gas adsorption.

Làm sạch không khí: Phương pháp kiểm soát
chất lượng không khí trong nhà ñể loại bỏ
những vi hạt lơ lửng hoặc các khí có trong
không khí. Các phương pháp phổ biến nhất là
lọc hạt, làm kết tủa tĩnh ñiện hay hấp thu khí.
Air Contaminant: Any particulate matter, gas,
or combination thereof, other than water vapor.
(See: air pollutant.)

Chất nhiễm bẩn không khí: Bất cứ loại hạt,
khí, hay chất kết hợp nào, ngoại trừ hơi nước.
(Xem: chất ô nhiễm không khí)
Air Curtain: A method of containing oil spills.
Air bubbling through a perforated pipe causes an
upward water flow that slows the spread of oil. It
can also be used to stop fish from entering
polluted water.
Màn khí: Một phương pháp chứa dầu loang.
Không khí thổi qua ống bị ñục lỗ tạo một dòng
chảy hướng lên làm chậm sự lan tỏa dầu.
Phương pháp này cũng ñược dùng ñể ngăn
không cho cá vào vùng nước bị ô nhiễm.

Air Exchange Rate: The rate at which outside
air replaces indoor air in a given space.

Tốc ñộ trao ñổi khí: Tốc ñộ không khí bên
ngoài thay thế không khí bên trong.
Air Gap: Open vertical gap or empty space that
separates drinking water supply to be protected
Lỗ hổng không khí: Lỗ hổng thẳng mở rộng
hay khoảng không ngăn cách hệ thống cung
8
from another water system in a treatment plant or
other location. The open gap protects the
drinking water from contamination by backflow
or back siphonage.

cấp nước uống cần ñược bảo vệ khỏi một hệ
thống nước khác trong một nhà máy xử lý hay
các nơi khác. Lỗ hổng này bảo vệ nước uống
khỏi sự nhiễm bẩn do dòng chảy ngược.
Air Handling Unit: Equipment that includes a
fan or blower, heating and/or cooling coils,
regulator controls, condensate drain pans, and air
filters.

Thiết bị xử lý không khí: Thiết bị bao gồm
quạt hay ống thổi, cuộn sưởi hay cuộn làm
lạnh, bộ phận ñiều tiết, ñĩa tiêu ngưng tụ và bộ
lọc khí.
Air Mass: A large volume of air with certain
meteorological or polluted characteristics; e.g., a
heat inversion or smogginess while in one
location. The characteristics can change as the
air mass moves away.

Khối khí: Một lượng không khí lớn với những
ñặc tính khí tượng hay ô nhiễm; ví dụ, sự
nghịch chuyển nhiệt hay sương mù ở một ñịa
ñiểm. Những ñặc tính này có thể thay ñổi khi
khối khí di chuyển.
Air Monitoring: (See: monitoring)

Giám sát khí: (Xem: sự giám sát)
Air/Oil Table: The surface between the vadose
zone and ambient oil; the pressure of oil in the
porous medium is equal to atmospheric pressure.


Gương dầu/khí: Bề mặt giữa tầng nước cạn và
tầng dầu bao; áp suất dầu trong trung gian xốp
này bằng với áp suất không khí.
Air Padding: Pumping dry air into a container to
assist with the withdrawal of liquid or to force a
liquefied gas such as chlorine out of the
container.

Làm ñệm khí: Việc bơm khí khô vào bình
chứa ñể hút ẩm hoặc ép khí hóa lỏng, chẳng
hạn như ñẩy khí clo ra khỏi bình chứa.
Air Permeability: Permeability of soil with
respect to air. Important to the design of soil-gas
surveys. Measured in darcys or centimeters-per-
second.

Thẩm thấu khí: Tính thấm khí của ñất. Quan
trọng ñối với bản khảo sát khí-ñất. ðược ño
bằng darcy hay cm/giây.
Air Plenum: Any space used to convey air in a
building, furnace, or structure. The space above a
suspended ceiling is often used as an air plenum.
Khoảng thông khí: Bất kỳ khoảng không nào
dùng ñể dẫn không khí vào trong nhà, lò sưởi
hay một công trình. Khoảng không phía trên
trần treo thường ñược sử dụng làm khoảng
thông khí.

Air Pollutant: Any substance in air that could,
in high enough concentration, harm man, other
animals, vegetation, or material. Pollutants may
include almost any natural or artificial
composition of airborne matter capable of being
airborne. They may be in the form of solid
particles, liquid droplets, gases, or in
combination thereof. Generally, they fall into
two main groups: (1) those emitted directly from
identifiable sources and (2) those produced in the
air by interaction between two or more primary
Chất ô nhiễm không khí: Một chất bất kì
trong không khí có khả năng làm hại con
người, ñộng thực vật hay vật chất khi ở nồng
ñộ cao. Những chất ô nhiễm bao gồm hầu như
mọi hỗn hợp, tự nhiên hay nhân tạo, các chất lơ
lửng trong không khí. Chúng có thể ở dạng hạt
rắn, giọt li ti hay cả hai. Thông thường thuộc
hai nhóm chính: (1) những chất ñược thải ra
trực tiếp từ những nguồn có thể xác ñịnh ñược
và (2) những chất ñược tạo ra trong không khí
do sự tương tác của hai hay nhiều chất ô nhiễm
9
pollutants, or by reaction with normal
atmospheric constituents, with or without
photoactivation. Exclusive of pollen, fog, and
dust, which are of natural origin, about 100
contaminants have been identified. Air pollutants
are often grouped in categories for ease in
classification; some of the categories are: solids,
sulfur compounds, volatile organic chemicals,
particulate matter, nitrogen compounds, oxygen
compounds, halogen compounds, radioactive
compound, and odors.
ban ñầu hay do phản ứng với các thành phần
thông thường có trong khí quyển, có hay không
có sự kích hoạt ánh sáng. Trừ phấn hoa, sương
mù và bụi do có nguồn gốc từ tự nhiên, người
ta ñã xác ñịnh ñược khoảng 100 chất gây ô
nhiễm. Các chất ô nhiễm không khí thường
ñược xếp vào các nhóm ñể tiện cho việc phân
loại. Một số nhóm như: chất rắn, hợp chất lưu
huỳnh, hóa chất hữu cơ dễ bay hơi, hợp chất
nitơ, hợp chất oxi, hợp chất halogen, hợp chất
phóng xạ và chất gây mùi.

Air Pollution: The presence of contaminants or
pollutant substances in the air that interfere with
human health or welfare, or produce other
harmful environmental effects.

Sự ô nhiễm không khí: Sự hiện diện của các
chất gây ô nhiễm trong không khí tác ñộng ñến
sức khỏe và lợi ích của con người, hay gây ra
những tác ñộng có hại cho môi trường.
Air Pollution Control Device: Mechanism or
equipment that cleans emissions generated by a
source (e.g., an incinerator, industrial
smokestack, or an automobile exhaust system)
by removing pollutants that would otherwise be
released to the atmosphere.

Thiết bị kiểm soát ô nhiễm không khí: Cơ
chế hay thiết bị làm sạch khí thải từ một nguồn
nào ñó (vd: lò thiêu, ống khói công nghiệp hay
hệ thống thải khí của ñộng cơ) bằng cách loại
bỏ các chất ô nhiễm có thể thải vào khí quyển.
Air Pollution Episode: A period of abnormally
high concentration of air pollutants, often due to
low winds and temperature inversion, that can
cause illness and death. (See: pollution.)
Hồi ñoạn ô nhiễm không khí: Thời kỳ nồng
ñộ các chất gây ô nhiễm không khí cao bất
thường gây ra bệnh tật có thể dẫn ñến tử vong.
Thông thường, hiện tượng này xảy ra do gió
yếu và nhiệt ñộ xuống thấp. (Xem: sự ô
nhiễm.)

Air Quality Control Region: Defined area used
to control the level of air pollutants.
Vùng kiểm soát chất lượng khí: Vùng ñược
giới hạn ñể kiểm soát mức ñộ chất gây ô nhiễm
không khí.

Air Quality Standards: The level of air
pollutants prescribed by regulations that are not
be exceeded during a given time in a defined
area.

Mức chuẩn chất lượng không khí: Mức ñộ
các chất ô nhiễm không khí theo luật ñịnh
không ñược phép vượt quá giới hạn trong một
thời gian và không gian xác ñịnh.

Air Quality Criteria: The levels of pollution
and lengths of exposure above which adverse
health and welfare effects may occur.

Chuẩn chất lượng không khí: Mức ñộ ô
nhiễm và thời gian tiếp xúc mà khi vượt qua sẽ
gây tác hại ñến sức khỏe và lợi ích.
Air Sparging: Injecting air or oxygen into an
aquifer to strip or flush volatile contaminants as
air bubbles up through the ground water and is
captured by a vapor extraction system.

Rảy khí: Bơm không khí hay oxi vào tầng
ngậm nước ñể tách hay rửa bỏ các chất ô
nhiễm dễ bay hơi vì khí sủi bọt qua nước ngầm
bị giữ lại bằng một hệ thống chiết hơi nước.
10
Air Stripping: A treatment system that removes
volatile organic compounds (VOCs) from
contaminated ground water or surface water by
forcing an airstream through the water and
causing the compounds to evaporate.

Tách khí: Hệ thống xử lý loại bỏ những hợp
chất hữu cơ dễ bay hơi ra khỏi nguồn nước
ngầm hay nước mặt bị ô nhiễm bằng cách ép
luồng không khí ñi qua nước làm các hợp chất
ấy bay hơi.
Air Toxics: Any air pollutant for which a
national ambient air quality standard (NAAQS)
does not exist (i.e., excluding ozone, carbon
monoxide, PM-10, sulfur dioxide, nitrogen
oxide) that may reasonably be anticipated to
cause cancer; respiratory, cardiovascular, or
developmental effects; reproductive
dysfunctions, neurological disorders, heritable
gene mutations, or other serious or irreversible
chronic or acute health effects in humans.

Chất ñộc khí: Bất kỳ chất ô nhiễm không khí
nào nằm ngoài chuẩn quốc gia về chất lượng
không khí bao quanh (NAAQS) (ngoại trừ
ôzôn, CO, PM-10, SO
2
, NO
2
) có thể gây ung
thư, bệnh hô hấp, bệnh tim mạch, hoặc tác
ñộng lên sự phát triển; gây rối loạn sinh sản,
rối loạn thần kinh, ñột biến gen di truyền, hay
những ảnh hưởng nghiêm trọng, mãn tính, cấp
tính ñối với sức khoẻ của con người.
Airborne Particulates: Total suspended
particulate matter found in the atmosphere as
solid particles or liquid droplets. Chemical
composition of particulates varies widely,
depending on location and time of year. Sources
of airborne particulates include: dust, emissions
from industrial processes, combustion products
from the burning of wood and coal, combustion
products associated with motor vehicle or non-
road engine exhausts, and reactions to gases in
the atmosphere.

Hạt bay : Toàn bộ những phân tử cực nhỏ lơ
lửng trong không khí ở dạng hạt rắn hay giọt
nhỏ li ti. Thành phần hóa học của các hạt này
rất khác nhau tùy thuộc vào ñịa ñiểm và thời
gian trong năm. Nguồn hạt bay gồm có: bụi,
khí thải từ những nhà máy công nghiệp, sản
phẩm ñốt từ than và gỗ, sản phẩm ñốt có liên
quan ñến khí thải ñộng cơ xe và các ñộng cơ
khác không dùng trong giao thông ñường bộ,
và các phản ứng với khí có trong khí quyển.
Airborne Release: Release of any pollutant into
the air.

Phóng thải bay: Sự phóng thải chất ô nhiễm
vào không khí.
Alachlor: A herbicide, marketed under the trade
name Lasso, used mainly to control weeds in
corn and soy- bean fields.
Clo Ala: Một loại thuốc diệt cỏ, ñược bán trên
thị trường với thương hiệu Lasso, sử dụng chủ
yếu ñể kiểm soát cỏ dại ở các cánh ñồng trồng
bắp và ñậu nành.

Alar: Trade name for daminozide, a pesticide
that makes apples redder, firmer, and less likely
to drop off trees before growers are ready to pick
them. It is also used to a lesser extent on peanuts,
tart cherries, concord grapes, and other fruits.

Alar: Tên thương hiệu dành cho daminozide,
một loại thuốc trừ sâu làm cho táo ñỏ hơn, giòn
hơn và ít bị rụng trước khi thu hoạch. Thuốc
cũng ñược sử dụng cho ñậu phộng, anh ñào
chát, nho và các loại trái cây khác.
Aldicarb: An insecticide sold under the trade
name Temik. It is made from ethyl isocyanate.

Aldicarb: Một loại thuốc trừ sâu ñược bán với
tên thương hiệu Temik, chế tạo từ izoxianat
êtylic.
Algae: Simple rootless plants that grow in sunlit
waters in proportion to the amount of available
nutrients. They can affect water quality adversely
Tảo: Thực vật ñơn giản không có rễ, phát triển
tỉ lệ với lượng chất dinh dưỡng có sẵn trong
vùng nước ngập nắng. Tảo có thể ảnh hưởng
11
by lowering the dissolved oxygen in the water.
They are food for fish and small aquatic animals.

bất lợi ñến chất lượng nước do làm giảm lượng
oxi hòa tan trong nước. Tảo là thức ăn cho cá
và ñộng vật thủy sinh.

Algal Blooms: Sudden spurts of algal growth,
which can affect water quality adversely and
indicate potentially hazardous changes in local
water chemistry.

Sự bùng nổ rong tảo: Sự phát triển tăng vọt
ñột ngột của tảo, có thể ảnh hưởng bất lợi ñến
chất lượng nước và cho thấy những thay ñổi có
hại tiềm tàng trong thành phần hóa học của
nước trong khu vực.
Algicide: Substance or chemical used
specifically to kill or control algae.

Thuốc diệt tảo: Hợp chất hay hóa chất chuyên
dùng ñể diệt hay kiểm soát tảo.
Aliquot: A measured portion of a sample taken
for analysis. One or more aliquots make up a
sample.
Phần phân ước: Một phần mẫu thử ñược ñịnh
lượng dùng cho việc phân tích. Một hay nhiều
phần phân ước tạo thành một mẫu thử.

Alkaline: The condition of water or soil which
contains a sufficient amount of alkali substance
to raise the pH above 7.0.

Có tính kiềm: Trạng thái nước hay ñất có chứa
một lượng kiềm ñủ làm tăng ñộ pH lên trên 7.
Alkalinity: The capacity of bases to neutralize
acids. An example is lime added to lakes to
decrease acidity.

ðộ kiềm: Khả năng trung hòa axit của các
bazơ. Ví dụ như vôi ñược cho vào hồ ñể làm
giảm ñộ axit.
Allergen: A substance that causes an allergic
reaction in individuals sensitive to it.
Chất gây dị ứng: Một chất gây ra phản ứng dị
ứng cho những cá thể nhạy cảm với nó.

Alluvial: Relating to and/or sand deposited by
flowing water.

Phù sa: Cát và/hoặc các chất lắng ñọng lại bởi
nước chảy.
Alternate Method: Any method of sampling
and analyzing for an air or water pollutant that is
not a reference or equivalent method but that has
been demonstrated in specific cases-to EPA's
satisfaction-to produce results adequate for
compliance monitoring.
Phương pháp thay thế: Bất kỳ phương pháp
lấy mẫu và phân tích chất gây ô nhiễm không
khí hay nước nào, mà không phải là phương
pháp tham chiếu hay tương ñương, nhưng ñã
ñược chứng minh trong những trường hợp cụ
thể – ñáp ứng yêu cầu của EPA – nhằm ñưa ra
kết quả phù hợp với sự giám sát tuân thủ.

Alternative Compliance: A policy that allows
facilities to choose among methods for achieving
emission-reduction or risk-reduction instead of
command-and-control regulations that specify
standards and how to meet them. Use of a
theoretical emissions bubble over a facility to
cap the amount of pollution emitted while
allowing the company to choose where and how
(within the facility) it complies. (See: bubble,
emissions trading.)

Tuân thủ thay thế: Một chính sách cho phép
các cơ sở lựa chọn trong số các phương pháp
giảm bớt phát thải hoặc giảm bớt rủi ro thay
cho các quy ñịnh kiểm sát có ñịnh rõ tiêu
chuẩn và cách thức ñể phù hợp với những tiêu
chuẩn ñó. Là dùng sự sủi tăm mang tính lý
thuyết ñể giới hạn lượng ô nhiễm tỏa ra trong
khi vẫn cho phép cơ sở chọn lựa nơi chốn và
cách thức tuân thủ (bên trong cơ sở ñó). (Xem:
sự sủi tăm, mua bán phát thải)

12
Alternative Fuels: Substitutes for traditional
liquid, oil-derived motor vehicle fuels like
gasoline and diesel. Includes mixtures of
alcohol-based fuels with gasoline, methanol,
ethanol, compressed natural gas, and others.
Nhiên liệu thay thế: Những chất thay thế chất
lỏng truyền thống, nhiên liệu chuyển hoá từ
dầu dùng cho ñộng cơ xe như xăng và dầu
ñiêzen. Gồm các hỗn hợp nhiên liệu cồn với
xăng, rượu mêtylic, rượu êtylic, khí nén tự
nhiên và các chất khác.

Alternative Remedial Contract Strategy
Contractors: Government contractors who
provide project management and technical
services to support remedial response activities
at National Priorities List sites.
Thầu khoán chiến lược cho hợp ñồng trị liệu
thay thế: Các nhà thầu khoán của chính phủ
cung cấp những dịch vụ kỹ thuật và quản lý dự
án ñể giúp các hoạt ñộng trị liệu thay thế tại
các ñịa ñiểm trong Danh sách ưu tiên quốc gia.


Ambient Air Quality Standards: (See: Criteria
Pollutants and National Ambient Air Quality
Standards.)
Tiêu chuẩn chất lượng không khí bao
quanh: (Xem: các chất ô nhiễm tiêu chuẩn và
những tiêu chuẩn quốc gia về chất lượng
không khí bao quanh).

Ambient Air: Any unconfined portion of the
atmosphere: open air, surrounding air.
Không khí bao quanh: Phần khí quyển bất kỳ
không bị giới hạn: không khí ngoài trời, không
khí xung quanh.

Ambient Measurement: A measurement of the
concentration of a substance or pollutant within
the immediate environs of an organism; taken to
relate it to the amount of possible exposure.

Sự ño lường bao quanh: Việc ño lường nồng
ñộ một chất hay một tác nhân gây ô nhiễm
trong vùng cận trung gian bao quanh sinh vật.
ðược tiến hành ñể liên hệ với lượng phơi
nhiễm có thể xảy ra.
Ambient Medium: Material surrounding or
contacting an organism (e.g., outdoor air, indoor
air, water, or soil), through which chemicals or
pollutants can reach the organism. (See:
Biological Medium, Environmental Medium.)
Trung gian bao quanh: Những chất bao
quanh hoặc tiếp xúc với một sinh vật (ví dụ
như không khí ngoài trời, không khí trong nhà,
nước và ñất), thông qua các môi trường ñó các
hóa chất và chất ô nhiễm có thể tiếp cận sinh
vật. (Xem: trung gian sinh học, trung gian môi
trường).

Ambient Temperature: Temperature of the
surrounding air or other medium.
Nhiệt ñộ bao quanh: Nhiệt ñộ của không khí
hay của các môi trường trung gian khác.

Amprometric Titration: A way of measuring
concentrations of certain substances in water
using an electric current that flows during a
chemical reaction.

Phương pháp chuẩn ñộ Amprometric: Cách
ño nồng ñộ các chất có trong nước bằng cách
cho dòng ñiện chạy qua khi có phản ứng hóa
học xảy ra.
Anaerobic: A life or process that occurs in, or is
not destroyed by, the absence of oxygen.

Kỵ khí: Sự sống hay quá trình xảy ra, không
ảnh hưởng bởi sự thiếu khí ôxy.
Anaerobic Decomposition: Reduction of the net
energy level and change in chemical composition
of organic matter caused by microorganisms in
Sự phân huỷ kỵ khí: Quá trình xảy ra khi các
vi sinh vật trong môi trường không có oxy làm
giảm mức năng lượng thực và thay ñổi thành
13
an oxygen-free environment.

phần hóa học của chất hữu cơ.
Animal Dander: Tiny scales of animal skin, a
common indoor air pollutant.
Lớp sừng ñộng vật: Vảy nhỏ trên da ñộng vật,
một tác nhân phổ biến gây ô nhiễm không khí
trong nhà .

Animal Studies: Investigations using animals as
surrogates for humans with the expectation that
the results are pertinent to humans.

Nghiên cứu ñộng vật: Các cuộc ñiều tra sử
dụng ñộng vật thay thế cho con người với
mong muốn có ñược kết quả thích hợp với con
người.
Anisotropy: In hydrology, the conditions under
which one or more hydraulic properties of an
aquifer vary from a reference point.

Bất ñẳng hướng: Trong thủy học, là trạng thái
mà tại ñó một hay nhiều thủy tính của tầng
ngậm nước biến ñổi so với ñiểm tham chiếu.
Annular Space, Annulus: The space between
two concentric tubes or casings, or between the
casing and the borehole wall.
Khoảng cách hình vòng, vòng nẻ: Khoảng
cách giữa hai ống ñồng tâm hoặc 2 vỏ bọc,
hoặc giữa vỏ bọc ñến thành lỗ khoang trong
lòng ñất.

Antagonism: Interference or inhibition of the
effect of one chemical by the action of another.

Sự ñối kháng: Sự va chạm hoặc ức chế hiệu
ứng của một chất hoá học do sự tác ñộng của
một chất khác.
Antarctic "Ozone Hole": Refers to the seasonal
depletion of ozone in the upper atmosphere
above a large area of Antarctica. (See: Ozone
Hole.)

Lỗ thủng tầng ôzôn Nam cực: Chỉ sự suy
giảm theo mùa của tầng ozone thuộc tầng cao
khí quyển trên một vùng rộng lớn ở Nam cực.
(Xem: lỗ thủng tầng ôzôn)
Anti-Degradation Clause: Part of federal air
quality and water quality requirements
prohibiting deterioration where pollution levels
are above the legal limit.
ðiều khoản chống suy thoái: Một phần những
yêu cầu liên bang về chất lượng nước và không
khí, ngăn chặn sự xấu ñi do mức ô nhiễm vượt
quá giới hạn hợp pháp.

Anti-Microbial: An agent that kills microbes.

Chất chống khuẩn: Những tác nhân có khả
năng tiêu diệt vi khuẩn.
Applicable or Relevant and Appropriate
Requirements (ARARs): Any state or federal
statute that pertains to protection of human life
and the environment in addressing specific
conditions or use of a particular cleanup
technology at a Superfund site.

Những yêu cầu thích hợp có thể ứng dụng
hay cần thiết (ARARs): Là bất kỳ ñạo luật
của tiểu bang hoặc liên bang có gắn liền với
việc bảo vệ con người và môi trường trong
những ñiều kiện riêng biệt hoặc sử dụng kỹ
thuật dọn sạch cụ thể tại một ñịa ñiểm
Superfund.
Applied Dose: In exposure assessment, the
amount of a substance in contact with the
primary absorption boundaries of an organism
(e.g., skin, lung tissue, gastrointestinal track) and
available for absorption.

Liều lượng ứng dụng: Trong ñánh giá phơi
nhiễm, là lượng chất tiếp xúc ranh giới thấm
hút chính của một cơ quan (như da, mô phổi,
rãnh dạ dày- ruột) và sẵn sàng thấm hút.
Aqueous Solubility: The maximum
concentration of a chemical that will dissolve in
Tính tan trong nước: Hàm lượng tối ña của
một hóa chất hòa tan trong nước tinh khiết tại
14
pure water at a reference temperature.

nhiệt ñộ tham chiếu.
Aquifer: An underground geological formation,
or group of formations, containing water. Are
sources of groundwater for wells and springs.

Tầng ngậm nước: Một hay một nhóm các
thành hệ ñịa chất dưới ñất có chứa nước. Tầng
ngậm nước là nguồn nước ngầm của giếng,
suối.
Aquifer Test: A test to determine hydraulic
properties of an aquifer.
Kiểm tra tầng ngậm nước: Một loại xét
nghiệm nhằm xác ñịnh thủy tính của một tầng
ngậm nước.

Aquitard: Geological formation that may
contain groundwater but is not capable of
transmitting significant quantities of it under
normal hydraulic gradients. May function as
confining bed.

Lớp chứa nước: Thành hệ ñịa chất có chứa
nước ngầm nhưng không có khả năng chuyển
những lượng nước ñáng kể dưới dốc thủy lực
bình thường. Cũng có chức năng như lớp giới
hạn.

Architectural Coatings: Coverings such as
paint and roof tar that are used on exteriors of
buildings.

Lớp phủ kiến trúc: Lớp phủ ngoài như sơn và
hắc ín, ñược sử dụng cho mặt ngoài của các tòa
nhà.
Area of Review: In the UIC program, the area
surrounding an injection well that is reviewed
during the permitting process to determine if
flow between aquifers will be induced by the
injection operation.

Khu vực theo dõi: Theo chương trình UIC, là
khu vực bao quanh giếng nội xạ ñược theo dõi
trong suốt quá trình cho phép ñể xác ñịnh xem
dòng chảy giữa các tầng ngậm nước có phải từ
hoạt ñộng nội xạ.

Area Source: Any source of air pollution that is
released over a relatively small area but which
cannot be classified as a point source. Such
sources may include vehicles and other small
engines, small businesses and household
activities, or biogenic sources such as a forest
that releases hydrocarbons.

Nguồn khu vực: Bất kỳ nguồn ô nhiễm không
khí thải ra trong một khu vực khá nhỏ, nhưng
không thể phân loại thành một nguồn ñiểm.
Những nguồn như thế có thể bao gồm xe cộ,
các ñộng cơ nhỏ khác, hoạt ñộng kinh doanh
nhỏ và sinh hoạt gia ñình, hoặc những nguồn
gen sinh học như một khu rừng thải ra khí
hydrocacbon.
Aromatics: A type of hydrocarbon, such as
benzene or toluene, with a specific type of ring
structure. Aromatics are sometimes added to
gasoline in order to increase octane. Some
aromatics are toxic.

Chất thơm: Một loại hydrocacbon, như
benzen hoặc toluen, với một cấu trúc chuỗi ñặc
biệt. Chất thơm ñôi khi ñược thêm vào xăng ñể
làm tăng lượng octan. Một số chất thơm r
ất
ñộc hại.
Arsenicals: Pesticides containing arsenic. Chất có thạch tín: Những loại thuốc trừ sâu
có chứa asen.

Artesian (Aquifer or Well): Water held under
pressure in porous rock or soil confined by
impermeable geological formations.

Nước ngậm (Tầng ngậm nước hay giếng
phun): Nước bị giữ dưới áp lực trong lớp ñá
xốp hay lớp ñất bị giới hạn bởi các thành ñịa
không thấm nước.
Asbestos: A mineral fiber that can pollute air or
water and cause cancer or asbestosis when
Amiăng: Khoáng chất hình sợi có thể làm ô
nhiễm nguồn nước hoặc không khí và gây bệnh

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét