Thứ Tư, 26 tháng 2, 2014

Tình hình thẩm định dự án đầu tư vay vốn tại ngân hàng NHTMCP Dầu khí toàn cầu (GPBank) chi nhánh Hà Nội

đã đầy đủ hồ sơ và ký nhận chưa, nếu chưa đầy đủ sẽ đề nghị bổ sung thêm,
nếu đã đầy đủ thì chuyển sang bước 4.
B4: Trưởng phòng thẩm định sau khi xem xét hồ sơ và xác định là đầy
đủ các thông tin theo quy định thì vào sổ theo giõi và giao trách nhiệm cho
cán bộ thẩm định.
B5: Cán bộ thẩm định tiến hành thẩm định chi tiết về khoản vay theo quy
định, lập báo cáo thẩm định, đưa ra ý kiến cụ thể của mình trong báo cáo và
phải chịu trách nhiệm trước pháp luật và cấp trên về ý kiến đó. Trong trường
hợp khoản vay được đánh giá là có thể cho vay thì cán bộ thẩm định phải đề
xuất mức cho vay, thời hạn, lãi suất cho vay, các điều kiện về tài sản đảm bảo,
phương án trả nợ và các điều kiện khác có liên quan.Trong trường hợp không
cho vay thì phải nêu rõ lý do vì sao không cho vay.
B6: Trưởng phòng thẩm định kiểm tra tính hợp lệ, hợp pháp, tính chính
xác của báo cáo thẩm định, tính pháp lý của hồ sơ vay vốn, có ý kiến cụ thể
trong báo cáo thẩm định và chịu trách nhiệm trước cấp trên và pháp luật về ý
kiến của mình.
B7: Sau khi báo cáo thẩm định được Giám Đốc hoặc Phó giám đốc của
chi nhánh phê duyệt, phòng thẩm định chuyển một bản báo cáo thẩm định cho
phòng tín dụng để hoàn tất các thủ tục còn lại, trình lãnh đạo nơi trực tiếp cho
vay quyết định, hoặc chi nhánh ngân hàng cấp 1 chuyển hồ sơ món vay kèm
theo báo cáo thẩm định lên ngân hàng cấp trên nếu món vay vượt quá quyền
phán quyết cho vay của chi nhánh.
B8: Lưu hồ sơ, vào sổ theo dõi.
2. Phương pháp thẩm định
Hiện nay để thẩm định dụ án đầu tư vay vốn ngân hàng TMCP dầu khí
toan cầu thường sử dụng một số phương pháp đó là các phương pháp so sánh
các chỉ tiêu, phương pháp phân tích độ nhạy của dụ án, phương pháp thẩm
định theo trình tự
5
3. Nội dung thẩm định
a.Thẩm định năng lực khách hàng:
Đối với khách hàng doanh nghiệp, cán bộ thẩm định cần kiểm tra:
- Tư cách pháp nhân
- Tình hình sản xuất kinh doanh
- Cách thức, khả năng, kinh nghiệm tổ chức kinh doanh, quản lý điều hành
- Uy tín, lợi thế kinh doanh và các thông tin phi tài chính khác
- Thực trạng tài chính
Đối với khách hàng cá nhân và tổ hợp tác: Thẩm định tình hình kinh doanh ,
thu nhập hiện tại, nhu cầu tiêu dùng thực tế và tài sản.
b.Thẩm định dự án đầu tư:
- Cơ sở pháp lý của dự án
- Thẩm định về phương diện kỹ thuật
Thẩm định dự án về phương diện tổ chức.
- Thẩm định khía cạnh tài chính
+ Xác định mức vốn đầu tư cho dự án.
+ Xác định nguồn vốn và sự đảm bảo nguồn vốn tài trợ cho dự án.
+ Thẩm định về chi phí, doanh thu và lợi nhuận hàng năm của dự án.
+ Thẩm định các chỉ tiêu hiệu quả tài chính
4. Minh họa một dự án cụ thể về thực trạng thẩm định dự án đầu tư
a. Giới thiệu về dự án:
1. Tên dự án: Đầu tư mua 01 tàu biển hàng khô cấp hạn chế III trọng tải
1.500 tấn.
2. Loại hình dự án: Vừa.
3. Chủ đầu tư: Công ty TNHH vận tải Đông Long.
4. Địa điểm đầu tư: Mua lại của công ty TNHH vạn tải thuỷ bộ Rạng
Đông
5. Sảm phẩm dự án: Vận tải hàng hoá.
6
6. Tổng số vốn đầu tư: 9.190.000.000 đồng (bao gồm cả VAT).
Trong đó: - Vốn vay ngân hàng: 6.500.000.000 đồng
Vốn tự có: 2.690.000.000 đồng
7. Hình thức đầu tư: Mua tàu đã qua sử dụng 3 năm.
b. Thẩm định về chủ đầu tư:
1. Tên doanh nghiệp vay vốn: Công ty TNHH vận tải Đông Long.
Do bà Trần thị Trương - Chức vụ giám đốc làm đại diện
2. Giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh số 2702001710 do sở kế hoạch
và đầu tư Nam Định cấp ngày 08/08/1997; chứng nhận đăng kí mã số thuế
số 2900808724 ngày 14/8/1997 do chi cục thuế Nam Định cấp.
3. địa chỉ: Xóm 3 - Lạc Đạo - Huyện Giao Thuỷ- Nam Định.
4. Điện thoại – Fax: 0383.217344.
5. Vốn điều lệ: 5.000.000.000
6. Ngành nghề kinh doanh: Vận tải hàng hoá, hành khách bằng đường
thuỷ; vận tải hàng hoá hành khách bằng đường bộ.
7. Số tài khoản thanh toán: 614-10-00-003536-2 tại Ngân Hàng Nông
Nghịêp Và Phát Triển Nông Thôn Chi Nhánh Tỉnh Nam Định
c. Thẩm định về dự án đầu tư
c1. Cơ sở pháp lý của dự án.
- Căn cứ Bộ luật hàng hải Việt Nam ngày 14/06/2005 và nghị định
115/27/NĐ-CP ngày 5/7/2007 của Chính Phủ về qui định điều kiện kinh
doanh dịch vụ vận tải biển.
- Căn cứ nghị định 49/2006/NĐ-CP ngày 18/05/2006 của Chính phủ quy định
về đăng kí mua bán tàu biển.
- Căn cứ điều lệ Công ty TNHH vận tải Đông Long.
c2. Thẩm định hiệu quả đầu tư
*/Quy mô của dự án:
Tổng mức vốn đầu tư của dự án là 9.190.000.000 đồng.
Nội dung đầu tư:
7
TT
TÊN THIẾT
BỊ
HÔ HIỆU SỐ LƯỢNG
THÀNG
TIỀN
Tổng cộng 9.910.000.000
1
Tàu biểt vỏ
thép chở hàng
không cấp
hạn chế III
trọng tải 2000
tấn
Đông Long 01 cái 9.910.000.000
Trong đó : - Vốn tự có là 2.690.000.000 đồng
- Vốn Vay Ngân hàng là 6.500.000.000 đồng.
Vốn vay ngân hàng được sử dung để đầu tư mua một tàu vận tải biển vỏ
thép chở hàng khô cấp hạn chế III đã qua sử dụng 3 năm, có trọng tải là 2000
tấn.
Đầu ra của dự án
Hiện tại Công ty TNHH vận tải Đông Long đang cùng ký kết hợp đồng
vận chuyển với một số công ty sản xuất hàng hoá trên địa bàn. Công ty cũng
tham gia với công ty TNHH vận tải thuỷ bộ Rạng Đông ký hợp đồng vận tải
hàng hoá với công ty CP VT và TM Phuơng Hà, Công ty vận tải biển Thanh
Hải, Công ty TNHH DV- TM Hải Chính vận chuyển xi măng, phụ gia, sắt
thép với lộ trình từ cảng Hải Phòng đến cảng Sài Gòn và ngược lại. Các hợp
đồng này sẽ vẫn tiếp tục được thực hiện khi tàu chuyển quyền sở hưu sang
cho Công ty TNHH vận tải Đông Long. Ngoài ra, Công ty còn tìm kiếm thêm
nhiều hợp đồng mới khác có giá trị lớn. Do vậy đầu ra của dự án rất ổn định.
8
*/. Thẩm định chi phí của dự án.
Bảng số 1
Tt
Khoản mục
đầu tư
Năm Khai thác
- 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
1
Hệ số
điều chỉnh giá
1,0001,0201,040 1,061 1,082 1,104 1,104 1,104
1,10
4
1,104 1,104
2
Tiền ăn của
sỹ quan, thuyền
viên
130 133 135 138 141 144 144 144 144 144 144
3
Lương cho
sỹ quan, thuyền
viên
2.6402.6932.747 2.802 2.858 2.915 2.915 2.915
2.91
5
2.915 2.915
4 Bảo hiểm xã hội 512 522 532 543 554 554 554 554 554 554
5
Chi phí nhiên liệu,
dầu nhớt các loại
320 326 333 340 346 353 353 353 353 353 353
6 Chi phí quản lý 188 144 147 150 153 153 153 153 153 153
7
Chi phí bảo
hiểm hàng năm
75 75 75 75 75 75 75 75 75 75
8 Lệ phí cảng biển 45 46 47 48 49 50 50 50 50 50 50
9
Chi phí vật
dụng sinh hoạt
120 94 98 102 106 106 106 106 106 106
10
Chi sửa
chữa lớn
254 259 264 270 275 280 280 280 280 280 280
11
Chi phí
đăng kiểm
7 7 7 7 7 7 7 7 7 7
12
Chi phí sửa
chữa thường xuyên
281 216 221 225 230 230 230 230 230 230
13 Phí hoa hồng 47 36 37 38 38 38 38 38 38 38
14
Tổng phí
hoạt động
4.6864.620 4.713 4.808 4.904 4.904 4.904
4.90
4
4.904 4.904
Thuế VAT 384 287 293 298 304 304 304 304 304 304
Thuế VAT đầu vào 62 57 58 59 60 60 60 60 60 60
15 Thuế VAT đầu ra 446 344 350 357 365 365 365 365 365 365
16
Tổng chi phí hoạt
động sau thuế
5.0704.907 5.006 5.106 5.208 5.208 5.208
5.20
8
5.208 5.208
*/ Phân tích hiệu quả kinh tế của Dự án:
- Cơ cấu nguồn vốn của dự án : 9.190.000.000 đồng.
+ Vốn tự có (29%) : 2.690.000.000 đồng.
9
+ Vay ngân hàng(71%): 6.500.000.000 đồng.
- Dòng tiền của dự án và các chỉ tiêu tài chính:
TT
Năm
Chỉ tiêu
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
1 Ngân lưu vào 8438 7430 7343 7490 7640 7655 7655 7655 7655 7655
Tổng doanh Thu 9375 7214 7358 7505 7655 7655 7655 7655 7655 7655
Thay đổi khoản
phải thu
-938 216 -14,4 -14,7 -15 0 0 0 0 0
Thanh lý tài
sản cố định
2 Ngân lưu ra 9190 5961 5178 5420 5555 5860 5894 5894 5894 5894 5805
Chi đầu tư 9190
Chi phí hoạt
động sau thuế
5070 4907 5006 5106 5208 5208 5208 5208 5208 5208
Thay đổi các
Khoản phải trả
-253 8,13 -4,92 -5,02 -5,12 0 0 0 0 0
Thay đổi tồn quỹ
tiền mặt
760,5 -24,4 14,75 15,06 15,4 0 0 0 0 0
Thuế VAT
phải nộp
384,2 287 292,6 298,4 304 304,3304,3 304 304 304,3
Thuế TNDN 111,9 140,1 337 381,5 381,5 381 381 291,9
3
Ngân lưu ròng
[1 - 2]
-9190 2477 2252 1923 1936 1780 1761 1761 1761 1761 1850
4 NPV 1095
5
IRR 17,7
%
TT
Năm
Chỉ tiêu
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
1 Ngân lưu vào 6500 8438 7430 7343 7490 7640 7655 7655 7655 7655 7655
Tổng doanh
thu
9375 7214 7358 7505 7655 7655 7655 7655 7655 7655
10
Thay đổi
khoản
phải thu
-938 216 -14,4 -14,7 -15 0 0 0 0 0
Giá trị phần
vốn vay
NHTM
6500
Thanh lý tài
sản cố định
2 Ngân lưu ra 8950 8139 7180 7247 7206 7336 5894 5894 5894 5894 5805
Chi đầu tư 8950
Chi phí hoạt
động sau thuế
5070 4907 5006 5106 5208 5208 5208 5208 5208 5208
Thay đổi các
Khoản phải
trả
-253 8,13 -4,92 -5,02 -5,12 0 0 0 0 0
Thay đổi tồn
quỹ tiền mặt
760,5 -24,4 14,75 15,06 15,4 0 0 0 0 0
Trả nợ vốn
vay ngân hàng
2178 2002 1827 1651 1476 0 0 0 0 0
Thuế VAT
phải nộp
384,2 287 292,6 298,4 304 304,3 304,3 304 304 304,3
Thuế TNDN 0 0 111,9 140,1 337 381,5 381,5 381 381 291,9
3
Ngân lưu ròng
[1 - 2]
-250 299,3 250 96,88 284,7 304 1761 1761 1761 1761 1850
4 NPV 1369
Nguồn: Phòng tín dụng Ngân Hàng TMCP dầu khí chi nhánh Hà Nội
+ Giá trị hiện tại (NPV): 1.095.000.000 đồng.
+ Hệ số hoàn vốn (IRR): 17,7% cao hơn lãi suất vay ngân hàng tại cùng
thời điểm là 13,5%.
+ Thời gian hoàn vốn: 4,7 năm (58 tháng)
Với các giả định:
+ Số năm tầu sử dụng : 10 năm
+ Lãi suất chiết khấu: 13,20%/năm.
+ Lãi suất vay ngân hàng: 13,20%/năm.
+ Doanh thu hoạt động bình quân: 7.738.241.154 đồng.
+ Chi phí hoạt động bình quân: 5.113.966.924 đồng.
11
-Phân tích nhân tố ảnh hưởng đến đầu vào của dụ án.
Nhân tố tăng giá đầu vào
Các chỉ tiêu khảo
sát
Phương
án ban đầu
Đầu vào tăng do giá dầu tăng, trượt giá
0% 1% 2% 4%
NPV 1.095 1.095 1.083 1.071 1.046
IRR 17,66% 17,66% 17,62% 17,58% 17,50%
Với biến động chi phí tăng đến 4% với mức tăng chung bình 2% thì NPV
có xu hướng giảm từ 1.071 đến 1.046>0 và IRR có xu hướng giảm từ 17,58%
đến 17,50% tuy nhiên TRR min =17,50%>13,20% lãi suất ngân hàng thì vẫn
dụ án vẫn hiệu quả.
Nhân tố tăng vốn đầu tư:
Phân tích độ ổn định hiệu quả đầu tư
Các chỉ tiêu khảo sát
Phương án
ban đầu
Mức tăng vốn đầu tư
0 1% 1.5% 2%
NPV 1095 1095 1021 984 947
IRR 17,66% 17,66% 17,38% 17,25% 17,11%
Nguồn: Phòng tín dụng Ngân Hàng TMCP dầu khí chi nhánh Hà Nội
Với biến động tăng vốn đầu tư từ 1% đến 2% thì NPV giảm từ 1021 đến
974 >0, IRR cũng giảm từ 17,7% đến 17,11%. Tuy nhiên, IRRmin=
17,7%>13,50% lãi suất vay ngân hàng. Dự án vẫn đản bảo hiệu quả.
Nếu cả hai nhân tố vốn đầu tư và giá đều tăng:

Các chỉ tiêu khảo sát
Phương án
ban đầu
Đầu vào
Mức tăng
0% 1% 2,0% 4%
Vốn đầu tư 0% 1% 1,5% 2%
NPV 1.095 1.096 1.009 960 898
IRR 17,66% 117,66% 0,17 0,17 0,17
NPV 1.369 1.370 1.364 1.356 1.335
IRR 23,06% 123,06% 0,23 0,23 0,23
Hệ số khả năng
trả nợ trung bình
1,37 2,37 1,35 1,35 1,34
12
Nguồn: Phòng tín dụng Ngân Hàng TMCP dầu khí chi nhánh Hà Nội
Cước phí vận chuyển
Các chỉ tiêu khảo
sát
Cước phí vận tải
Phương án ban đầu
-5% -2% 2,0% 3%
NPV 1.095 (140) 601 1.598 1.836
IRR 17,66% 13,52% 16,02% 19,28% 20,08%
NPV 1.369 134 875 2 2.110
IRR 23,06% 14,85% 19,69% 26,25% 28,35%
Hệ số khả năng
trả nợ trung bình
1,37 1,20 1,30 1,43 1,47
Nguồn: Phòng tín dụng Ngân Hàng TMCP dầu khí chi nhánh Hà Nội
Dự án sẽ không có hiệu quả nếu cước phí đầu vào giảm 5%. Tuy nhiên
khả năng này là không thể xảy ra vì nhu cầu chở hàng bằng đường biển hiện
nay là rất lớn.
Các hệ số về khả năng trả nợ trung bình cũng đủ tiêu chuẩn.
Chỉ số doanh lợi của dự án
Chỉ số doanh lợi của dự án PI = 1,34 > 1. Chỉ số này khá cao chứng tỏ
khả năng sinh lời của dự án cụng rất cao. Một đồng vốn ban đầu bỏ ra ban đầu
thu về 1,34 đồng.
*/. Thẩm định thu nhập dự tính của dự án.
Biểu số 7

TT
Khoản mục đầu

Năm khai thác
- 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
1 Tổng doanh thu 0 9.375 7.214 7.358 7.505 7.655 7.655 7.655 7.655 7.655 7.655
2
Tổng chi
phí hoạt động
6.966 6.616 6.558 6.504 6.451 6.293 6.293 6.293 6.293 6.612
Chi phí sản suất 5.070 4.907 5.006 5.106 5.208 5.208 5.208 5.208 5.208 5.208
Khấu hao 919 919 919 919 919 919 919 919 919 919
Chi phí trả
lãi vốn vay
792 634 475 317 158
Lãi vay
vốn lưu động
185 156 159 162 165 165 165 165 165 485
13
3
Thu nhập
trước thuế
2.409 598 799 1.001 1.204 1.362 1.362 1.362 1.362 1.043
4
Thuế thu
nhập (28%)
112 140 337 381 381 381 381 292
5 Lợi nhuận dòng 2.409 598 688 861 867 981 981 981 981 751
6
Lợi nhuận tích
2.409 3.007 3.694 4.555 5.422 6.403 7.384 8.365 9.346 10.096
Nguồn: Phòng tín dụng Ngân Hàng TMCP dầu khí chi nhánh Hà Nội
Nếu dự án được thực hiện sẽ tạo ra thu nhập bình quân mỗi năm là
1.096.903.103 đồng. Nguồn lợi nhuận này khá lớn so với quy mô của dự án.
Thẩm định về thời gian hoàn vốn bình quân
Với
, 1i i n
= →
là năm có dòng tiền suất hiện,
10n
=
,
0
9.190.000.000P
=

tổng giá trị vốn đầu tư ban đầu.
5,9 năm tương đương với 5 năm 11 tháng. Kết quả này phù hợp với thời
gian hoàn vốn tiêu chuẩn chuẩn của dự án ( 6 năm).
*/. Thẩm định nguồn trả nợ của dự án
TT
Khoản Mục Đầu

Năm khai thác
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
1
Giá trị tài
sản đầu kỳ
9.190 8.271 7.352 6.433 5.514 4.595 3.676 2.757 1.838 919
2
Đầu tư mới trong
kỳ
9.190
3
Mức trích
khấu hao trong
kỳ
919 919 919 919 919 919 919 919 919 919
14
1
0
( )
*
(1 )
5,9
n
i i i
i
i
LNST KHCB
n
i
PP n
P
=
+
+
= =

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét