Thứ Tư, 5 tháng 3, 2014

Các QT tính đạo hàm (dạy bồi dưỡng)

Các quy tắc tính đạo hàm
I. Kiến thức cơ bản
1. Đạo hàm của một số hàm số thờng gặp. (Ký hiệu U=U(x))
( )

C
=0 (C là hằng số)
( )

x
=1
( )

n
x
=n.x
n-1
(n

N, n

2)
( )

n
U
=n.U
n-1
.
U








x
1
=-
2
1
x
(x

0)







U
1
=-
2
U
U


)( x
=
x2
1
(x>0)
( )

U
=
U
U
2

2. Các quy tắc tính đạo hàm (Ký hiệu U=U(x), V=V(x)).
( )


VU
=
VU



( )

UV
=
VUVU

+

).(

Uk
=
Uk

.
(k là hằng số)







V
U
=
2

V
VUVU










V
1
= -
2
1
V
3. Đạo hàm của hàm số hợp: g(x) = f[U(x)].
'g
x
=
u
f '
.
x
U

II. Kỹ năng cơ bản
- Vận dụng thành thạo các công thức, quy tắc tính đạo hàm của tổng,
hiệu, tích, thơng các hàm số.
- Tính đợc đạo hàm hàm số hợp.
III. Một số ví dụ
A.Ví dụ tự luận
VD1. Tính đạo hàm của các hàm số
1/ y=2x
5
-3x
4
+x
3
-
2
1
x
2
+1
2/ y=
2
1
x
4
-
3
4
x
3
+
4
1
x
2
+3x-2
3/ y=2x
2
(x-3)
4/ y=
1
2
+
+
m
mx
với m là tham số khác -1
Giải
1/ Ta có:
'y
= 10x
4
-12x
3
+3x
2
x
2/ Ta có:
'y
= 2x
3
- 4x
2
+
2
1
x+3
3/ Ta có:
y= 2x
3
- 6x
2


'y
= 6x
2
-12x
4/ Ta có:
y=
1
+
m
m
x+
1
2
+
m
Do m là tham số khác (-1), nên
'y
=
1
+
m
m
VD2. Tính đạo hàm các hàm số
1/ y=
1
1
+
x
3/ y=
14
13
2

++
x
xx
2/ y=
1
2
+

x
x
4/ y=(3x-2)(x
2
+1)
Giải:
1/ Ta có:
'y
= -
2
)1(
)'1(
+
+
x
x
= -
2
)1(
1
+
x

x

-1
2/ Ta có:
'y
=
2
)1(
)'1).(2()1)'.(2(
+
++
x
xxxx
=
2
)1(
)2()1(
+
+
x
xx
=
2
)1(
3
+
x


x

-1
3/ Ta có:
'y
=
2
22
)14(
)'14)(13()14()'13(

++++
x
xxxxxx
=
2
2
)14(
4).13()14)(16(

+++
x
xxxx
=
2
2
)14(
5612


x
xx

x

4
1
4/ Ta có:
'y
=
)'23(

x
(x
2
+1) - (3x-2)
)'1(
2
+
x
= 3(x
2
+1)-(3x-2).2x
= 3x
2
+3- 6x
2
+4x
= -3x
2
+4x+3
VD3. Tính đạo hàm của các hàm số
1/ y= x
2
1 x
+
2/ y=
x
(x
2
-
x
+1)
3/ y=
x
x

+
1
1
Giải:
1/ Ta có:
'y
=
)(

x
.
2
1 x
+
+x
(
)

+
2
1 x
=
2
1 x
+
+
2
2
1 x
x
+
=
2
2
1
21
x
x
+
+
2/ Ta có:
'y
=
)(

x
(x
2
-
x
+1) +
x
)1(
2

+
xx
=
x
x
2
1x
2
+
+
x
(2x-
x2
1
)
=
x
xx
2
1
2
+
+ 2x
x
-
2
1

x > 0
3/ Ta có:
'y
=
( )
x
xxxx


+

+
1
1)1(1)1(
=
x
x
x
x


+
+
1
12
1
1

=
xx
xx

++
1)1(2
1)1(2
=
xx
x

+
1)1(2
3

x <1
VD4. Tính đạo hàm hàm số
1/ y= (2x+3)
10
2/ y= (x
2
+3x-2)
20
3/ y=
22
2
ax
x
+
(a là hằng số)
Giải:
1/ Ta có:
'y
= 10(2x+3)
9
.
)'32(
+
x
= 20(2x+3)
9
2/ Ta có:
'y
= 20(x
2
+3x-2)
19
.
)23(
2

+
xx
= 20(x
2
+3x-2)
19
.(2x+3)
3/ Ta có:
'y
=
22
222222
)()'(
ax
axxaxx
+

++
=
22
22
3
22
2
ax
ax
x
axx
+
+
+
=
322
23
)(
2
ax
xax
+

VD5. Viết phơng trình tiếp tuyến của (C ): y=x
3
-3x+7
1/ Tại điểm A(1;5)
2/ Song song với đờng y=6x+1
Giải:
Ta có:
'y
= 3x
2
-3
1/ Hệ số góc của tiếp tuyến tại A là
k =
'y
(1) = 0

Phơng trình tiếp tuyến cần viết là:
y = 5.
2/ Gọi tiếp điểm là M(x
0
;y
0
)
y
0
= x
0
3
-3x
0
+7
Ta có hệ số góc của tiếp tuyến là k = 6

'y
(x
0
) = 6

3x
0
2
-3 = 6

x
0
=

3
Với x
0
=
3


y
0
=7.

Phơng trình tiếp tuyến là: y=6x+7- 6
3
Với x
0
=-
3


y
0
=7

Phơng trình tiếp tuyến là: y=6x+7+6
3
VD6. Cho hàm số y=
1
1
2
+
++
x
xx
Giải bất phơng trình khi
'y

0
Giải:
Ta có:
+
'y
=
2)1(
)'1)(1()1()'1(
22
+
++++++
x
xxxxxx
=
2
2
)1(
)1()1)(12(
+
++++
x
xxxx
=
2
2
)1(
2
+
+
x
xx


x

-1
Do đó:
'y

0


2
2
)1(
2
+
+
x
xx

0






+

02
1
2
xx
x






0
2
x
x
B. Ví dụ trắc nghiệm
Chọn những phơng án đúng trong ví dụ sau:
VD7. Cho hàm số y=
12
1
+
x
, khi đó
)2('y
bằng
A.
5
1
B.
5
1

C.
25
1
D.
25
1

VD8: Cho hàm số y=
x2
, khi đó
)4('y
bằng
A. 2
2
B.
22
1
C.
2
2
D.
4
2
VD9. Cho hàm số y=(x+1)
5
, khi đó
)2('

y
bằng
A 5 B.5 C 1 D.1
VD10. Cho hàm số y=2x-
x
, khi đó
)1('y
bằng
A.
2
1
B.
2
3
C. 1 D. Không tồn
tại
VD11. Cho hàm số y=
2
1

+
x
x
, khi đó
)1('

y
bằng
A.0 B 1 C
2
1
D
3
1
VD12. Cho hàm số y=2x
3
-3x
2
+3, khi đó phơng trình
'y
=0 có nghiệm
A. x=0 và x=1 B. x=0 và x=-1 C. x=1 và x=3 D. x=-1 và
x=3
VD13. Cho hàm số y=
( )
2
32
1
+
x
. Đạo hàm
'y
bằng
A.
( )
4
32
4
+

x
B.
( )
3
32
1
+

x
C.
( )
3
32
2
+

x
D.
( )
3
32
4
+

x
VD14. Cho hàm số y=
12
4
+
+
x
x
, đạo hàm
'y
bằng
A.
( )
2
12
7
+
x
B.
( )
2
12
7
+

x
C.
( )
2
12
5
+
x
D.
( )
2
12
5
+

x
VD15. Cho hàm số y=
x
x 1
2
+
, khi đó tập nghiệm của phơng trình
'y
>0

A. S =(-
1;

]

[1;+

) C. S =(-
);1()1;
+
B. S =(-
)0;

)

[1;+

) D. S = (
);0()1;
+
VD16. Cho hàm số y=
14
3
+

x
x
, khi đó bất phơng trình
0'
<
y
có tập
nghiệm là:
A. S =(
+

;
4
1
) B. S =[
+

;
4
1
) C. S =[3;+

) D. S


Đáp án:
VD7 VD8 VD9 VD10 VD11 VD12 VD13 VD14 VD15 VD16
C D A B D A D B C D
IV. Bài tập.
A. Bài tập tự luận.
Bài1. Tính đạo hàm của các hàm số:
1/ y=x
3
-2x
2
+x-
x
+1 7/ y=
xx
++
43
2/ y=
32
1

+
x
x
8/ y=
( )
7
2
3

x
3/ y=
2
22
2
+
++
x
xx
9/ y=(x-2)
1
2
+
x
4/ y=
x
x

+
1
1
10/ y=
( )
42
2
2
2
++
xx
5/ y=
432
2
++
xx
11/ y=
( )
11
2
+++
xxx
6/ y=
2
9 x
x

12/ y=
12
3
2
+
++
x
xx
H ớng dẫn:
1/
x
xxy
2
1
143'
2
+=
,
0
>
x
7/
xx
y


+
=
4
1
32
1
'
với-
3<x<4
2/
( )
2
32
5
'


=
x
y

2
3

x
8/
62
)3(14'
=
xxy
3/
( )
2
2
2
24
'
+
++
=
x
xx
y

2

x
9/
1
122
'
2
2
+
+
=
x
xx
y
4/ Ta có: y=1-
x

1
2
, x
0

10/
4
)2(4'
2
2
+
+=
x
x
xxy
( )
2
1
1
'
xx
y

=

0
>
x
12/
3)12(2
11
'
22
+++

=
xxx
y
5/
4322
34
'
2
++
+
=
xx
x
y
6/
( )
3
2
2
9
29
'
x
x
y


=
với -3< x <3
Bài 2. Cho hàm số: y=
123
3
1
23
+
mxxx
tìm m để
1/
'y
là bình phơng của một nhị thức
2/
0'

y

Rx

3/
'y
<0

x
(0;1)
4/
'y
>0
x

>0
H ớng dẫn:
Ta có:
=+=

mxxy 26
2
g(x).
1/ Ta phải có:



=0
029
=
m

m=
2
9
2/ Ta phải có:


0


9-2m
0


m
2
9

3/ Ta phải có:



<
<
0)1(
0)0(
g
g




<+
<
025
02
m
m

m<0
4/ Ta phải có:
+ Hoặc


<0

m >
2
9
+ Hoặc







<
>
>

0
2
0)0(
0
S
g
Hệ vô nghiệm
Bài 3. Viết phơng trình tiếp tuyến của (c ) y=x
3
-3x
2
biết tiếp tuyến vuông góc với
đờng thẳng y=
x
3
1
H ớng dẫn:
+ Ta có
y

= 3x
2
-6x
+ Gọi (x
0
;y
0
) là tiếp điểm, y
0
=x
0
3
-3x
0
2
Ta phải có:
3x
0
2
-6x
0
=-3

x
0
=1 =>y
0
=-2
=> phơng trình tiếp tuyến là: y=-3x+1
Bài 4. Cho đờng cong (c)): y=
3
1

+
x
x
. Tìm toạ độ giao điểm của các tiếp tuyến của
(c) với trục ox. Biết tiếp tuyến đó song song với đờng thẳng y =-x+1
H ớng dẫn:
+ Ta có
y

=
2
)3(
4


x
+ Hệ số góc của tiếp tuyến k = -1
+ Gọi (x
0
; y
0
) là tiếp điểm, y
0
=
3
1
0
0

+
x
x
Ta phải có:



=
=
< = >=


5
1
1
)3(
4
0
0
2
0
x
x
x
+ Ta có 2 tiếp tuyến là
y = -x và y = -x+8
+ Từ đó suy ra kết quả
B. Bài tập trắc nghiệm
Chọn phơng án đúng trong các bài tập sau:
Bài 4. Cho hàm số y =
x2
1
,
)1(y

bằng
A.
2
1
B.
2
1

C. 1 D. - 1
Bài 5. Cho biết hàm số y =
1
12

+
x
x
,
)1(


y
bằng
A.
4
3

B.
4
3
C.
2
1
D.
2
1

Bài 6. Cho hàm số y =
1
+
x
,
)2(y

bằng
Bài 7. Cho hàm số y =(1-3x)
6
,
)0(y

bằng
A. 1 B. -1 C. 18 D. - 18
Bài 8. Cho hàm số y =
12
2
+
x
, Khi đó tập nghiệm của bất phơng trình
0


y
là:
A. S =IR B. S =[0;
)
+
C. S =(0;
)
+
D. S =

Bài 9. Cho hàm số f(x)= x
2
+3x-1 và g(x) = 2x-3. Bất phơng trình
)()( xgxf




tập nghiệm là:
A. S =

B. S =
);
2
1
(
+

C. S =
);
2
1
[
+

D. S =

A.
3
B. -
3
C.
32
1
D. -
32
1
Bài 10. Hàm số y=
4
32
+

x
x

A.
2
)4(
11
+
=

x
y
B.
2
)4(
11
+

=

x
y
C.
2
)4(
5
+
=

x
y
D.
2
)4(
5
+

=

x
y
Bài 11. Hàm số y =
xx

A.
x
y
2
1
=

B.
xy
+=

1
C.
x
y
2
3
=

D.
2
3 x
y
=

Bài 12. Hàm số y = x
3
+2x
2
-mx+1 có
>

xy 0
IR, khi đó tập các giá trị của m
là:
A. T=
]
3
4
;(


B. T= (
3
4
;


) C. T = (
]1;

D. T= (
1;

)
Bài 13. Hàm số y =
2

x
mx

}2{\0 IRxy
<

Khi đó tập các giá trị của m là:
A. T=
);
2
1
(
+

B. T= (
2
1
;


) C. T = (
)0;

D. T= (
]0;

Bài 14. Hàm số y = (2x+3)
10

A.
9
)32(10
+=

xy
B.
10
)32(10
+=

xy
C.
9
)32(20
+=

xy
D.
10
)32(20
+=

xy
Bài 15. Hàm số y =
53
2
+
xx

A.
53
2
2
+
=

xx
x
y
B.
532
32
2
+

=

xx
x
y
C.
53
2
+
=

xx
x
y
D.
53
32
2
+

=

xx
x
y
Đáp án:
B4. B
B5.
A
B6.
C
B7.
D
B8.
B
B9.
C
B10.
A
B11.
D
B12.
B
B13.
A
B14.
C
B15.
B

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét