Chủ Nhật, 16 tháng 2, 2014

Quyết định 12/2003/QĐ-BGDĐT năm 2003 ban hành danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
*******
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
*******
Số: 12/2003/QĐ-BGDĐT Hà Nội, ngày 24 tháng 03 năm 2003
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 2
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn
và trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 29/CP ngày 30/3/1994 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 43/2001/QĐ-BGDĐT ngày 09/11/2001 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo về việc ban hành Chương trình tiểu học;
Căn cứ vào kết quả các cuộc họp của Hội đồng thẩm định thiết bị giáo dục mầm non, phổ
thông và các văn bản góp ý của ủy viên Hội đồng;
Theo đề nghị của Viện trưởng Viện Khoa học giáo dục, Vụ trưởng Vụ Tiểu học, Vụ trưởng Vụ
Kế hoạch và tài chính;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 theo Chương trình tiểu học đã ban
hành tại Quyết định số 43/2001/QĐ-BGDĐT ngày 09/11/2001 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
Điều 2. Số lượng thiết bị trong bản Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 tính cho một lớp,
các giáo viên dạy lớp 2 phải có trách nhiệm bảo quản, sử dụng và hướng dẫn học sinh sử
dụng các thiết bị dùng cho học sinh theo Danh mục đã ban hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Các Sở Giáo dục và Đào tạo
có trách nhiệm chỉ đạo các cơ quan quản lý giáo dục tiểu học căn cứ Danh mục thiết bị dạy
học tối thiểu ban hành, chỉ đạo việc mua sắm, tự làm, sưu tầm và triển khai sử dụng phục vụ
cho công tác giảng dạy và học tập tại các trường tiểu học kể từ năm học 2003 – 2004.
Điều 4. Các Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và tài chính, Viện trưởng Viện
Khoa học giáo dục, Vụ trưởng Vụ Tiểu học, các vụ có liên quan và Giám đốc các Sở Giáo dục
và Đào tạo chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỨ TRƯỞNG
Lê Vũ Hùng
DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 2 – MÔN TIẾNG VIỆT
(ban hành kèm theo Quyết định số 12/2003/QĐ-BGDĐT ngày 24/3/2003)
Số
thứ tự
Tên danh mục
thiết bị
Đặc tính kỹ thuật cơ bản
Đơn vị
tính
Số
lượng
Ghi chú
1 Mẫu chữ viết trong trường Tiểu
học
Khổ 79 x 54cm, giấy couché, cán láng dày, có
nẹp treo, nội dung theo Quyết định số
31/2002/QĐ-BGDĐT
Bộ (8 tờ) 1
2 Bộ chữ dạy tập viết Khổ 21 x 29cm, giấy couché, cán láng dày, có
nẹp treo, nội dung theo mẫu chữ mới ban hành
Bộ (40 tờ) 1
3 Bộ tranh dạy kể chuyển lớp 2 Sử dụng tranh đã có
trong sách giáo khoa
4 Bộ tranh dạy tập làm văn lớp 2
5 Bộ tranh dạy luyện từ và câu
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỨ TRƯỞNG
Lê Vũ Hùng
DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 2 – MÔN TOÁN
(ban hành kèm theo Quyết định số 12/2003/QĐ-BGDĐT ngày 24/3/2003)
Số
thứ tự
Tên danh mục
thiết bị
Đặc tính kỹ thuật cơ bản
Đơn vị
Tính
Số lượng Ghi chú
1 Bộ biểu diễn thiết bị dạy
phép nhân, phép chia trong
phạm vi 5
Gồm 40 quân hình vuông kích thước 40 x 40 x 2mm một mặt trắng
một mặt in 2 đến 5 hình tròn màu xanh hoặc đỏ, có bảng cài
Bộ 1 Cho giáo viên
2 Bộ thực hành thiết bị dạy
phép nhân, phép chia trong
phạm vi 5
Gồm 40 quân hình vuông kích thước 20 x 20 x 1mm một mặt trắng
một mặt in 2 đến 5 hình tròn màu xanh hoặc đỏ
Bộ Mỗi học
sinh 1 bộ
Cho học sinh
3 Bộ biểu diễn mô hình dạy
hình chữ nhật, hình tứ giác
và ghép hình
Gồm các hình chữ nhật, tứ giác các loại và các hình tam giác vuông
cân bằng nhau để ghép hình, vật liệu bằng nhựa màu tươi sáng, kích
thước cạnh ngắn nhất 50mm, cạnh dài nhất 100mm, có bảng cài
Bộ 1 Cho giáo viên
4 Bộ thực hành mô hình dạy
hình chữ nhật, hình tứ giác
và ghép hình
Gồm các hình chữ nhật, tứ giác các loại và các hình tam giác vuông
cân bằng nhau để ghép hình, vật liệu bằng nhựa màu tươi sáng, kích
thước cạnh ngắn nhất 30mm, cạnh dài nhất 60mm
Bộ Mỗi học
sinh 1 bộ
Cho học sinh
5 Thước đo độ dài dạy về
mm, cm, dm và m (1 thước
1m và 1 thước 0,5m)
Thước dài 1m bằng gỗ hoặc bằng nhựa trong có tay cầm ở giữa, chia
vạch đến cm và dm thước 0,5m bằng nhựa trong chia vạch đến mm,
cm, và dm, chia vạch rõ ràng.
Bộ
(2 cái)
1
6 Cân đĩa kèm hộp quả cân
Đĩa cân không số có thể lắp lẫn, dung sai ± 1g, hộp quả cân 1, 2, 5kg
Bộ 1 Chỉ trang bị cho giáo
viên
7 Bộ chai và ca 1 lít Theo tiêu chuẩn đo lường Bộ 1
8 Bộ thiết bị dạy phép cộng,
phép trừ có nhớ
Gồm 100 que tính (dựa theo mô hình sách giáo khoa), vật liệu bằng
nhựa màu tươi sáng, que tính 20cm ∅ 4mm
Bộ 1 Chỉ trang bị 1 bộ cho
giáo viên, học sinh tận
dụng các chi tiết có
trong thiết bị, đồ dùng
học tập đã có ở lớp 1
và tự làm bằng vật liệu
sẵn có ở địa phương
9 Bộ chữ số, dấu phép tính,
dấu so sánh
Gồm các chữ số từ 0 đến 9, mỗi chữ số 4 con chữ; đủ các dấu phép
tính, so sánh
Bộ 1
10 Mô hình đồng hồ Quay được cả kim giờ, kim phút Cái 1
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỨ TRƯỞNG
Lê Vũ Hùng
DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 2 – MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
(ban hành kèm theo Quyết định số 12/2003/QĐ-BGDĐT ngày 24/3/2003)
Số
thứ tự
Tên danh mục
thiết bị
Đặc tính kỹ thuật cơ bản
Đơn vị
Tính
Số
lượng
Ghi chú
1 Tranh vẽ bộ xương (hình
câm) + các phiếu rời
79 x 54cm, giấy couché, cán láng dày, in màu, các phiếu rời như trong
hình tương ứng ở sách giáo khoa, tranh có nẹp trên, dưới và dây treo
Tờ 1
2 Tranh vẽ hệ cơ (hình câm)
+ các phiếu rời
79 x 54cm, giấy couché, cán láng dày, in màu, các phiếu rời như trong
hình tương ứng ở sách giáo khoa, tranh có nẹp trên, dưới và dây treo
Tờ 1
3 Tranh vẽ hệ tiêu hóa (hình
câm) + các phiếu rời
79 x 54cm, giấy couché, cán láng dày, in màu, các phiếu rời như trong
hình tương ứng ở sách giáo khoa, tranh có nẹp trên, dưới và dây treo
Tờ 1
4 Tranh vẽ sự tiêu hóa thức
ăn ở khoang miệng, dạ dày,
ruột non, ruột già
79 x 54cm, giấy couché, in màu, cán láng dày, có nẹp trên dưới và dây
treo, nội dung làm rõ sự biến đổi thức ăn ở từng đoạn bằng hình ảnh
dễ nhận biết và dễ nhớ
Tờ 1
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỨ TRƯỞNG
Lê Vũ Hùng
DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 2 – MÔN MỸ THUẬT
(ban hành kèm theo Quyết định số 12/2003/QĐ-BGDĐT ngày 24/3/2003)
Số
thứ tự
Tên danh mục
thiết bị
Đặc tính kỹ thuật cơ bản
Đơn vị
tính
Số
lượng
Ghi chú
1 Tranh thưởng thức Mỹ thuật
- Tranh thiếu nhi
(Mỗi bộ gồm 20 tranh)
27cm x 34cm, giấy couché, in màu
- dùng để minh họa cho phương pháp dạy các bài xem tranh
Bộ
(20 tranh)
1 Dùng cho cả cấp
tiểu học
2 Tranh vẽ theo mẫu
- Các bước tiến hành vẽ theo mẫu
- Tranh hướng dẫn cách vẽ lá cây
- Tranh hướng dẫn cách vẽ đồ vật
(Mỗi bộ gồm 3 tranh)
- Tranh hướng dẫn cách vẽ con vật
79 x 54cm, giấy couché, in màu
- Minh họa cho phương pháp dạy các bài vẽ theo mẫu
- Minh họa cho phương pháp dạy vẽ lá cây
- Minh họa cho phương pháp dạy vẽ đồ vật (tranh dạy vẽ: mũ, túi
xách, bình đựng nước)
- Minh họa cho phương pháp dạy bài vẽ con vật
Tờ
Tờ
Tờ
Tờ
1
1
1
1
3 Tranh hướng dẫn vẽ trang trí
- Cách vẽ đậm nhạt
- Cách trang trí đường diềm
- Cách trang trí hình vuông
79 x 54cm, giấy couché, in màu
- Minh họa cho phương pháp bài vẽ đậm vẽ nhạt (màu)
- Minh họa cho phương pháp dạy bài trang trí đường diềm
- Minh họa cho phương pháp dạy bài trang trí hình vuông
Tờ
Tờ
Tờ
1
1
1
4 Tranh hướng dẫn vẽ tranh
- Các bước tiến hành bài vẽ tranh
- Cách vẽ tranh chân dung
79cm x 54cm, giấy couché, in màu
- Minh họa cho phương pháp dạy các bài vẽ tranh
- Minh họa cho phương pháp dạy các bài vẽ chân dung
Tờ
Tờ
1
1
- Cách vẽ tranh phong cảnh
- Cách vẽ tranh sinh hoạt
- Cách vẽ vật nuôi
- Minh họa cho phương pháp dạy bài vẽ phong cảnh
- Minh họa cho phương pháp dạy bài vẽ tranh sinh hoạt
- Minh họa cho phương pháp dạy bài vẽ tranh vật nuôi
Tờ
Tờ
Tờ
1
1
1
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỨ TRƯỞNG
Lê Vũ Hùng
DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 2 – MÔN ÂM NHẠC
(ban hành kèm theo Quyết định số 12/2003/QĐ-BGDĐT ngày 24/3/2003)
Số
thứ tự
Tên danh mục
thiết bị
Đặc tính kỹ thuật cơ bản
Đơn vị
tính
Số
lượng
Ghi chú
1 Kèn Melodion Kích thước 12cm x 40cm, sử dụng hơi thổi có bàn
phím (tăng cường cho đàn oóc gan)
Chiếc 2 Nếu có điều kiện thì thêm 1
đàn oóc gan
2 Băng cattsette hoặc đĩa CD 90 phút ghi 12 bài hát + 6 bài tham khảo thêm + trích
các đoạn nhạc không lời
Băng (hoặc đĩa) 1
3 Nhạc cụ gõ
- Song loan
- Trống nhỏ
- Mõ
- Phách
Dùng giữ phách, giữ nhịp, tiết tấu, tổ chức trò chơi
Bộ 2
4 Máy cattsette Một hoặc 2 cửa băng, loại thông dụng sử dụng được
cả pin và điện
Cái 1 Dùng chung cho cả trường
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỨ TRƯỞNG
Lê Vũ Hùng
DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 2 – MÔN THỦ CÔNG
(ban hành kèm theo Quyết định số 12/2003/QĐ-BGDĐT ngày 24/3/2003)
Số
thứ tự
Tên danh mục
thiết bị
Đặc tính kỹ thuật cơ bản
Đơn vị
tính
Số
lượng
Ghi chú
1 Tranh mẫu về quy trình gấp - Gấp tên lửa (6 hình trong 1 tờ)
- Gấp máy bay phản lực (8 hình trong 1 tờ)
- Gấp máy bay đuôi rời (15 hình trong 2 tờ)
- Gấp thuyền phẳng đáy không mui (13 hình trong 2 tờ)
- Gấp thuyền phẳng đáy có mui (13 hình trong 2 tờ)
Tờ
Tờ
Bộ
Bộ
Bộ
1
1
1
1
1
2 Tranh mẫu về quy trình cắt dán - Cắt dán hình tròn
- Cắt dán biển báo giao thông cấm đỗ xe
- Cắt dán biển báo giao thông chỉ chiều xe đi
Tờ
Tờ
Tờ
1
1
1
3 Tranh mẫu về quy trình làm đồ chơi - Làm đồng hồ đeo tay bằng giấy
- Làm con bướm
- Làm vòng đeo tay
- Làm đèn lồng
Tờ
Tờ
Tờ
Tờ
1
1
1
1
* Yêu cầu chung đối với tất cả các tranh: Khổ 109 x 79cm, in màu, cán láng dày, nẹp 2 đầu, có dây treo và có đủ các hình vẽ theo quy trình.
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỨ TRƯỞNG
Lê Vũ Hùng
DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 2 – MÔN THỂ DỤC
(ban hành kèm theo Quyết định số 12/2003/QĐ-BGDĐT ngày 24/3/2003)
Số
thứ tự
Tên danh mục
thiết bị
Đặc tính kỹ thuật cơ bản
Đơn vị
tính
Số lượng Ghi chú
1 Tranh Bài thể dục phát triển
chung
Bao gồm tám động tác của bài thể dục phát triển chung (vươn thở,
tay, chân, lườn, bụng, phối hợp, nhảy, điều hòa)
Bộ (8 tờ) 1
2 Tranh Đội hình đội ngũ - Tranh điểm số theo đội hình hành ngang
- Chuyển đội hình hàng ngang (hoặc hàng dọc) thành đội hình
vòng tròn và ngược lại
Bộ (2 tờ) 1
3 Tranh bài tập rèn luyện tư thế
và kỹ năng vận động cơ bản
- Đi theo vạch kẻ thẳng và đi theo vạch kẻ thẳng 2 tay chống hông
- Đi theo vạch kẻ thẳng hai tay dang ngang; đi kiễng gót hai tay
chống hông
Bộ (2 tờ) 1
4 Thước dây Loại 10 – 20m bằng kim loại cuộn tròn Chiếc 1
5 Còi thể dục thể thao Bằng nhựa hoặc bằng sắt Chiếc 2
6 Quả cầu đá Bằng nhựa hoặc bằng cao su Quả 1 học
sinh/1quả
7 Bóng nhỡ Bằng nhựa, cao su hoặc bằng da (chu vi 45 – 50cm) Quả 4 Dùng cho HS tập
trong nhiều giờ
8 Cờ nhỏ Bằng vải đỏ, có cán cao 25 – 35cm Chiếc 10
9 Vợt đánh cầu chinh Bằng gỗ, kích thước tương đương phần cốt gỗ của vợt bóng bàn Chiếc 1 học sinh/
1chiếc
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỨ TRƯỞNG

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét