Chủ Nhật, 2 tháng 3, 2014
Tính chất hóa học chung của kim loại
Tiết 36:
Tiết 36:
Tính chất hóa học
Tính chất hóa học
chung của kim loại
chung của kim loại
I. Đặc điểm cấu tạo của nguyên tử kim loại
I. Đặc điểm cấu tạo của nguyên tử kim loại
Bán kính nguyên tử tương đối lớn so với nguyên tử phi
Bán kính nguyên tử tương đối lớn so với nguyên tử phi
kim
kim
Số electron hóa trị thường ít
Số electron hóa trị thường ít
Vì vậy năng lượng cần dùng để tách các electron ra
Vì vậy năng lượng cần dùng để tách các electron ra
khỏi nguyên tử kim loại nhỏ (năng lượng ion hóa)
khỏi nguyên tử kim loại nhỏ (năng lượng ion hóa)
II. Tính chất hóa học chung của kim loại
II. Tính chất hóa học chung của kim loại
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử
(hay tính dễ bị oxi hóa)
(hay tính dễ bị oxi hóa)
M
M
0
0
- ne = M
- ne = M
n+
n+
1.
1.
Tác dụng với phi kim
Tác dụng với phi kim
2.
2.
Tác dụng với axit
Tác dụng với axit
3.
3.
Tác dụng với dd muối
Tác dụng với dd muối
1.
1.
Tác dụng với phi kim
Tác dụng với phi kim
Hãy quan sát thí nghiệm sau và viết phương trình
Hãy quan sát thí nghiệm sau và viết phương trình
phản ứng, chỉ rõ quá trình cho và nhận electron
phản ứng, chỉ rõ quá trình cho và nhận electron
Thí nghiệm 1:
Thí nghiệm 1:
Cu tác dụng với Cl
Cu tác dụng với Cl
2
2
Thí nghiệm 2:
Thí nghiệm 2:
Fe tác dụng với Cl
Fe tác dụng với Cl
2
2
Thí nghiệm 3: Mg tác dụng với O
Thí nghiệm 3: Mg tác dụng với O
2
2
2.
2.
Tác dụng với axit
Tác dụng với axit
Hãy tiến hành các thí nghệm sau:
Hãy tiến hành các thí nghệm sau:
Thí nghiệm 1: Zn tác dụng với dd HCl
Thí nghiệm 1: Zn tác dụng với dd HCl
Thí nghiệm 2: Cu tác dụng với dd HCl
Thí nghiệm 2: Cu tác dụng với dd HCl
Thí nghiệm 3: Cu tác dụng với dd HNO
Thí nghiệm 3: Cu tác dụng với dd HNO
3
3
Nêu các hiện tượng quan sát được. Giải thích và
Nêu các hiện tượng quan sát được. Giải thích và
viết phương trình phản ứng
viết phương trình phản ứng
Kết luận về pư của kim loại với dd axit
Kết luận về pư của kim loại với dd axit
Kim loại + HCl, H
Kim loại + HCl, H
2
2
SO
SO
4
4
loãng
loãng
muối + H
muối + H
2
2
(Đứng trước H) (KL có hóa trị thấp)
(Đứng trước H) (KL có hóa trị thấp)
Kim loại + HNO
Kim loại + HNO
3
3
,
,
H
H
2
2
SO
SO
4
4
đặc
đặc
muối +
muối +
(Trừ Au, Pt) (KL có hóa trị cao)
(Trừ Au, Pt) (KL có hóa trị cao)
NO
NO
2
2
NO
NO
N
N
2
2
O
O
N
N
2
2
NH
NH
4
4
NO
NO
3
3
SO
SO
2
2
S
S
H
H
2
2
S
S
+ H
+ H
2
2
O
O
Al, Fe, Cr bị thụ động trong axit HNO
Al, Fe, Cr bị thụ động trong axit HNO
3
3
và H
và H
2
2
SO
SO
4
4
đặc nguội
đặc nguội
3. Kim loại tác dụng với dd muối
3. Kim loại tác dụng với dd muối
Hãy tiến hành các thí nghệm sau:
Hãy tiến hành các thí nghệm sau:
Thí nghiệm 1:
Thí nghiệm 1:
Cu tác dụng với dd AgNO
Cu tác dụng với dd AgNO
3
3
Thí nghiệm 2: Cu tác dụng với dd Pb(NO
Thí nghiệm 2: Cu tác dụng với dd Pb(NO
3
3
)
)
2
2
Nêu các hiện tượng quan sát được. Giải thích và viết
Nêu các hiện tượng quan sát được. Giải thích và viết
phương trình phản ứng dạng phân tử và ion thu gọn
phương trình phản ứng dạng phân tử và ion thu gọn
Kết luận về pư của kim loại với dd muối
Kết luận về pư của kim loại với dd muối
Tổng quát: nA
Tổng quát: nA
0
0
+ mB
+ mB
n+
n+
nA
nA
m+
m+
+ mB
+ mB
0
0
Nếu thanh KL A dư
Nếu thanh KL A dư
KL B sinh ra sẽ bám trên bề mặt thanh KL A
KL B sinh ra sẽ bám trên bề mặt thanh KL A
Nếu M
Nếu M
B
B
>M
>M
A
A
khối lượng thanh KL A sẽ tăng lên
khối lượng thanh KL A sẽ tăng lên
m
m
tăng
tăng
= m
= m
B
B
m
m
A(pư)
A(pư)
Nếu M
Nếu M
B
B
< M
< M
A
A
khối lượng thanh KL A sẽ giảm xuống
khối lượng thanh KL A sẽ giảm xuống
m
m
giảm
giảm
= m
= m
A(pư)
A(pư)
- m
- m
B
B
Điều kiện để pư xảy ra
Điều kiện để pư xảy ra
- KL A hoạt động hóa học mạnh hơn KL B
- KL A hoạt động hóa học mạnh hơn KL B
- A không tác dụng với H
- A không tác dụng với H
2
2
O ở đk thường
O ở đk thường
Bài tập
Bài tập
Bài 1:
Bài 1:
Cho phản ứng:
Cho phản ứng:
A + Pb(NO
A + Pb(NO
3
3
)
)
2
2
A(NO
A(NO
3
3
)
)
2
2
+ Pb
+ Pb
A có thể là kim loại nào trong các kim loại sau:
A có thể là kim loại nào trong các kim loại sau:
a)
a)
Ba
Ba
b)
b)
Cu
Cu
c)
c)
Fe
Fe
d)
d)
Al
Al
Bài 2:
Bài 2:
Hãy chọn các phương trình sai:
Hãy chọn các phương trình sai:
a)
a)
Fe + S
Fe + S
FeS
FeS
b)
b)
Fe + Cl
Fe + Cl
2
2
FeCl
FeCl
2
2
c)
c)
Zn + Cl
Zn + Cl
2
2
ZnCl
ZnCl
2
2
d)
d)
Al + H
Al + H
2
2
SO
SO
4
4
loãng
loãng
Al
Al
2
2
(SO
(SO
4
4
)
)
3
3
+SO
+SO
2
2
+ H
+ H
2
2
O
O
e)
e)
Cu + Fe
Cu + Fe
2
2
(SO
(SO
4
4
)
)
3
3
CuSO
CuSO
4
4
+ FeSO
+ FeSO
4
4
Bài 3:
Bài 3:
Ngâm một đinh sắt sạch trong dd CuSO
Ngâm một đinh sắt sạch trong dd CuSO
4
4
, sau
, sau
khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra rửa nhẹ, làm khô
khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra rửa nhẹ, làm khô
nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam.
nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam.
a) Viết ptpư dạng phân tử và ion thu gọn
a) Viết ptpư dạng phân tử và ion thu gọn
b) Xác định khối lượng Cu bám trên đinh sắt
b) Xác định khối lượng Cu bám trên đinh sắt
Giả thiết tất cả Cu thoát ra đều bám trên bề mặt thanh Fe
Giả thiết tất cả Cu thoát ra đều bám trên bề mặt thanh Fe
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét