Thứ Ba, 4 tháng 3, 2014

trac nghiem tien hoa 12 moi

A. Cách li địa lí . B. Cách li sinh thái. C. Cách li sinh sản . D. Cách li di truyền .
Câu 25: Quá trình tiến hóa lớn diễn ra theo các con đường sau :
A. Phân li tính trạng và đồng qui tính trạng . B. Phân li tính trạng và chọn
lọc tự nhiên .
C. Chọn lọc tự nhiên và các cơ chế cách li. D. Chọn lọc tự nhiên và đồng
qui tính trạng .
Câu 26: Đặc điểm cơ bản phân biệt người với động vật là :
A. Bộ não phát triễn hoàn thiện .
B. Biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động có mục đích.
C. Dáng đi thẳng .
D. Biết biểu lộ tình cảm vui,buồn, giận dữ
Câu 27: Cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là gì ?
A. Prôtêin và lipit. B. Prôtêin và cacbohiđrat.
C. Cacbohyđrat và lipit. D. Prôtêin và axit nuclêic.
Câu 28: Đặc điểm nổi bật của các đại phân tử sinh học là gì ?
A. Đa dạng và đặc thù. B. Đặc thù và phức tạp.
C. Đa dạng và phức tạp. D. Đa dạng, không đặc thù.
Câu 29: Loại khí nào chưa có trong khí quyển nguyên thuỷ của quả đất?
A. Mêtan (CH
4
) và amôniac (NH
3
) B. Oxy (O
2
) và nitơ (N
2
)
C. Xianôgen (C
2
N
2
) và hơi nước (H
2
O) D. Hơi nước (H
2
O) và cacbon ôxit (CO)
Câu 30: Trong các dấu hiệu của hiện tượng sống, dấu hiệu nào KHÔNG thể có ở vật thể vô cơ ?
A. Trao đổi chất và sinh trưởng. B. Trao đổi chất theo phương thức đồng hóa, dị hóa
và sinh sản
C. Vận động và cảm ứng. D. Sinh trưởng và vận động.
Câu 31: Phát biểu nào dưới đây là KHÔNG đúng khi nói về giai đoạn tiến hoá hoá học ?
A. Có sự tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hoá học
B. Từ các chất vô cơ đã hình thành nên những hợp chất hữu cơ đơn giản.
C. Có sự hình thành mầm mống những cơ thể sống đầu tiên.
D. Chịu tác động của các nguồn năng lượng tự nhiên theo những qui luật hóa học.
Ths. Phạm Tấn phát
Câu 32: Cơ sở di truyền học của thuyết tiến hoá bằng các đột biến trung tính là:
A. Các đột biến trung tính không được di truyền cho thế hệ sau.
B. Các đột biến trung tính chịu sự định hướng của chọn lọc tự nhiên.
C. Các đột biến trung tính được củng cố một cách ngẫu nhiên.
D. các đột biến trung tính mang những đặc điểm có lợi cho cơ thể sinh vật.
Câu 33: CLTN làm thay đổi tần số alen của quần thể như thế nào?
A. CLTN làm xuất hiện tác nhân gây đột biến gen từ đó tần số alen thay đổi.
B. CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen làm thay đổi tần số alen.
C. CLTN tác động lên kiểu hình, qua đó tác động lên kiểu gen và alen làm thay đổi tần số alen.
D. CLTN đào thải những biến dị có hại cho sinh vật do đó làm thay đổi tần số alen.
Câu 34: Trong quần thể ong, ong thợ đảm bảo sự tồn tại của cả tổ ong nhưng không có khả năng sinh
sản, mà ong chúa đảm nhiệm chức năng sinh sản, nếu không có ong chúa thì đàn ong bị tiêu diệt. Điều
này chứng minh:
A. CLTN không tác động từng gen riêng rẽ mà tác động với toàn bộ kiểu gen, trong đó các gen
thống nhất .
B. CLTN không chỉ tác động với từng cá thể riêng rẽ mà còn với cả quần thể, trong đó các cá thể
có quan hệ ràng buộc nhau.
C. CLTN phân hoá chức phận của mỗi cá thể trong quần thể.
D. CLTN phân hoá khả năng sinh sản của từng cá thể trong quần thể.
Câu 35: Vai trò định hướng quá trình tiến hoá của các hình thức chọn lọc KHÔNG phải là:
A. Chọn lọc ổn định bảo tồn những cá thể mang tính trạng trung bình, nên cá thể tiến hoá theo
hướng kiên định kiểu gen dã đạt được.
B. Chọn lọc vận động tác động làm tần số kiểu gen biến đổi theo hướng thích nghi nới thay đổi
môi trường nên quần thể tiến hoá theo hướng thích nghi ngày càng cao.
C. Chọn lọc gián đoạn tác động phân hoá quần thể thành nhiều nhóm cá thể thích nghi với các
hướng khác nhau. Do vậy quần thể ban đầu bị phân hoá thành nhiều kiểu hình.
D. Chọn lọc gián đoạn tác động gián đoạn làm cho tần số alen của quần thể biến đổi theo hướng
không xác định, nên kiểu hình của quần thể cũng thay đổi liên tục.
Câu 36: Nguyên nhân tăng cường tính chống thuốc ở một số loài sâu bọ hay vi khuẩn là:
A. Áp lực chọn lọc cao do tăng liều lượng thuốc.
B. Áp lực chọn lọc cao do tần số các đột biến ở sâu bọ lớn.
C. Áp lực chọn lọc cao do số lượng sâu bọ lớn nên tiềm năng sinh sản cao.
Ths. Phạm Tấn phát
D. Áp lực chọn lọc cao do số lượng sâu bọ giảm mạnh
Câu 37: Tính đa hình về kiểu gen của quần thể giao phối là nguyên nhân để chúng ta sử dụng thuốc
trừ sâu với :
A. Liều lượng cao nhất. B. Liều lượng thấp nhât.
C. Liều lượng thích hợp. D Liều lượng trung bình.
Câu 38: Hiện tượng đa hình cân bằng di truyền trong quần thể là:
A. Quần thể có sự phát triển ưu thế của loại kiểu hình thích nghi nhất.
B. Quần thể song song tồn tại một số loại kiểu hình ở trạng thái cân bằng ổn định.
C. Quần thể có vốn gen đa hình.
D.Các đặc điểm thích nghi trong quần thể liên tục thay đổi và hoàn thiện.
Câu 39: Nguyên nhân chính của hiện tượng đa hình cân bằng di truyền là:
A. Cá thể dị hợp có ưu thế hơn so với cá thể đồng hợp.
B. Các thể dị hợp có ưu thế hơn so với cá thể đồng hợp trội.
C. Cá thể dị hợp có ưu thế hơn so với cá thể đồng hợp lặn.
D. Cá thể đồng hợp trội có ưu thế hơn so với cá thể dị hợp.
Câu 40: Sinh vật có cấu tạo đơn giản tồn tại đến ngày nay là do:
A. Cấu tạo cơ thể thích nghi cao với môi trường sống. B. Kích thước nhỏ nên ít bị tác động
của chọn lọc tự nhiên.
C. Có số lượng nhiều nên khả năng sống sót cao. D. Chúng lẫn tránh được tác động của
chọn lọc tự nhiên
Ths. Phạm Tấn phát
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN SINH HỌC
ĐỀ SỐ 10

Câu 1: Tần số tương đối của một alen là :
A. tỉ lệ % số kiểu hình mang alen đó trong quần thể . B. tỉ lệ % số kiểu gen mang
alen đó trong quần thể .
C. tỉ lệ % số giao tử mang alen đó trong quần thể . D. tỉ lệ % số cá thể mang alen
đó trong quần thể .
Câu 2: Trong một quần thể giao phối ngẫu nhiên, không có chọn lọc, không có đột biến, tần số tương
đối của các alen thuộc một gen nào đó có đặc điểm gì ?
A. chỉ có tính ổn định tương đối. B. có tính ổn định và đặc trưng cho loài.
C. có tính ổn định và đặc trưng cho từng quần thể. D. không ổn định, thay đổi theo điều
kiện môi trường.
Câu 3: Định luật Hacđi – Vanbec phản ánh :
A. Trạng thái cân bằng di truyền trong quần thể. B. Trạng thái động của quần thể.
C. Trạng thái thích nghi của quần thể. D. Trạng thái ổn định của loài.
Câu 4: Ý nghĩa nào dưới đây KHÔNG phải là của định luật Hacdi – Vanbec:
A. giải thích được sự ổn định qua thời gian dài của một số quần thể trong thiên nhiên.
B. phản ánh trạng thái động của quần thể, giải thích cơ sở của sự tiến hoá.
C. từ tỉ lệ kiểu hình có thể suy ra tỉ lệ kiểu gen và tần số tương đối của các alen.
D. từ tần số tương đối của các alen có thể dự đoán tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình trong quần thể.
Câu 5: Giả sử trong một quần thể giao phối ngẩu nhiên , không xảy ra đột biến và chọn lọc, tần số
tương đối của 2 alen A : a là 0,8 : 0,2 .Tỉ lệ phân bố kiểu gen của quần thể là :
A. 0,64 AA : 0,48 Aa : 0,04 aa . B. 0,64 AA : 0,32 Aa : 0,04 aa .
C. 0,64 AA : 0,16 Aa : 0,20 aa . D. 0,64 AA : 0,20 Aa : 0,16 aa .
Câu 6 : Ở chuột, gen B qui định lông xám là trội hoàn toàn so với gen b qui định lông trắng. Một
quần thể chuột ở trạng thái cân bằng gồm 2000 con trong đó có 500 con lông trắng. Tần số tương đối
của các alen B : b là :
A. 0,3 : 0,7. B. 0,4 : 0,6. C. 0,2 : 0,8. D. 0,5 : 0,5.
* Đề bài này sử dụng cho các câu 7, 8, 9, 10 .
Một quần thể ban đầu có tỉ lệ phân bố kiểu gen là 0,3AA : 0,2Aa : 0,5aa. Cho biết alen A qui
định tính trạng hoa đỏ là trội hoàn toàn so với alen a qui định tính trạng hoa trắng .
Ths. Phạm Tấn phát
Câu 7 : Tần số tương đối của các alen A : a trong quần thể đó là :
A. 0,6 : 0,4. B. 0,4 : 0,6. C. 0,7 : 0,3 . D. 0,3 : 0,7.
Câu 8: Tỉ lệ phân bố kiểu gen của quần thể ở thế hệ tiếp theo khi xảy ra giao phối ngẩu nhiên và tự
do là :
A. 0,16AA : 0,28Aa : 0,56aa B. 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa
C. 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa D. 0,36AA : 0,32Aa : 0,16aa
Câu 9 : Tỉ lệ kiểu hình của quần thể ban đầu là :
A. 50% hoa đỏ : 50% hoa trắng. B. 75% hoa đỏ : 25% hoa trắng.
C. 25% hoa đỏ : 75% hoa trắng. D. 100% hoa đỏ.
Câu 10 : Tỉ lệ kiểu hình của quần thể khi đạt trạng thái cân bằng là :
A. 50% hoa đỏ : 50% hoa trắng. B. 16% hoa đỏ : 84% hoa trắng.
C. 36% hoa đỏ : 64% hoa trắng. D. 64% hoa đỏ : 36% hoa trắng.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây nói về quá trình đột biến ?
A. là những biến đổi vật chất di truyền của sinh vật. B. là nguyên liệu của tiến hóa.
C. là biến dị di truyền được. D. là nhân tố tiến hóa cơ bản.
Câu 12:: Phần lớn các đột biến tự nhiên là có hại cho cơ thể vì :
A.phá vỡ quan hệ hài hòa trong kiểu gen, trong nội bộ cơ thể, giữa cơ thể và môi trường.
B. kiểu hình không biến đổi kịp để thích nghi với môi trường.
C. sức sống của thể đột biến kém.
D. môi trường sống thay đổi.
Câu 13: Điều kiện để một đột biến gen lặn biểu hiện thành kiểu hình là :
A. nhờ quá trình giao phối và thời gian cần thiết để gen lặn xuất hiện ở trạng thái đồng hợp
B. nhờ quá trình giao phối và thời gian cần thiết để gen lặn xuất hiện ở trạng thái dị hợp.
C. gen lặn không bị gen trội bình thường át chế.
D. gen lặn tồn tại với gen trội tương ứng ở trạng thái dị hợp.
Câu 14 : Những nhân tố nào sau đây có vai trò tạo nguồn nguyên liệu cho tiến hóa ?
A. quá trình hình thành đặc điểm thích nghi. B. quá trình chọn lọc tự nhiên và các cơ chế
cách li.
C. quá trình đột biến và chọn lọc tự nhiên . D. quá trình đột biến và quá trình giao phối.
Câu 15 : Những yếu tố nào sau đây được xem là nguyên liệu của quá trình tiến hóa ?
A. đặc điểm thích nghi và tính di truyền . B. quá trình đột biến và quá trình giao phối .
C. biến dị, di truyền và chọn lọc tự nhiên .D. đột biến và biến dị tổ hợp .
Câu 16: Quá trình giao phối đã tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên bằng cách
nào ?
A. trung hòa tính có hại của đột biến. B. phát tán đột biến trong quần thể.
C. tạo ra vô số biến dị tổ hợp. D. tạo điều kiện cho gen đột biến biểu hiện.
Ths. Phạm Tấn phát
Câu 17: Măt chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là gì ?
A. tích lũy và đào thải ngang bằng nhau. B. đào thải các biến dị bất lợi.
C. tích lũy hoặc đào thải tùy điều kiện môi trường. D. tích lũy các biến dị có lợi.
Câu 18: Vai trò của tính biến dị đối với chọn lọc tự nhiên là :
A. cung cấp nguyên liệu cho chọn lọc. B. củng cố đặc tính tốt.
C. động lực của chọn lọc tự nhiên. D. định hướng cho quá trình chọn lọc.
Câu 19: Ở các loài giao phối, đơn vị cơ bản chịu tác động của chọn lọc tự nhiên là:
A. loài. B. cá thể. C. phân tử. D. quần thể.
Câu 20 : Theo quan niệm hiện đại, kết quả của chọn lọc tự nhiên là gì ?
A. sự phân hóa khả năng sống sót của những cá thể khác nhau.
B. sự sống sót của những cá thể thích nghi.
C. sự phát triễn và sinh sản ưu thế của những kiểu gen thích nghi.
D. hình thành loài mới.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên ?
A. kết quả của chọn lọc tự nhiên là hình thành loài mới.
B. nhân tố qui định chiều hướng, nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen trong quần thể.
C. chọn lọc tự nhiên không tác động đối với từng gen riêng rẽ mà với toàn bộ kiểu gen.
D. chọn lọc tự nhiên là nhân tố định hướng quá trình tiến hóa.
Câu 22 : Nhân tố nào sau đây có vai trò định hướng cho quá trình tiến hóa ?
A. quá trình đột biến. B. quá trình giao phối.
C. quá trình chọn lọc tự nhiên. D.các cơ chế cách li.
Câu 23: Cơ chế cách li là tất cả các yếu tố ngăn cản :
A. quá trình chọn lọc tự nhiên xảy ra. B. sự biến đổi của sinh vật.
C. khả năng đấu tranh sinh tồn của sinh vật. D. sự giao phối của các cá thể.
Câu 24: Vai trò của các cơ chế cách li trong tiến hóa là gì ?
A. tăng cường nguồn nguyên liệu cho tiến hóa. B. định hướng quá trình tiến hóa.
C. tăng cường sự phân hóa kiểu gen trong nội bộ quần thể. D. hình thành đặc điểm thích
nghi ở sinh vật.
Câu 25: Trong lịch sử tiến hóa, những sinh vật xuất hiện sau mang nhiều đặc điểm thích nghi hợp lí
hơn những sinh vật xuất hiện trước là do :
A. đột biến và biến dị tổ hợp không ngừng phát sinh, chọn lọc tự nhiên không ngừng tác
động nên các đặc điểm thích nghi không ngừng được hoàn thiện.
B. chọn lọc tự nhiên là nhân tố quyết định hướng tiến hóa của sinh giới.
C. chọn lọc tự nhiên đã đào thải những dạng kém thích nghi chỉ giữ lại những dạng thích
nghi nhất.
D. sự hợp lí tương đối của các đặc điểm thích nghi.
Ths. Phạm Tấn phát
Câu 26 : Ở các loài giao phối tổ chức loài có tính chất tự nhiên và toàn vẹn hơn các loài sinh sản vô
tính, đơn tính sinh hay tự phối vì :
A. các loài giao phối có quan hệ ràng buộc về mặt sinh sản. B. các loài giao phối dễ phát
sinh biến dị hơn.
C. số lượng kiểu gen ở các loài giao phối rất lớn. D. số lượng cá thể ở các loài giao phối
rất lớn.
Câu 27 : Dấu hiệu nào là quan trọng nhất để phân biệt giữa các loài ?
A. khác nhau về tập tính. B. cách li sinh sản trong điều kiện tự
nhiên.
C. khác nhau về hình thái. D. khác nhau về khu phân bố.
Câu 28 : Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về nòi ?
A. nòi là một nhóm quần thể phân bố gián đoạn hoặc liên tục.
B. các cá thể khác nòi trong loài có thể giao phối với nhau.
C. hai nòi địa lí khác nhau có thể có khu phân bố trùm lên nhau.
D. trong cùng khu vực địa lí có thẻ tồn tại nhiều nòi sinh thái.
Câu 29: Trong việc giải thích nguồn gốc chung các loài, quá trình nào dưới đây đóng vai trò quyết
định ?
A. hình thành loài mới. B. chọn lọc tự nhiên.
C. hình thành đặc điểm thích nghi. D. phân li tính trạng.
Câu 30 : Vai trò của điều kiện địa lí trong quá trình hình thành loài mới là :
A. nhân tố chọn lọc những kiểu gen thích nghi. B. dẫn đến cách li địa lí.
C. dẫn đến cách li sinh sản, cách li di truyền. D. nhân tố gây biến đổi kiểu
gen.
Câu 31 : Vai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài mới là :
A. nhân tố chọn lọc những kiểu gen thích nghi. B. tạo điều kiện cho sự phân hóa
trong nội bộ loài.
C. tạo điều kiện hình thành đặc điểm thích nghi. D. nhân tố gây biến đổi kiểu gen.
Câu 32: Yếu tố làm khôi phục các cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở cơ thể lai xa là :
A. Quá trình tứ bội hóa. B. Đột biến gen.
C. Nhân đôi và phân li nhiễm sắc thể. D. Đột biến nhiễm sắc thể.
Câu 33: Hình thành loài bằng con đường sinh thái thường gặp ở đối tượng nào ?
A. Thực vật và động vật. B. Thực vật, ít gặp ở động vật.
C. Thực vật và động vật ít di động. D. Động vật, ít gặp ở thực vật.
Câu 34: Trong các phương thức hình thành loài, phương thức nào tạo ra kết quả nhanh nhất ?
A. bằng con đường địa lí - sinh thái. B. bằng con đường địa lí.
Ths. Phạm Tấn phát
C. bằng con đường sinh thái. D. bằng con đường lai xa kèm đa bội
hóa.
Câu 35: Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về đặc điểm thích nghi ?
A. thích nghi kiểu gen là những đặc điểm thích nghi bẩm sinh hình thành trong đời cá thể.
B. thích nghi kiểu hình chính là những thường biến trong đời cá thể.
C. thích nghi kiểu hình có ý nghĩa đối với sự tồn tại và phát triễn của sinh vật.
D. thích nghi kiểu gen được hình thành trong lịch sử của loài dưới tác động của chọn lọc tự
nhiên.
Câu 36: Quá trình hình thành đặc điểm thích nghi chịu sự chi phối của các nhân tố nào ?
A. quá trình đột biến, quá trình giao phối, quá trình chọn lọc tự nhiên và các cơ chế cách li
B. quá trình đột biến và quá trình giao phối .
C. quá trình đột biến, quá trình giao phối và quá trình chọn lọc tự nhiên.
D. quá trình đột biến, quá trình giao phối và các cơ chế cách li.
Câu 37: Nội dung chính của chọn lọc tự nhiên là :
A. chỉ tích lũy biến dị có lợi. B. tích lũy biến dị tổ hợp, đào thải
biến dị đột biến.
C. tích lũy biến dị có lợi, đào thải biến dị bất lợi. D. chỉ đào thải biến dị bất lợi.
Câu 38 : Phát biểu nào sau đây về tiến hóa lớn là KHÔNG đúng ?
A. quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài. B. kết quả là sự hình thành loài mới.
C. diễn ra trên qui mô rộng lớn. D. diễn ra qua thời gian lịch sử lâu dài.
Câu 39: Hướng tiến hóa cơ bản nhất của sinh giới là :
A. Tổ chức ngày càng cao . B. Thích nghi ngày càng hợp lí .
C. Ngày càng đa dạng, phong phú . D. Ngày càng tiến hóa.
Câu 40: Nguyên nhân của hiện tượng đồng qui tính trạng ở những loài thuộc các nhóm phân loại
khác nhau là:
A. Điều kiện sống giống nhau nên được chọn lọc theo cùng một hướng, tích lũy các đột biến
tương tự.
B. Điều kiện sống giống nhau nên cấu trúc di truyền giống nhau.
C. Điều kiện sống giống nhau nên khả năng hoạt động giống nhau.
D. Điều kiện sống giống nhau nên tập tính hoạt động giống nhau.
Ths. Phạm Tấn phát
Câu hỏi 1:
Cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống:
A. Prôtêin
B. Axit nuclêic
C. Carbon hydrat
D. Prôtêin và axit nuclêic

Câu hỏi 2:
Trong cơ thể sống Axit nuclêic đóng vai trò quan trọng trong:
A. Sinh sản
B. Di truyền
C. Xúc tác và điều hoà
D. A và B đúng

Câu hỏi 4:
Ở cơ thể sống, prôtêin đóng vai trò quan trọng trong:
A. Sự sinh sản
B. Sự di truyền
C. Hoạt động điều hoà và xúc tác
D. Cấu tạo của enzim và hoocmôn
E. Cấu tạo của axit nuclêic

Câu hỏi 5:
Đặc điểm nổi bật của các đại phân tử sinh học là:
A. Đa dạng
B. Đặc thù
C. Phức tạp và có kích thước lớn
D. A và B đúng
E. A, B và C đều đúng

Câu hỏi 6:
Trong các dấu hiệu của hiện tượng sống, dấu hiệu nào KHÔNG thể có ở vật thể vô cơ:
A. Trao đổi chất và sinh sản
B. Vận động và cảm ứng
C. Sinh trưởng
D. Vận động
E. Tất cả đều đúng

Câu hỏi 9:
Sự phát triển của sâu bọ bay trong kỉ Giura tạo điều kiện cho:
A. Sự phát triển ưu thế của bò sát khổng lồ
B. Sự tuyệt diệt của quyết thực vật
Ths. Phạm Tấn phát
C. Cây hạt trần phát triển mạnh
D. Sự chuyển từ lưỡng cư thành các bò sát đầu tiên
E. Sự xuất hiện những đại diện đầu tiên của lớp chim

2 Câu hỏi 1:
Đại Trung sinh là đại phát triển ưu thế của cây hạt trần và nhất là bò sát vì:
A. Khí hậu ẩm ướt làm cho rừng quyết khổng lồ phát triển làm thức ăn cho bò sát
B. Đời sống trên đất liền thuận lợi cho sự phát triển hơn ở dưới biển
C. Biển tiến sâu vào đất liền, cá và thân mềm phong phú làm cho bò sát quay lại sống dưới nước và
phát triển mạnh
D. Ít biến động lớn về địa chất, khí hậu khô và ẩm tạo điều kiện phát triển của cây hạt trần, sự phát
triển này kéo theo sự phát triển của bò sát đặc biệt là bò sát khổng lồ
E. Sự phát triển của cây hạt trần kéo theo sự phát triển của sâu bọ bay, sự phát triển này dẫn đến sự
phát triển của các bò sát bay



Câu hỏi 2:
Đặc điểm nào dưới đây không thuộc về kỷ Phấn trắng:
A. Khí hậu khô, các lớp mây mù dày đặc trước đây đã tan đi
B. Bò sát tiếp tục thống trị, thú có nhau thai đã xuất hiện
C. Có cây 1 lá mầm và 2 lá mầm nhóm thấp
D. Khí hậu lạnh đột ngột làm thức ăn khan hiếm, bò sát khổng lồ bị chết hàng loạt
E. Cây hạt kín xuất hiện và phát triển nhân do thích nghi với khi hậu và ánh sáng gắt


Câu hỏi 4:
Sự phát triển của cây hạt kín ở kỉ thứ ba đã kéo theo sự phát triển của:
A.Bò sát khổng lồ
B. Cây hạt trần
C. Chim thuỷ tổ
D. Sâu bọ ăn lá, mật hoa, phấn hoa và nhựa cây
E. Các đồng cỏ rộng lớn


Câu hỏi 5:
Các dạng vượn người đã bắt đầu xuất hiện ở:
A. Kỷ phấn trắng
B. Kỉ thứ tư
C. Kỉ Pecmơ
D. Kỉ Giura
E. Kỉ thứ ba

Câu hỏi 6:
Ths. Phạm Tấn phát

Xem chi tiết: trac nghiem tien hoa 12 moi


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét