Thứ Bảy, 1 tháng 3, 2014
Toán 9 - T53-Hai tam giác đồng dạng
Trường thcs hùng tiến
Đại số 9
Giáo viên thực hiện: Phạm văn nhật
2. Khi thấy biểu tượng hình các em phải ghi bài vào vở .
1. Ghi tất cả các đề mục của bài học .
1. Phát biểu định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn ?
Nêu một ví dụ, xác định hệ số a; b; c.
2. Giải các phương trình sau:
b) x
2
- 12 = 0 (2)
a) 2x
2
- 5x + 1 = 0 (1)
Thứ 5 ngày 27 tháng 03 năm 2008
Tiết 53 :
1. Công thức nghiệm
Bài toán: Xét phương trình: ax
2
+ bx + c = 0 (a 0) (1).
Em hãy biến đổi phương trình (1) thành một phương trình có vế trái
là bình phương của một biểu thức, vế phải là một hằng số.
Kí hiệu :
2
2
2
4
2 4
b b ac
x
a a
+ =
ữ
(1)
b
2
- 4ac =
(2)
(2)
(3)
Đ4
TH1: > 0 TH2: = 0
TH3: < 0
2
2
b
x
2a 4a
+ =
ữ
Thứ 5 ngày 27 tháng 03 năm 2008
Tiết 53 :
1. Công thức nghiệm
Với phương trình: ax
2
+ bx + c = 0 (a 0)và biệt thức = b
2
4ac:
Nếu > 0 thì
Nếu = 0 thì phương trình có nghiệm kép:
Nếu < 0 thì
Các bước giải phương trình bậc hai bằng công thức nghiệm
B
1
:
Xác định hệ số a, b, c
B
2
: Tính = b
2
- 4ac, xét dấu
B
3
: Tính nghiệm theo công thức (nếu có)
Đ4
phương trình có hai nghiệm phân biệt:
phương trình vô nghiệm.
+
-b
=
2a
;
x
1
-b -
=
2a
x
2
x
1
= x
2
=
- b
2a
Thứ 5 ngày 27 tháng 03 năm 2008
Tiết 53 :
1. Công thức nghiệm
Với phương trình: ax
2
+ bx + c = 0 (a 0)và biệt thức = b
2
4ac:
Nếu > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt
Nếu = 0 thì phương trình có nghiệm kép:
Nếu < 0 thì phương trình vô nghiệm.
Các bước giải phương trình bậc hai bằng công thức nghiệm
B
1
: Xác định hệ số a, b, c
B
2
: Tính = b
2
- 4ac, xét dấu
B
3
: Tính nghiệm theo công thức (nếu có)
Đ4
+
-b
=
2a
;
x
1
-b -
=
2a
x
2
2. áp dụng
Ví dụ: Giải các phương trình sau: a. 2 x
2
- 5x + 1 = 0; b.x
2
12 = 0.
Bài tập 1: áp dụng công thức nghiệm để giải các phương trình sau :
a. 15x
2
3x + 6 = 0 b. 4x
2
4x + 1 = 0 c. -3x
2
+ x + 5 = 0
x
1
= x
2
=
- b
2a
Nhận xét lời giải sau ?
Giải phương trình :
-x
2
- 6x + 9 = 0
Ta có:a = - 1, b = - 6, c= 9
=b
2
- 4ac = - 6
2
- 4.(-1).9
=- 36 +36 = 0
Vậy Phương trình có nghiệm kép x
1
= x
2
=
6
3
2 2.( 1)
b
a
= =
Thứ 5 ngày 27 tháng 03 năm 2008
Tiết 53 :
1. Công thức nghiệm
Với phương trình: ax
2
+ bx + c = 0 (a 0)và biệt thức = b
2
4ac:
Nếu > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt
Nếu = 0 thì phương trình có nghiệm kép:
Nếu < 0 thì phương trình vô nghiệm.
Đ4
+
-b
=
2a
;
x
1
-b -
=
2a
x
2
2. áp dụng
x
1
= x
2
=
- b
2a
Chú ý:
Nếu phương trình bậc hai ax
2
+ bx + c = 0 (a 0) có a và c trái dấu (a.c < 0 ) thì
phương trình có hai nghiệm phân biệt.
Bài tập 2: Không giải phương trình hãy chỉ rõ các hệ số a; b; c, tính và xác định số
nghiệm của phương trình: 1,7x
2
1,2x - 2,1 = 0
Ví dụ: Giải các phương trình sau: a. 2x
2
- 5x + 1 = 0 b. x
2
12 = 0.
Có thể em chưa biết: (sgk)
20
14
1775
A
BC
E
D
Vào thiên niên kỉ thứ II trước Công nguyên,
người Babilon đã biết cách giải phương trình
bậc 2. Các nhà Toán học cổ Hi Lạp đã giải
phương trình này bằng hình học. Nhiều bài
toán dẫn tới phương trình bậc 2 được nói
đến trong một số tài liệu Toán học thời cổ.
Ví dụ: Trong một tài liệu Toán của Trung
Quốc vào khoảng thế kỉ II trước Công
nguyên có 1 bài toán sau:
Một thành luỹ xây trên một khoảng đất hình
vuông mà không biết độ dài của cạnh (hình
vẽ) ở chính giữa mỗi cạnh có một cổng. ở
ngoài thành phố, từ cổng phía bắc nhìn ra
chừng 20 bộ (1 bộ xấp xỉ = 1.6m) có một cột
bằng đá. Nếu đi thẳng từ cổng phía nam ra
ngoài 14 bộ rồi rẽ sang phía tây đi tiếp 1775
bộ thì có thể nhìn thấy cột đá. Hỏi độ dài mỗi
cạnh của khoảng đất là bao nhiêu? Sử dụng
tam giác đồng dạng bài toán sẽ dẫn tới một
phương trình bậc 2.
Bắc
Nam
Tây
Thứ 5 ngày 27 tháng 03 năm 2008
Tiết 53 :
1. Công thức nghiệm
Với phương trình: ax
2
+ bx + c = 0 (a 0)và biệt thức = b
2
4ac:
Nếu > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt
Nếu = 0 thì phương trình có nghiệm kép:
2
b
a
x
1
= x
2
=
Nếu < 0 thì phương trình vô nghiệm.
Đ4
+
-b
=
2a
;
x
1
-b -
=
2a
x
2
2. áp dụng
Ví dụ: Giải các phương trình a. 2x
2
- 5x + 1 = 0; b. x
2
12 = 0
Chú ý: (sgk)
Hướng dẫn về nhà
-
Học thuộc công thức nghiệm của phương trình bậc hai, biết ứng dụng công thức nghiệm
vào giải toán.
-
Đọc hết mục Có thể em chưa biết, lập và giải phương trình bậc 2 trả lời bài toán cổ.
- Làm bài tập : 15, 16 trong SGK/tr.45; 20, 21 SBT/45
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét