Bảng giá đất số 2
GIÁ ĐẤT Ở TẠI KHU VỰC
VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ
I. TRỤC GIAO THÔNG QUỐC LỘ:
1. Đường Quốc lộ 1A
Đơn vị tính: 1000đ/m
2
TT Tên đường, tên xã Tên khu vực, ranh giới khu vực giá Giá đất
I Huyện Thanh Liêm
1 Xã Thanh Tuyền
Đoạn từ giáp địa phận thành phố Phủ Lý đến Đường ĐH01 và
đoạn từ nhà ông Tiến (PL12, thửa 123) đến đường N2
5.250
Đoạn từ Đường N2 đến hết Trạm trộn bê tông nhựa 4.590
2 Xã Thanh Hà
Đoạn từ giáp địa phận thành phố Phủ Lý đến đường N2 và
đoạn từ đường ĐH01 đến nhà Bà Thuỷ (PL7, thửa 139)
5.250
Đoạn từ đường N2 đến nhà ông Minh (PL12, thửa 12) 4.590
Đoạn từ nhà nhà ông Minh (PL12, thửa 12) và Trạm trộn bê
tông nhựa đến giáp xã Thanh Phong
3.500
3 Xã Thanh Phong Đoạn từ giáp xã Thanh Hà đến giáp xã Thanh Hương 2.400
4 Xã Thanh Hương
Đoạn từ giáp xã Thanh Phong đế Sông Đại Thuỷ Nông 2.400
Đoạn từ Sông Đại Thuỷ Nông đến giáp xã Thanh Nguyên 2.000
5 Xã Thanh Nguyên
Đoạn từ giáp xã Thanh Hương (phía Đông) đến hết thửa
(PL3, thửa 251) và (Phía Tây) giáp xã Thanh Nghị
2.400
Đoạn từ (Phía Đông) ngõ giáp nhà Ngoãn (PL3, thửa 251)
đến giáp xã Thanh Hải
2.000
6 Xã Thanh Nghị
Đoạn từ giáp xã Thanh Nguyên (Phía Tây) đến nhà bà Lan
(PL31, thửa 21)
2.400
Đoạn từ nhà bà Mai (PL31, thửa 22) đến giáp xã Thanh Hải 2.000
7 Xã Thanh Hải
Đoạn từ Cây xăng (PL17, thửa 43) và nhà ông Nghênh
(PL17, thửa 78) đến Sông Đáy giáp tỉnh Ninh Bình
2.400
Đoạn từ giáp xã Thanh Nghị và xã Thanh Nguyên đến Cây
xăng (PL17, thửa 43) và nhà ông Nghênh (PL17, thửa 78)
2.000
II Huyện Duy Tiên
1 Xã Duy Minh
Khu vực tính giáp ranh: Đoạn từ giáp thị trấn Đồng Văn đến
giáp hộ bà Huệ thôn Ngọc Thị (PL 07, thửa 224).
Đoạn từ hộ bà Huệ thôn Ngọc Thị (PL 07, thửa 224) đến hết
địa giới xã Duy Minh giáp thành phố Hà Nội.
3.000
2 Xã Hoàng Đông
Khu vực giáp ranh với thị trấn Đồng Văn: Đoạn từ giáp thị trấn
Đồng Văn đến dốc vào thôn An nhân xã Hoàng Đông
Đoạn từ dốc vào thôn An Nhân đến giáp xã Tiên Tân 3.000
3 Xã Tiên Tân Đoạn từ giáp xã Hoàng Đông đến giáp thành phố Phủ Lý. 3.000
2. Đường Quốc lộ 21A
Đơn vị tính: 1000đ/m
2
TT Tên đường, tên xã Tên khu vực, ranh giới khu vực giá Giá đất
I Huyện Bình Lục
1 Xã Trung Lương - Khu vực cầu Họ: Đoạn từ cầu Họ đến cổng Uỷ ban nhân dân 3.000
xã Trung Lương.
- Khu vực Cầu Sắt: Đoạn từ cầu Sắt đến nhà ông Trưởng thôn
Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31).
Khu vực còn lại: Đoạn từ nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ
23, thửa số 31) đến cổng UBND xã Trung Lương.
1.600
2 Xã Đồn Xá Đoạn từ giáp huyện Thanh Liêm đến thị trấn Bình Mỹ 1.600
II Huyện Kim Bảng
1 Xã Thanh Sơn
- Đoạn từ đường vào Khu tập thể Trường Cơ Yếu đến giáp xã
Phù Vân, thành phố Phủ Lý
3.500
- Đoạn từ đường vào khu tập thể trường cơ Yếu đến ngõ nhà
ông Điện (xóm 3)
2.450
- Đoạn từ nhõ nhà ông Điện đến ngõ vào cổng Trường tiểu học
A (Ngõ phĩa Bắc)
1.750
- Đoạn từ Trường Tiểu học A đến giáp xã Thi Sơn 1.500
2 Xã Thi Sơn
- Đoạn từ nhà ông Hòa (xóm 6) đến nhà ông An (xóm 7) 3.500
- Đoạn từ nhà ông Nhâm (xóm 6) đến nhà ông Giảng (xóm 4)
- Đoạn từ nhà ông Thắng (xóm 7) đến nhà ông Bích (xóm 10)
2.450
- Đoạn từ nhà ông Lợi (xóm 11) đến nhà ông Nghị (xóm 11)
- Đoạn từ nhà ông Kha (xóm 3) đến nhà ông Thắng (xóm 2)
1.750
- Đoạn từ nhà ông Nghị (xóm 11) đến giáp xã Thanh Sơn
- Đoạn từ nhà ông Thắng (xóm 2) đến cổng vào Chùa Thi
1.500
- Đoạn từ Nhà Văn hóa xóm 1 (Phía tây) đến giáp xã Liêi Sơn 2.000
- Đoạn từ cổng chùa Thi đến Nhà Văn hoá xóm 1 1.400
3 Xã Liên Sơn - Đoạn từ cầu Đồng Sơn đến Đồi Sẻ (giáp xã Khả Phong). 2.000
4 Xã Khả Phong
- Đoạn từ Đồi Sẻ (giáp xã Liên Sơn) đến Cây xăng Khả Phong. 1.400
- Đoạn từ Cây xăng Khả Phong đến giáp Thị trấn Ba Sao. 1.000
II Huyện Thanh Liêm
1 Xã Liêm Tiết Đoạn từ giáp thành phố Phủ Lý đến giáp xã Liêm Cần 3.690
2 Xã Liêm Cần Đoạn từ giáp xã Liêm Tiết đến giáp xã Liêm Phong 3.690
3 Xã Liêm Phong Đoạn từ giáp xã Liêm Cần đến giáp huyện Bình Lục 2.000
3. Đường Quốc lộ 21B (Huyện Kim Bảng)
Đơn vị tính: 1000đ/m
2
TT Tên đường, tên xã Tên khu vực, ranh giới khu vực giá Giá đất
1 Xã Ngọc Sơn
- Đoạn từ giáp xã Thuỵ Lôi đến nhà ông Trường (Cổng dưới
khu TTCN).
3.500
- Đoạn từ nhà ông Trường đến nhà ông Hiển. 2.450
- Đoạn từ nhà ông Hiển đến giáp Thị trấn Quế. 1.500
2 Xã Thụy Lôi
- Đoạn từ giáp xã Ngọc Sơn đến đường rẽ vào thôn Trung
Hoà
2.450
- Đoạn từ đường rẽ vào thôn Trung Hoà đến giáp Tân Sơn. 1.750
3 Xã Tân Sơn
- Đoạn từ giáp xã Thuỵ Lôi đến đường rẽ đi xã Lê Hồ. 2.500
- Đoạn từ đường rẽ đi xã Lê Hồ đến chùa Thuỵ Sơn. 1.750
- Đoạn từ chùa Thuỵ Sơn đến giáp Tượng Lĩnh. 1.250
4 Xã Tượng Lĩnh
- Đoạn từ giáp thành phố Hà Nội đến Quốc lộ 38. 2.500
- Đoạn từ Quốc lộ 38 đến nhà ông Sang (thôn Quang Thừa). 1.750
- Đoạn từ nhà ông Sang đến đường rẽ vào UBND xã Tượng
Lĩnh.
1.500
- Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Tượng Lĩnh đến giáp xã
Tân Sơn
1.500
5 Xã Kim Bình Đoạn từ giáp thành phố Phủ Lý đến giáp Thị trấn Quế 1.000
4. Đường Quốc lộ 38
4.1. Đường Quốc lộ 38 cũ
Đơn vị tính: 1000đ/m
2
TT Tên đường, tên xã Tên khu vực, ranh giới khu vực giá Giá đất
I Huyện Duy Tiên
1 Xã Chuyên Ngoại
Đoạn từ giáp xã Trác Văn đến hộ ông Bộ thôn Quan Phố
(PL12, thửa 4).
3.500
Đoạn từ giáp hộ ông Bộ thôn Quan Phố đến giáp xã Mộc Nam 2.500
2 Xã Châu Giang
Đoạn từ hộ ông Ngân (PL27, thửa 52) đến hộ ông Kế (PL27,
thửa 70) hết địa phận xã Châu Giang.
3.500
3 Xã Trác Văn
Đoạn từ hộ bà Hương thôn Lạt Hà (PL1, thửa 48) đến giáp xã
Chuyên Ngoại.
3.500
4 Xã Yên Bắc
Khu vực Vưc vòng: Đoạn từ giáp thị trấn Đồng Văn đến Cống
I48 (Giáp khu vực chợ Lương)
4.000
Khu vực Chợ Lương: Đoạn từ cống I48 đến đường ĐH05 4.000
Khu vực còn lại (ngoài 2 khu vực trên) 3.000
5 Xã Duy Minh
Đoạn từ giáp hộ bà Chén (PL8, thửa 122) thôn Trịnh đến giáp
xã Duy Hải
2.300
Khu vực tính giáp ranh (trên trục QL 38 cũ): Từ hộ ông
Phương thôn Trịnh (PL8, thửa 28) đến hộ bà Chén thôn Trịnh
(PL 08, thửa 122).
6 Xã Duy Hải Đoạn từ giáp xã Duy Minh đến giáp Huyện Kim Bảng 800
II Huyện Kim Bảng
1 Xã Nhật Tựu
- Đoạn từ giáp xã Duy Minh, huyện Duy Tiên đến nhà ông Hà
(giáp xã Đại Cương)
2.500
2 Xã Đại Cương
- Đường từ nhà ông Hà (xóm 7) đến nhà ông Khóm (xóm 7) 1.750
- Đường từ nhà ông Khóm (xóm 7) đến giáp xã Lê Hồ 1.250
3 Xã Lê Hồ
- Đoạn từ lối rẽ đi UBND xã Lê Hồ đế giáp xã Đại Cương 2.000
- Đoạn từ lối rẽ đi UBND xã đến giáp xã Nguyễn Úy 1.400
4 Xã Nguyễn Úy
- Đoạn giáp chợ Chanh: Từ nhà ông Hải đến nhà ông Đa (xóm
4)
2.000
- Đoạn từ nhà bà Hải đế nhà bà Đăng (xóm 5)
- Đoạn từ nhà ông Đảm đến đường rẽ đi UBND xã Nguyễn Úy
1.400
- Đoạn từ đường rẽ đi UBND xã Nguyễn Úy đến nhà ông Kiên
(xóm 3)
1.000
- Đoạn từ nhà ông Kiêm (xóm 3) đến giáp xã Tượng Lĩnh 750
5 Xã Tượng Lĩnh
- Đoạn từ giáp Hà Nội đến nhà ông Ngoạn (thôn Phù Đê). 2.500
- Đoạn từ nhà ông Ngoạn đến nhà ông Hiên. 1.750
- Các đoạn khác còn lại 750
4.2. Đường Quốc lộ 38 mới
Đơn vị tính: 1000đ/m
2
TT Tên đường, tên xã Tên khu vực, ranh giới khu vực giá Giá đất
I Huyện Duy Tiên
1 Xã Duy Minh Đoạn từ giáp thị trấn Đồng Văn giáp xã Duy Hải. 3.000
2 Xã Duy Hải Đoạn từ giáp xã Duy Minh đến giáp Huyện Kim Bảng 1.500
II Huyện Kim Bảng
1 Xã Nhật Tựu Đoạn từ giáp giáp huyện Duy Tiên đến giáp xã Đại Cương 2.000
2 Xã Đại Cương Đoạn từ giáp xã Nhật Tựu đến giáp xã Lê Hồ 2.000
3 Xã Lê Hồ Đoạn từ giáp xã Đại Cương đến giáp xã Nguyễn Úy 2.000
4 Xã Nguyễn Úy Đoạn từ giáp xã Lê Hồ đến giáp xã Tượng Lĩnh 2.000
5 Xã Tượng Lĩnh Đoạn từ giáp xã Nguyễn Úy đến Quốc lộ 21B 2.000
II. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ:
1. Đường tỉnh lộ tại huyện Kim Bảng
Đơn vị tính: 1000đ/m
2
TT Tên đường, tên khu
vực, vị trí
Ranh giới khu vực giá Giá đất
1 Đường ĐT 494B
Xã Thanh Sơn
- Đoạn từ Quôc lộ 21A đến Hội Chữ thập đỏ tỉnh 3.500
- Đoạn từ trụ sở Hội chữ thập đỏ tỉnh đến Nhà văn hoá xã 2.450
- Đoạn từ Nhà văn hóa xã đến đường vào thôn Phù Thụy,
xã Thi Sơn
1.300
- Đoạn từ đường rẽ đi Phù Thuỵ đến đường ĐT 494 (Ngã
ba đoạn Nhà máy Xi măng Bút Sơn)
910
2 Đường ĐT 494
2.1 Xã Thi Sơn
- Đoạn từ Quốc lộ 21A đến hết Nhà máy gach Tuynen 1.300
- Đoạn từ nhà máy gạch Tuynen đến Liên Sơn 910
- Đoạn từ xã Thi Sơn đến đường ĐT 494B (Ngã ba đoạn
Nhà máy Xi măng Bút Sơn)
600
2.2 Xã Liên Sơn Đoạn từ giáp xã Thi Sơn đến giáp xã Thanh Sơn 650
2.3 Xã Thanh Sơn
- Đoạn từ Trường Tiểu học B đến Công ty Hồng Hà 1.300
- Đoạn từ giáp xã Liên Sơn đến đường ĐT494B 650
- Đoạn từ Công ty Hồng Hà đến hết địa phận xã Thanh Sơn
- Đoạn từ Trường Tiểu học B đến đường ĐT 494B
910
3 Đường ĐT 498
3.1 Xã Nhật Tựu Đoạn từ Quốc lộ 38 đến giáp xã Nhật Tân 1.300
3.2 Xã Nhật Tân - Đoạn từ nhà ông Đức đến Chợ Chiều 5.000
- Đoạn từ lối rẽ đi UBND xã Nhật Tân đến nhà ông Vấn.
- Đoạn từ nhà ông Vấn đến giáp xã Nhật Tựu
- Đoạn từ lối rẽ đi UBND xã Nhật Tân đến giáp Đồng Hoá.
3.500
3.3 Xã Đồng Hóa - Đoạn từ cầu Đồng Hoá đến Trạm y tế. 2.000
- Đoạn từ Trạm y tế đến nhà ông Vân. 1.400
- Đoạn từ cầu Đồng Hoá đến giáp xã Nhật Tân
- Đoạn từ nhà ông Vân đến kênh PK25 giáp xã Ngọc Sơn
1.000
3.4 Xã Thụy Lôi - Đoạn từ cầu Khả Phong đến UBND xã Thuỵ Lôi. 2.000
- Đoạn từ Trạm điện đến giáp xã Ngọc Sơn 2.450
- Đoạn từ UBND xã Thuỵ Lôi đến giáp xã Ngọc Sơn. 1.400
3.5 Xã Ngọc Sơn
Đoạn từ kênh PK25 đến giáp nhà ông Trích (xóm 3, Mã
Não)
3.500
3.6 Xã Khả Phong
- Đoạn từ cầu Khả Phong đến đường rẽ đi UBND xã Khả
Phong.
2.000
- Đoạn từ đường rẽ đi UBND xã đến Trạm bơm Khả Phong. 1.400
- Đoạn từ trạm bơm đến Cống 3 cửa. 1.000
4 Đường ĐT 498B
- Đoạn từ Quốc lộ 38 đến đường vào Chùa Văn Bối 1.300
- Đoạn từ đường vào chùa Văn Bối đến Cầu Kênh (giáp xã
Nhật Tân)
910
4.2 Xã Nhật Tân - Đoạn từ nhà ông Nguyễn đến Nghĩa trang liệt sỹ. 5.000
- Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ đến giáp xã Nhật Tựu
- Đoạn từ nhà ông Nguyễn đến lối rẽ đi Hoàng Tây
3.500
- Đoạn từ đường rẽ đi Hoàng Tây đến Văn Xá. 2.500
4.3 Xã Văn Xá Đoạn từ giáp xã Nhật Tân đến giáp thị trấn Quế 1.300
4.4 Xã Kim Bình Đoạn từ Quốc lộ 21B đến giáp Thị trấn Quế 910
2. Đường tỉnh lộ tại huyện Thanh Liêm
Đơn vị tính: 1000đ/m
2
TT Tên đường, tên xã Ranh giới khu vực giá Giá đất
1 Đường ĐT 495
1.1 Xã Thanh Hà Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Thanh Bình 2.000
1.2 Xã Thanh Bình Đoạn từ giáp xã Thanh Hà đến giáp xã Thanh Lưu 1.430
1.3 Xã Thanh Lưu Đoạn từ giáp xã Thanh Bình qua Cầu Nga đến giáp xã Liêm
Thuận
1.430
1.4 Xã Liêm Thuận Đoạn từ giáp xã Thanh Lưu đến giáp xã Liêm Túc 1.430
1.5 Xã Liêm Túc Đoạn từ giáp xã Liêm Thuận quan UBND xã đến giáp xã
Liêm Sơn
1.430
1.6 Xã Liêm Sơn Đoạn từ giáp xã Liêm Thuận đến giáp xã Thanh Tâm 1.430
1.7 Xã Thanh Tâm Đoạn từ giáp xã Liêm Sơn đến ngã ba Sở (UBND xã) 1.430
2 Đường ĐT 495B
2.1 Xã Thanh Nguyên Đoạn từ Quốc lộ 1A (Phố Cà) đến giáp xã Thanh Tâm 2.000
2.2 Xã Thanh Tâm Đoạn từ giáp xã Thanh Nguyên đến Trụ sở UBND xã 2.000
Đoạn còn lại 1.450
2.3 Xã Thanh Nghị
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến Nhà máy gạch Tuynel 2.000
Đoạn còn lại 1.450
3 Đường ĐT 491
Xã Liêm Tuyền Đoạn từ giáp thành phố Phủ Lý đến hết xã Liêm Tuyền 3.500
4 Đường Phân lũ
Xã Thanh Tuyền Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Kiện Khê 2.000
5 Đường N2
(Đường vành đai)
5.1 Xã Thanh Hà Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp thành phố Phủ Lý 2.000
5.2 Xã Liêm Tiết Đoạn từ Quốc lộ 21A đến giáp thành phố Phủ Lý 2.000
6 Đường chắn nước núi
6.1 Xã Thanh Thủy Từ giáp thị trấn Kiện Khê đến hết địa phận thôn Hiếu Hạ xã
Thanh Hải
1.000
6.2 Xã Thanh Tân
6.3 Xã Thanh Nghị
6.4 Xã Thanh Hải
7 Đường ĐT 9028 Từ giáp thị trấn Kiện Khê đến hết Nhà máy xử lý rác của
Thành phố Phủ Lý.
1.000
3. Đường tỉnh lộ tại huyện Duy Tiên
Đơn vị tính: 1000đ/m
2
STT Tên đường, tên khu vực Ranh giới khu vực giá Giá đất
1 Đường ĐT 493
1.1 Xã Yên Bắc Đoạn từ Đầu tuyến đường giáp thị trấn Hoà Mạc đến
giáp với Yên Nam
1.800
1.2 Xã Yên Nam
- Đoạn từ giáp xã Yên Bắc đến hộ ông Doanh (PL 2
thửa 96).
- Đoạn từ giáp Cống I 4-12 đến giáp xã Đọi Sơn
1.800
- Đoạn từ giáp hộ ông Doanh (PL 2 thửa 96) đến
Cống I4-12.
1.500
1.3 Xã Đọi Sơn
Đoạn từ giáp xã Yên Nam đến hộ ông Khoa (PL8,
thửa 265) thôn Đọi Lĩnh.
1.300
Đoạn từ hộ ông Khoa (PL8, thửa 265) thôn Đọi Lĩnh
đến giáp xã Châu Sơn
1.000
1.4 Xã Tiên Hải Đoạn từ giáp xã Lam Hạ đến giáp xã Châu Sơn 800
1.5 Xã Châu Sơn
- Đoạn từ giáp xã Đọi Sơn đến Cầu Câu Tử.
- Đoạn từ Cầu Câu Tử đến giáp xã Tiên Hải)
1.000
Đoạn từ hộ ông Kiệm (PL 9, thửa 113) thôn Câu tử
đến hộ ông Tiến (PL 9, thửa 211) thôn Thọ Cầu.
800
2 Đường ĐT 492
Xã Yên Nam Đoạn từ Cống Ba Đa đến giáp huyện Lý Nhân 1.500
4. Đường tỉnh lộ tại huyện Bình Lục
Đơn vị tính: 1000đ/m
2
TT Tên đường, tên xã Ranh giới khu vực giá Giá đất
1 Đường ĐT 496
1.1 Xã Tràng An Đoạn từ dốc Mỹ đến cổng trường cấp 2 xã Tràng An 1.600
Đoạn từ cổng trường cấp 2 đến hết địa phận xã Tràng An
tiếp giáp xã Đồng Du
1.050
1.2 Xã Đồng Du - Đoạn từ giáp Tràng An theo hướng xuống cầu An Bài đến
nhà Ông Nguyễn Văn Sở xóm Giếng Bóng.
- Đoạn từ nhà ông Ngô Kim Hài thôn Bình theo hướng Đông
bắc đến cầu An Bài.
1.600
- Đoạn từ thửa giáp nhà ông Nguyễn Văn Sở xóm giếng
Bóng đi theo hướng đông đến dốc Bình cạnh nhà ông Ngô
Kim Hài.
1.050
1.3 Xã Hưng Công - Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tuý xóm 6 (thửa 14 tờ 15
đến cửa trường tiểu học Cổ Viễn.
- Đoạn từ nhà ông Ngô Minh Tâm xóm 6 (thửa 8, tờ 14) đến
nhà ông Ngô Văn Thuân xóm 6 (thửa 151 tờ 14).
1.600
- Đoạn từ trường tiểu học thôn Cổ Viễn đến nhà ông
Nguyễn Bá Chè đầu cầu An Bài (tiếp giáp Đồng Du);
- Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tuỵ xóm 6 (thửa 16 tờ 15)
đến nhà ông Lã Văn Minh xóm 6 (thửa 116 tờ 15);
- Đoạn đến hết nhà ông Thuân (thửa 8 tờ 14) đến trạm bơm
xã Ngọc Lũ.
1.050
1.4 Xã Ngọc Lũ - Đoạn từ dốc trại màu (nhà bà Huệ đôị 11 đến hết nhà bà
Dần đội 11).
1.600
- Đoạn từ giáp địa phận Hưng Công đến dốc Trại màu và từ
nhà ông Giảng đội 11 đến nhà ông Mưu đội 10.
1.050
- Đoạn từ nhà ông Nội đội 10 đến giáp xã Bồ Đề. 700
1.5 Xã Bồ Đề - Đoạn từ nhà ụng Đào Ngọc Nghị theo hướng tây qua cổng
trụ sở UBND xã qua trạm đa khoa đến nhà ông Chu Văn
Trường thôn 7.
1.600
- Đoạn từ nhà ông Trần Trọng Bính theo hướng Tây đến
giáp xã Ngọc Lũ.
- Đoạn từ nhà ông Đào Ngọc Hộ đến nhà ông Trần Huy
Hồng.
1.050
- Đoạn từ nhà ông Trương Đình Tuyên đến giáp xã An
Ninh.
700
1.6 Xã An Ninh - Đoạn từ nhà văn hoá thôn 1 thửa 166 - phụ lục 09 đến
nhà ông Chướng thôn 4 thửa 01- phụ luc11.
1.600
- Đoạn tiếp giáp từ nhà ông Chướng thôn 4 đến nhà ông
Hưu thôn 8.
- Đoạn tiếp giáp từ nhà văn hoá thôn 1 đến nhà Ông Tuyển
(giáp Bồ Đề).
1.050
2 Đường ĐT 497
2.1 Xã Tràng An Đoạn từ Dốc Mỹ chạy hết địa phận xã Trịnh Xá. 1.600
2.2 Xã Đồn Xá - Đoạn từ ranh giới giáp xã An Mỹ đến lối rẽ vào thôn Hoà
Mục.
1.600
- Đoạn từ lối rẽ vào thôn Hoà Mục đến giáp ranh giới xã
Trịnh Xá.
1.050
2.3 Xã An Mỹ - Đoạn từ cầu An Thái tiếp giáp thị trấn Bình Mỹ đến nhà
ông Nguyễn Công Khang.
1.600
- Đoạn từ giáp xã Đồn Xá đến ngã ba đường ra Ga.
- Đoạn từ cầu phía bắc nhà ông Nguyễn Văn Hoàn đến
đường rẽ thôn An Thái
1.050
2.4 Xã Mỹ Thọ - Đoạn giáp địa phận thị trấn Bình Mỹ từ nhà ông Lập đến
đường ra Chiều Thọ nhà ông Kiều.
1.600
- Đoạn từ đất nhà ông Kiều đến cống Ngầm hết địa phận xã Mỹ
Thọ
1.050
2.5 Xã La Sơn - Đoạn từ xã Mỹ Thọ chạy đến giáp xã Tiêu Động 1.600
2.6 Xã Tiêu Động - Đoạn từ S16 đến đường trục thôn Đỗ Khê. (Đối với các hộ
nằm bên tây đường 497 áp dụng vị trí 1 với những hộ đã
làm sân bê tông qua máng nối trực tiếp ra đường còn lại áp
dụng vị trí 2)
1.600
- Đoạn còn lại giáp xã La Sơn và xã An Lão. (Đối với các hộ
nằm bên tây đường 497 áp dụng vị trí 1 với những hộ đã
làm sân bê tông nối trực tiếp ra đường còn lại áp dụng vị trí
2)
1.050
2.7 Xã An Lão - Đoạn từ đường vào chùa Đô Hai đến cây đa Dinh giáp
nhà ông Quyền tờ 34 thửa 167.
1.600
- Đoạn từ đường vào chùa đến sông S20 nam Thứ Nhất
- Đoạn từ cây đa Dinh giáp nhà ông Quyền tờ bản đồ 34
thửa 167 đến đường bắc làng Vĩnh Tứ đi Mỹ Đô
1.050
- Đoạn từ sông S20 nam làng Thứ Nhất đến giáp Tiêu
Động.
- Đoạn từ Bắc làng Vĩnh Tứ đường đi Mỹ Đô đến cầu Vĩnh
Tứ giáp Yên Lợi huyện Ý Yên.
700
3 Đường ĐT 491
3.1 Xã Bình Nghĩa - Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ đến nhà hàng Liêm Minh 1.600
- Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Lào (Tờ 32, thửa số 31)
đến đường vào cây thánh giá xóm 9 Cát lại (Nhà bà Nguyễn
Thị Hằng tờ số 28, thửa số 267)
1.050
- Đoạn từ nhà ông Vương Văn Hồng (Tờ 31, thửa số 232)
đến giáp xã Tràng An
700
3.2 Xã Đinh Xá Đoạn từ giáp xã Liêm Tuyền đến hết xã Đinh Xá giáp xã
Tràng An
1.600
3.3 Xã Tràng An Đoạn từ giáp xã Đinh Xá đến giáp xã Bình Nghĩa 1.600
4
Đường Đê hữu Sông
Sắt
Từ trạm bơm Đồng Du chạy đến hết địa phận xã An Lão
(qua địa phận xã Đồng Du: Bối Cầu, An Mỹ, An Đổ, Tiêu
Động, An Lão).
370
5. Đường tỉnh lộ tại huyện Lý Nhân
ĐVT: 1000đ/m
2
TT Tên đường, tên khu
vực, vị trí
Ranh giới khu vực giá Giá đất
1 Đường ĐT 491
1.1 Xã Đồng Lý Từ ngã tư gốc gạo đôi (thuộc tờ số 9 thửa 5 và thửa 75) đến
ngõ ông Mỳ (thuộc tờ số 7 thửa 145 và thửa 210).
3.000
Từ ngõ ông Mỳ xóm 6 (thuộc tờ số 7 thửa 136 và thửa 122)
đến hết khu dân cư xã Đồng Lý (thuộc tờ số 6 thửa 239 và
thửa 243).
1.800
1.2 Xã Đức Lý Từ giáp xã Đồng Lý (thuộc tờ số 34 thửa 96 và thửa 53) đến
giáp xã Bắc Lý (thuộc tờ 30 thửa 85).
1.300
1.3 Xã Bắc Lý Từ giáp xã Đức Lý (thuộc tờ số 33 thửa 22) đến hết địa phận
phòng khám đa khoa cũ (thuộc tờ số 35 thửa 13 và thửa 12).
1.300
Từ phòng khám Đa khoa cũ (thuộc tờ số 36 thửa 28) đến
giáp xã Nhân Hưng (thuộc tờ số 27 thửa 13).
910
1.4 Xã Nhân Đạo Từ giáp xã Nhân Hưng (thuộc tờ số 11 thửa 187, 219) đến
thôn Đồng Nhân (thuộc tờ số 12 thửa 123 và thửa 192).
1.300
Từ thôn Đông Nhân (thuộc tờ số 12 thửa 193) đến dốc điếm
tổng (thuộc tờ số 15 thửa 148 và thửa 152).
600
1.5 Xã Nhân Hưng Từ giáp xã Bắc Lý (thuộc tờ số 3 thửa 1 và thửa 177) đến
giáp xã Nhân Đạo (thuộc tờ số 5 thửa 16 và tờ số 3 thửa
204).
1.300
2 Đường ĐT 492
2.1 Xã Đồng Lý Từ Ngã tư gốc gạo đôi (thuộc tờ số 9 thửa 74 và thửa 21)
đến máng Đại Dương (thuộc tờ số 14 thửa 9 và thửa 10).
3.000
Từ máng Đại Dương (thuộc tờ số 14 thửa 45 và thửa 48) đến
hết khu dân cư xã Đồng Lý (thuộc tờ số 14 thửa 203 và thửa
113).
1.800
Đường Trần Nhân Tông: Từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ (thuộc tờ
số 1 thửa 29) đến giáp xã Đức Lý (thuộc tờ số 1 thửa 31).
3.900
2.2 Xã Hợp Lý Từ đập Phúc (thuộc tờ số 15 thửa 132 và thửa 123) đến
UBND xã (thuộc tờ số 7 thửa 151 và thửa 15).
1.300
Từ Thượng Châu (thuộc tờ số 7 thửa 148 và thửa 18) đến
nghĩa trang Phúc Thượng (thuộc tờ số 8 thửa 141 và thửa
40).
910
Từ Nghĩa trang Phúc Thượng (thuộc tờ số 8 thửa số 58 và tờ
5 thửa số 6) đến giáp xã Chính Lý (thuộc tờ 6 thửa số 14 và
tờ số 9 thửa số 15).
600
2.3 Xã Chính Lý Từ ngã ba chợ Tre cũ (thuộc tờ số 16 thửa 122) đến ngã tư
chùa Dũng Kim (thuộc tờ số 8 thửa 99 và 75).
1.300
Từ ngã tư chùa Dũng Kim (thuộc tờ số 8 thửa 100 và thửa
74) đến đầu xóm 8 (thuộc tờ số 10 thửa 5 và 6).
910
Từ đầu xóm 8 (thuộc tờ số 10 thửa 4 và thửa 7) đến cống
Hợp Lý (thuộc tờ 10 thửa 181).
600
2.4 Xã Công Lý Từ xã Đức Lý (thuộc tờ số 27 thửa 1) đến cửa UBND xã
(thuộc tờ số 10 thửa 96 và thửa 125).
1.300
Từ cửa UBND (thuộc tờ số 10 thửa 57 và thửa 64) đến giáp
xã Chính Lý (thuộc tờ số 1 thửa 18 và thửa 66).
910
2.5 Xã Đức Lý Từ giáp địa giới xã Công Lý (thuộc tờ số 21 thửa số 82) đến
giáp thị trấn Vĩnh Trụ (thuộc tờ số 22 thửa 114).
1.300
2.6 Xã Nhân Khang Giáp địa giới hành chính xã Đồng Lý (thuộc tờ số 14 thửa 1;
tờ số 13 thửa 1) đến xã Nhân Chính (thuộc tờ số 15 thửa 85;
tờ số 18 thửa 13).
1.300
2.7 Xã Nhân Chính Từ giáp xã Nhân Khang (thuộc tờ số 4 thửa 7 và và tờ số 2
thửa 15) đến giáp xã Nhân Nghĩa (thuộc tờ số 24 thửa 98)
910
2.8 Xã Nhân Nghĩa Từ giáp xã Nhân Bình (Tờ 29, thửa 36) đến chùa Đông Quan
(Tờ 19, thửa 58).
1.300
Từ giáp chùa Đông Quan (thuộc tờ số 19 thửa 82) đến giáp
xã Nhân Chính (Tờ 23, thửa 1 và tờ 10, thửa 19).
910
2.9 Xã Nhân Bình Từ giáp xã Nhân Nghĩa (thuộc tờ số 17 thửa 96) đến giáp xã
Xuân Khê (Tờ 23, thửa 28 và thửa 7).
910
2.10 Xã Xuân Khê Từ sau chùa (thuộc tờ số 14 thửa 256 và tờ số 14 thửa 60)
đến chợ vùa (Tờ 12, thửa 6, thửa 19 và thửa 17).
910
2.11 Xã Tiến Thắng Từ giáp xã Nhân Mỹ (Tờ 7, thửa 6) đến giáp xã Hòa Hậu (Tờ
31, thửa 66 và thửa 67).
910
2.12 Xã Nhân Mỹ Từ Cống Vùa xã Xuân Khê (Thuộc tờ số 27 thửa 19 và thửa 36
đến tiếp giáp với xã Tiến Thắng (Tờ 37, thửa 87 và tờ 39, thửa 44).
910
2.13 Xã Hòa Hậu Tiếp giáp từ xã Tiến Thắng (Thuộc tờ số 33 thửa 1 và thửa 8)
đến đoạn đấu nối với đê Sông Hồng (Tờ 24, thửa 271 và
thửa 401).
1.300
Mức giá quy định nêu trên cho các đoạn đường Quốc lộ, tỉnh lộ tại mục I, II áp dụng cho vị trí 1 các vị trí tiếp theo
xác định theo hệ số so với vị trí 1; hệ số điều chỉnh các vị trí như sau:
Vị trí 1: Hệ số 1; Vị trí 2: Hệ số: 0,7; Vị trí 3: Hệ số: 0,5; Vị trí 4: Hệ số: 0,3.
Bảng giá đất số 3
GIÁ ĐẤT Ở TẠI THÀNH PHỐ PHỦ LÝ
I. KHU VỰC CÁC ĐƯỜNG, PHỐ:
Đơn vị tính: 1000 đồng/m
2
TT Tên đường, ranh giới khu vực giá Giá đất
I Các tuyến đường phố
1 Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
- Đoạn từ Cầu Phủ Lý đến Ngã ba Hồng Phú cũ (Điểm giao đường sắt và đường bộ) 12.000
- Đoạn từ Ngã ba Hồng Phú cũ đến đường phố Nguyễn Thị Định 9.000
- Đoạn từ đường phố Nguyễn Thị Định đến ngã ba Đọ Xá 7.000
- Đoạn từ Ngã ba Đọ xá đến hết thành phố giáp huyện Thanh Liêm 5.000
- Đoạn từ Cầu Hồng Phú đến Cầu Phủ Lý cũ 12.000
- Đoạn từ Cầu Phủ Lý đến đường Nguyễn Trí Thanh (lối rẽ vào UBND xã Lam Hạ) 9.000
- Đoạn từ đường Nguyễn Trí Thanh đến cống Ba Đa 7.000
- Đoạn từ lối rẽ vào Cống Ba Đa đến hết thành phố giáp huyện Duy Tiên 5.000
2 Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường ĐT 493)
- Đoạn từ đường Lê Hoàn đến bệnh viện Đa khoa thành phố 3.000
- Đoạn từ bệnh viện đa khoa Thành phố đến hết địa phận xã Lam Hạ 2.000
3 Đường bờ kè sông Châu Giang
- Đoạn từ đường Lê Hoàn đến đường phố Võ Thị Sáu 3.000
- Đoạn từ đường phố Võ Thị Sáu đến hết địa phận thành phố 2.000
4 Đường Lê Lợi
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét