Thứ Hai, 3 tháng 3, 2014

Bài Tập Tin Học 12 Cả Năm (CT Moi)

Mt s vớ d n gin v Access 2003
Bi 1: BI TON QUN Lí BN HNG
1. To 3 Table cú cỏc trng nh sau:
+ KHACH_HANG(Ma_Khach_Hang,
Ten_Khach_Hang, Dia_Chi)
- MA_KHACH_HANG: Kiu Text cú Field
Size: 3;
- TEN_KHACH_HANG: Text = 32;
- DIA_CHI: Text: 50.
+ MAT_HANG(Ma_Mat_Hang,
Ten_Mat_hang, Don_Gia)
- MA_MAT_HANG: Text = 4;
- TEN_MAT_HANG: Text = 50;
- DON_GIA: Number.
+ HOA_DON(So_Don, Ma_Khach_Hang,
Ma_Mat_Hang, So_Luong, Ngay_Giao_Hang)
- SO_DON: Text = 3.
- MA_KHACH_HANG: Text = 3;
- MA_MAT_HANG: Text = 4;
- SO_LUONG: Number;
- NGAY_GIAO_HANG: Date/Time.
Trn Thanh Hip - GV THPT ụ Lng 1, Ngh An - T: 0983 713 301 Trang 1 / 14
Mt s vớ d n gin v Access 2003
2. To liờn kt Relationships:
- Vo Tools \ Relationships
- Xut hin hp thoi Show Table
- Chn cỏc Table cn to liờn kt sau ú nhỏy
Add.
- Liờn kt nh hỡnh di.
3. Nhp d liu cho cỏc Table:
+ KHACH_HANG:
Ma_Khach_Hang Ten_Khach_Hang Dia_Chi
1 Trần Thanh Hiệp Đô Lơng, Nghệ An
2 Nguyễn Thị Anh Thơ THPT Đô Lơng 1
3 Trần Thảo Linh Lu Sơn, Đô Lơng
4 Trần Thảo Vân Lu Sơn, Đô Lơng
+ MAT_HANG:
Ma_Mat_Hang Ten_Mat_hang Don_Gia
A001 Keyboard 102000
B016 RAM 512 263000
C123 Monitor LCD LG 17" 3200000
D102 Mouse 70000
Trn Thanh Hip - GV THPT ụ Lng 1, Ngh An - T: 0983 713 301 Trang 2 / 14
Mt s vớ d n gin v Access 2003
+ HOA_DON:
So_Don Ma_Khach_Hang Ma_Mat_Hang So_Luong Ngay_Giao_Hang
1 1 A001 11 12/07/2008
2 1 B016 15 25/06/2008
3 2 A001 10 14/07/2008
4 3 C123 19 15/07/2008
5 4 D102 20 16/07/2008
6 1 A001 10 12/07/2008
4. To mt Query TS_MAT_HANG nh sau:

Ten_Khach_Hang Ten_Mat_hang So Luong Don_Gia Thanh Tien
Nguyễn Thị Anh Thơ Keyboard 102000
Trần Thảo Linh Monitor LCD LG 17" 3200000
Trần Thảo Vân Mouse 70000
Trần Thanh Hiệp Keyboard 102000
Trần Thanh Hiệp RAM 512 263000
Trong ú:
- Ten_Khach_Hang: Ly t bng KHACH_HANG.
- Ten_Mat_hang: Ly t bng MAT_HANG.
- So Luong: Tng ca s lng mi khỏch hng mua tng mt hng theo cỏc ngy
khỏc nhau trong bng HOA_DON.
- Don_Gia: Ly t bng MAT_HANG.
- Thanh Tien: So Luong * Don_Gia.
Cỏch to:
- Chn Query \ Create query in Degign
view.
- Xut hin hp thoi Show Table (ging
Relationships)
- Chn cỏc Table cn ly d liu ngun sau ú
nhỏy Add.
- Chn Close.
- Xut hin nh hỡnh bờn.
- Ti Field u tiờn ta chn Ten_Khach_Hang trong Table KHACH_HANG, Total
chn Group By.
Trn Thanh Hip - GV THPT ụ Lng 1, Ngh An - T: 0983 713 301 Trang 3 / 14
Mt s vớ d n gin v Access 2003
- Ti Field th 2 ta chn Ten_Mat_hang t Table MAT_HANG, Total chn Group
By.
- Ti Field th 3 ta gừ So Luong: So_Luong t Table HOA_DON, Total chn
SUM.
(So luong c tớnh bng lnh SUM ca trng So_Luong trong bng HOA_DON)
- Ti Field th 4 ta chn Don_gia t Table MAT_HANG, Total chn Group By.
- Ti Field th 5 ta gừ Thanh Tien: [So Luong] * [Don_Gia] t Table HOA_DON,
Total chn Expression.
- Ghi li Query vi tờn TS_MAT_HANG.
5. To cỏc Form, cỏc macro:
a. To cỏc form:
KHACH_HANG
MAT_HANG HOA_DON
Cỏc Form MAT_HANG v HOA_DON cú cỏc nỳt GHI, TèM KIM, ểNG
nh trờn bng cỏch to cỏc Command Button cú cỏc macro chy.
KHACH_HANG1
Trn Thanh Hip - GV THPT ụ Lng 1, Ngh An - T: 0983 713 301 Trang 4 / 14
Mt s vớ d n gin v Access 2003
Trong ú ụ Mó khỏch hng cú th tu chn MA_KHACH_HANG ca mt
khỏch hng tu ý khi ú tờn khỏch hng, a ch, mó mt hng, u list lờn
tng ng.
To Form KHACH_HANG:
- Chn Form \ Create form by
using wizard
- Xut hin hp thoi nh hỡnh
bờn.
- Trong Tables/Queries chn
Table: KHACH_HANG.
- Trong Availabel Fields chn
cỏc trng cn to form (chn
tt c thỡ nhỏy nỳt >>)
- Chn Next -> Next
-> Next -> Finsh.
Chỳ ý: Cỏc form:
MAT_HANG, DON_HANG
to tng t.
Trn Thanh Hip - GV THPT ụ Lng 1, Ngh An - T: 0983 713 301 Trang 5 / 14
Mt s vớ d n gin v Access 2003
To Form KHACH_HANG1:
- Chn Form \ Create form by
using wizard
- Xut hin hp thoi nh hỡnh
bờn.
- Trong Tables/Queries chn:
+ Table: KHACH_HANG chn:
Ma_khach_hang,
Ten_khach_hang, Dia_chi.
+ Table HOA_DON chn:
Ma_mat_hang, So_luong,
Ngay_giao_hang.
+ Table MAT_HANG chn:
Ten_mat_hang, Don_gia.
- Chn Next -> Next
-> Next -> Next -> Finsh.
+ t tờn form l KHACH_HANG1.
+ M form KHACH_HANG1 ch Design view
+ Copy v paste Don_gia, sau ú chuyn thnh thnh tin v trong ụ ny gừ:
= So_Luong * Don_gia.
+ úng v lu li.
+ Chnh sa Mó khỏch hng thnh Combo box.
+ Thờm cỏc nỳt IN HO N, ểNG, THOT KHI ACCESS bng macro
nh ó hng dn.
b. To cỏc macro:
- To macro GHI:
+ M Form dng Design view ti cụng c Toolbox
chn nỳt Command Button.
+ Di chuyn n vựng cn to nỳt ghi, nhn, gi v
kộo rờ chut v c nỳt . Sau ú
chnh sa ging nh vn bn cú c nỳt GHI
nh sau .
Trn Thanh Hip - GV THPT ụ Lng 1, Ngh An - T: 0983 713 301 Trang 6 / 14
Command Button
Mt s vớ d n gin v Access 2003
+ To macro: Vo Insert \ Macro
xut hin hp thoi Macro:
* Trong khung Action chn Save,
ti Object Type chn Form.
* Thoỏt v t tờn cho macro l
GHI.
+ M Form dng Design view
nhỏy chut phi vo command GHI
chn Properties s xut hin hp
thoi:
Command Button. Khi ú chn lp All, ti
On Click (nhỏy chut vo nỳt GHI s thc
hin vic ghi) chn macro GHI. Sau ú úng
hp thoi.
Chỳ ý: Cỏc Macro cũn li lm tng t:
TèM KIM: chn Find
ểNG: chn Close
THOT: chn Quit

Trn Thanh Hip - GV THPT ụ Lng 1, Ngh An - T: 0983 713 301 Trang 7 / 14
Mt s vớ d n gin v Access 2003
Bi 2: QUN Lí HC SINH
1. To 5 Table nh sau:
1.1. HOCSINH(MAHS, HOHS,
TENHS, NAM, NGAYSINH,
NOISINH, DIACHI, MALOP,
GHICHU).
+ MAHS: Kiu Text cú Field Size:
10;
InputMask: Gừ \A000;0
(Ngha l MAHS luụn luụn bt u
bng kớ t A tip theo ta ch cn gừ
3 kớ t s khỏc)
Caption: Gừ Mó hc sinh
+ HOHS: Text = 25.
+ TENHS: Text = 10.
+ NAM: Yes/No (kiu gii tớnh)
Trong ụ Format gừ:
"N";"Nam", nu Nam s nhn giỏ tr bng - 1, nu n nhn giỏ tr bng 0.
Caption: Gii tớnh.
+ NGAYSINH: Date/Time; Caption: Ngy sinh.
+ NOISINH: Text = 20; Caption: Ni sinh.
+ DIACHI: : Text = 20; Caption: a ch.
MALOP: Text = 10; Caption: Mó lp.
GHICHU: Text = 50; Caption: Ghi chỳ.
Chỳ ý: Chn Field MAHS lm khoỏ chớnh.
1.2. KHOI(MAKHOI, TENKHOI)
+ MAKHOI: Text = 10.
+ TENKHOI: Text = 30.
Chỳ ý:
- Chn Field MAKHOI lm khoỏ chớnh.
- Caption chỳng ta t gừ ghi chỳ vo sau ny khi to Form s t to
tiờu bng ting Vit.
Trn Thanh Hip - GV THPT ụ Lng 1, Ngh An - T: 0983 713 301 Trang 8 / 14
Mt s vớ d n gin v Access 2003
1.3. LOP(MALOP, TENLOP, GVCN,
MAKHOI, SISO, HOCPHI).
+ MALOP: Text = 10.
+ TENLOP: Text = 25.
+ GVCN: Text = 25.
+ MAKHOI: Text = 10.
+ SISO: Number = Byte.
+ HOCPHI: Number = Long Integer.
Chỳ ý: Chn Field MALOP lm khoỏ
chớnh.
4. MONTHI(MAMT, TENMT, HESO)
+ MAMT: Text = 5.
+ TENMT: Text = 30.
+ HESO: Number = Byte.
Chỳ ý: Chn Field MAMT lm khoỏ chớnh.
Trn Thanh Hip - GV THPT ụ Lng 1, Ngh An - T: 0983 713 301 Trang 9 / 14
Mt s vớ d n gin v Access 2003
5. KETQUA(MAMT, MAHS, DIEM)
+ MAMT: Text = 5.
+ MAHS: Text = 10.
InputMask: Gừ \A000;0 (Ngha l
MAHS luụn luụn bt u bng kớ t A tip
theo ta ch cn gừ 3 kớ t s khỏc)
Caption: Gừ Mó hc sinh
+ DIEM: Number = Single.
Chỳ ý: Chn Field MAMT, MAHS lm
khoỏ chớnh.
Tt c cỏc Field cú tờn ging nhau thỡ cú
kiu ging nhau hon ton. Vỡ vy khi to
bng chỳng ta luụn luụn phi nh iu ny.
2. To liờn kt Relationships:
- Vo Tools \ Relationships
- Xut hin hp thoi Show Table
- Chn cỏc Table cn to liờn kt sau ú nhỏy Add.
- Liờn kt nh hỡnh di.
3.
Nhp d liu cho cỏc Table:
+ HOCSINH:
Trn Thanh Hip - GV THPT ụ Lng 1, Ngh An - T: 0983 713 301 Trang 10 / 14
Mt s vớ d n gin v Access 2003
Mã học
sinh
Họ đệm Tên Giới tính Ngày sinh Nơi sinh Địa chỉ

lớp
Ghi
chú
A001 Nguyễn Thị Thanh N 31/12/1986 Đô Lơng Lu Sơn, Đô Lơng 01
A002 Trn Anh Tun Nam Long An TT Đô Lơng 01
A003 Trn Thanh Triu Nam Hà Ni Hồng Sơn, Đô Lơng 02
A004 Nguyn Vn Chánh Nam Đô Lơng Đà Sơn, Đô Lơng 02
A005 Lê Thị Kim N 20/12/1981 Sài Gòn Lu Sơn, Đô Lơng 02
A006 Phm Th Thu N 11/07/1988 Bc Giang Yên Sơn, Đô Lơng 03
+ KHOI:
Mã khối Tên khối
10 Khối 10
11 Khối 11
12 Khối 12
+ LOP:
Mã lớp Tên lớp GV CN Mã khối Sĩ số Học phí
01 12A1 H Vn Chung 12 50 35000
02 12A2 Nguyễn Thị Anh Thơ 12 52 35000
03 12A3 Trần Thanh Hiệp 12 48 35000

+ MONTHI:
Mã môn thi Tên môn thi Hệ số
HOA Hoá học 1
LI Vật Lý 1
TIN Tin học 1
TOA Toán 1
+ KETQUA:
Mã môn thi Mã học sinh Điểm
HOA A001 6
HOA A002 7
HOA A003 8.5
Trn Thanh Hip - GV THPT ụ Lng 1, Ngh An - T: 0983 713 301 Trang 11 / 14
Mt s vớ d n gin v Access 2003
HOA A004 8
LI A001 7
LI A002 8.5
LI A003 9.5
LI A004 8
TIN A001 10
TIN A003 8
TIN A004 6
TOA A001 8
TOA A002 7.5
TOA A003 9
TOA A004 8.5
4. To mt Query HS_DIEM nh sau:
Mã học sinh Họ đệm Tên Tên lớp Tên môn thi Điểm
A001 Nguyễn Thị Thanh 12A1 Vật Lý 7
A001 Nguyễn Thị Thanh 12A1 Hoá học 6
A001 Nguyễn Thị Thanh 12A1 Tin học 10
A001 Nguyễn Thị Thanh 12A1 Toán 8
A002 Trn Anh Tun 12A1 Vật Lý 8.5
A002 Trn Anh Tun 12A1 Hoá học 7
A002 Trn Anh Tun 12A1 Toán 7.5

Trong ú:
- Mã học sinh (MAHS), Họ đệm (HOHS), Tên (TENHS) c ly t bng
HOCSINH.
- Tên lớp (TENLOP) c ly t bng LOP.
- Tên môn thi (TENMT) c ly t bng
MONTHI.
- Điểm (DIEM) c ly t bng DIEM.
Khi ta nhỏy chn vo Query HS_DIEM thỡ xut
hin hp thoi Enter Parameter Value nh hỡnh bờn:
Trn Thanh Hip - GV THPT ụ Lng 1, Ngh An - T: 0983 713 301 Trang 12 / 14
Mt s vớ d n gin v Access 2003
Nu ta cn tỡm theo tờn mt hc sinh thỡ ta gừ tờn hc sinh ú vo v
chn OK. Khi ú ton b hc sinh cú cựng tờn trong danh sỏch u c lit kờ
ra chỳng ta xem kt qu. Ngc li kt qu s khụng cú hc sinh no c
lit kờ.
Nu chỳng ta nhỏy chn OK luụn thỡ tt c cỏc hc sinh u c lit
kờ.
Cỏch to:
- Ging bi 1.
- Ti vựng Criteria trong khung TENHS gừ:
Like "*" & [Tim kiem theo ten hoc sinh]
5. To mt Form HOCSINH nh sau:
Cỏch to:
- Ging cỏch to form KHACH_HANG1 bi 1 (nhng n gin hn).
Chỳ ý: Chỳng ta cú th to cỏc Query, form khỏc v cỏc nỳt ểNG, THOT
thc hin cho phự hp.
Trn Thanh Hip - GV THPT ụ Lng 1, Ngh An - T: 0983 713 301 Trang 13 / 14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét