Lun vn tt nghip H kinh doanh v Cụng ngh H Ni
- Bỏn buụn qua kho, bỏn buụn vn chuyn thng theo hỡnh thc chuyn hng:
thi im ghi nhn doanh thu l thi im thu c tin hng hoc ngi mua chp
nhn thanh toỏn.
- Bỏn l hng húa: thi im ghi nhn doanh thu l thi im nhn c bỏo
cỏo ca nhõn viờn bỏn hng.
- Bỏn hng i lý ký gi: thi im ghi nhn doanh thu l thi im c s i
lý ký gi thanh toỏn tin hng hay chp nhn thanh toỏn hoc thụng bỏo ó bỏn c
1.4. Nhiờm v ca k toỏn bỏn hng
K toỏn bỏn hng cú cỏc nhim v c bn sau õy:
Phn ỏnh tỡnh hỡnh thc hin cỏc ch tiờu kinh t v tiờu th v xỏc nh kt
qu tiờu th nh mc bỏn ra, doanh thu tiờu th, m quan trng nht l lói thun ca
hot ng tiờu th.
Ghi chộp, phn ỏnh y kp thi, chi tit s bin ng ca hng húa tt
c cỏc trng thỏi: Hng i ng, hng trong kho, hng gia cụng ch bin, hng gi
i lý nhm m bo an ton cho hng húa.
Tớnh toỏn chớnh xỏc giỏ vn, chi phớ khi lng tiờu th hng húa, thanh toỏn
chp nhn thanh toỏn, hng tr li
Phn ỏnh chớnh xỏc, kp thi doanh thu tiờu th xỏc nh kt qu m bo
thu v kp thi tin bỏn hng trỏnh s chim dng vn.
Phn ỏnh v giỏm sỏt tỡnh hỡnh thc hin kt qu tiờu th, cung cp s liu,
lp bỏo cỏo ti chớnh v lp quyt toỏn y , kp thi ỏnh giỏ ỳng hiu qu
tiờu th cng nh vic thc hin ngha v i vi Nh nc.
thc hin tt nhim v trờn k toỏn bỏn hng v xỏc nh kt qu bỏn hng
cn chỳ ý mt s im sau:
Xỏc nh ỳng thi im tiờu th kp thi lp bỏo cỏo bỏn hng v phn
ỏnh doanh thu. Bỏo cỏo thng xuyờn kp thi tỡnh hỡnh bỏn hng v thanh toỏn vi
khỏch hng chi tit theo tng hp ng kinh t nhm giỏm sỏt cht ch hng húa
bỏn ra, ụn c thanh toỏn, np tin bỏn hng vo qu.
Lu Mnh Tựng
5
5 MSV: 5C1705
Lun vn tt nghip H kinh doanh v Cụng ngh H Ni
Cỏc chng t ban u phi y , hp phỏp hp l. T chc h thng chng
t ban u v trỡnh t luõn chuyn chng t hp lý, khoa hc, trỏnh s trựng lp, b
sút, chm ch.
Xỏc nh ỳng v tp hp ỳng, y giỏ vn chi phớ bỏn hng, chi phớ
qun lý doanh nghip phỏt sinh trong k. Phõn b chớnh xỏc cỏc chi tiờu chi phớ ú
cho hng tiờu th.
1.5. K toỏn doanh thu v cỏc khon gim tr doanh thu
1.5.1. K toỏn doanh thu bỏn hng
* Chng t k toỏn s dng
Chng t k toỏn c s dng bao gm:
- Hoỏ n GTGT
- Hoỏ n bỏn hng thụng thng
- Bng thanh toỏn hng i lý, kớ gi
- Th quy hng
- Cỏc chng t thanh toỏn (phiu thu, sộc chuyn khon, y nhim thu)
- Chng t k toỏn liờn quan khỏc nh phiu nhp kho hng tr li
* Ti khon s dng
phn ỏnh doanh thu bỏn hng v cung cp dch v, k toỏn s dng cỏc ti
khon sau õy:
TK 511 - Doanh thu bỏn hng v cung cp dch v.
TK 512 - Doanh thu ni b.
TK 3331 - Thu GTGT phi np.
TK 3387 Doanh thu cha thc hin .
V cỏc TK liờn quan khỏc TK 111, TK 112, TK 131
+ TK 511: doanh thu bỏn hng v cung cp dch v
Bờn N:
- Thu tiờu th c bit, thu xut khu v thu GTGT tớnh theo phng phỏp
trc tip phi np
- Cỏc khon ghi gim doanh thu bỏn hng (gim giỏ hng bỏn, doanh thu hng
bỏn ó b tr li v chit khu thng mi).
Lu Mnh Tựng
6
6 MSV: 5C1705
Lun vn tt nghip H kinh doanh v Cụng ngh H Ni
- Kt chuyn doanh thu bỏn hng v cung cp dch v thun, doanh thu
BST sang ti khon 911 xỏc nh kt qu kinh doanh.
Bờn Cú:
- Doanh thu bỏn sn phm, hng hoỏ v cung cp dch v, doanh thu BST
ca doanh nghip thc hin trong k hch toỏn.
S d: TK511 khụng cú s d cui k.
+ TK 3331: Thu v cỏc khon phi np
Bờn N:
- S thu GTGT u vo ó c khu tr
- S thu GTGT c gim tr vo s thu GTGT phi np
- S thu GTGT ca hng ó bỏn b tr li
- S thu GTGT ó np vo NSNN
Bờn Cú:
- S thu GTGT u ra phi np ca hng húa, dch v tiờu th
- S thu GTGT u ra phi np ca hng húa, dch v dựng trao i,
biu tng, s dng ni b
- S thu GTGT phi np ca doanh thu hot ng ti chớnh, doanh thu
hot ng khỏc
- S thu GTGT phi np ca hng húa nhp khu
S d bờn Cú: S thu GTGT cũn phi np
* Phng phỏp k toỏn
+ K toỏn Doanh thu bỏn hng v cung cp dch v chu thu GTGT tớnh theo
phng phỏp khu tr ( Ph lc 1a- Trang 2)
+ K toỏn doann thu bỏn hng cung cp dch v chu thu GTGT tớnh theo
phng phỏp trc tip (Ph lc 1b- Trang 2)
1.5.2.K toỏn cỏc khon gim tr Doanh thu
*K toỏn chit khu thng mi ( TK 521): ( Ph lc 2- Trang 3)
Chit khu thng mi l s tin gim giỏ, bt giỏ cho ngi mua hng vi
khi lng ln theo tho thun v chit khu thng mi ó ghi trờn hp ng kinh
t mua bỏn.
Lu Mnh Tựng
7
7 MSV: 5C1705
Lun vn tt nghip H kinh doanh v Cụng ngh H Ni
+ TK 521: chit khu thng mi
Bờn N:
- Phn ỏnh s chit khu thng mi ó chp nhn thanh toỏn cho khỏch
hng.
Bờn Cú:
- Kt chuyn ton b s chit khu thng mi sang TK Doanh thu bỏn
hng v cung cp dch v gim tr doanh thu.
S d: TK 521 khụng cú s d cui k.
*K toỏn doanh thu hng bỏn b tr li( TK 531): ( Ph lc 3 Trang 3)
Doanh thu hng bỏn b tr li l s sn phm , hng hoỏ doanh nghip ó xỏc
nh tiờu th, ó ghi nhn doanh thu nhng b khỏch hng tr li do vi phm cỏc
iu kin ó cam kt trong hp ng kinh t nh hng kộm phm cht, sai quy cỏch,
chng loi.
+TK 531: doanh thu hng bỏn b tr li
Bờn N:
- Doanh thu ca hng hoỏ ó bỏn b tr li.
Bờn Cú:
- K/C doanh thu ca hng b tr li lm gim doanh thu thun.
S d: TK 531 khụng cú s d cui k.
*
* K toỏn gim giỏ hng bỏn( Ph lc 4 Trang 3)
Gim giỏ hng bỏn l khon tin gim tr cho ngi mua do hng bỏn b kộm
phm cht, khụng ỳng quy cỏch, hoc khụng ỳng thi hn ó ghi trong hp
ng.
+TK 532: Gim giỏ hng bỏn.
Bờn N:
- Cỏc khon gim giỏ ó chp thun cho ngi mua hng
Bờn Cú:
- Kt chuyn ton b s tin gim giỏ hng bỏn sang TK 511 xỏc nh
doanh thu thun.
S d: TK 532 khụng cú s d cui k
Lu Mnh Tựng
8
8 MSV: 5C1705
Lun vn tt nghip H kinh doanh v Cụng ngh H Ni
1.6. K toỏn giỏ vn hng xut bỏn
1.6.1 Phng phỏp tớnh giỏ vn ca hng xut bỏn:
xỏc nh giỏ vn thc t ca hng xut bỏn ( thnh phm, hng húa ), k
toỏn ỏp dng cỏc phng phỏp ging vi cỏc phng phỏp xỏc nh tr giỏ vn thc
t ca vt t xut kho:
- Theo phng phỏp nhp trc- xut trc
- Theo phng phỏp nhp sau - xut trc
- Theo phng phỏp giỏ thc t ớch danh
- Theo phng phỏp bỡnh quõn gia quyn sau mi ln nhp hoc bỡnh
quõn gia quyn c k d tr
1.6.2. Ti khon s dng:
TK 632 Giỏ vn hng bỏn phn ỏnh giỏ vn hng bỏn v kt chuyn tr s
giỏ vn hng bỏn xỏc nh kt qu tiờu th.
Ti khon ny cú kt cu c bn sau:
* Trng hp k toỏn hng tn kho theo phng phỏp KKTX
Bờn N:
- Giỏ vn thnh phm, hng húa ó xut bỏn kho ó coi l bỏn ra
- Phn ỏnh chi phớ NVL, chi phớ SXC c nh khụng tớnh vo giỏ tr hng tn
kho m tớnh vo giỏ vn hng bỏn.
- Phn ỏnh chờnh lch gia s d phũng gim giỏ hng tn kho phi lp
nm nay ln hn khon ó lp d phũng trc.
- Phn ỏnh hao ht, mt mỏt ca hng tn kho sau khi tr phn bi thng do
trỏch nhim cỏ nhõn gõy ra.
Bờn Cú:
- Kt chuyn tr giỏ vn thc t ca thnh phm, hng húa, lao v dch v
hon thnh vo bờn n TK911- xỏc nh KQKD tớnh KQKD
- Kt chuyn tri giỏ vn thc t ca thnh phm tn kho cui k vo bờn n
TK 155 Thnh phm
- Giỏ vn hng b tr li trong k
S d: TK 632 khụng cú s d cui k.
Lu Mnh Tựng
9
9 MSV: 5C1705
Lun vn tt nghip H kinh doanh v Cụng ngh H Ni
Cỏc ti khon liờn quan khỏc: TK 156, TK 157.
1.6.3. Phng phỏp k toỏn :
- Theo phng phỏp kim kờ nh k ( Ph lc 5- Trang 4).
- Theo phng phỏp kờ khai thng xuyờn (Ph lc 6 Trang 5).
1.7. K toỏn chi phớ bỏn hng v chi phớ qun lý doanh nghip
1.7.1. K toỏn chi phớ bỏn hng
Chi phớ bỏn hng l ton b cỏc chi phớ phỏt sinh trong quỏ trỡnh bỏn hng
húa, sn phm, dch v bao gm: chi phớ bao gúi, bo qun, chi phớ vn chuyn, chi
phớ tip th, chi phớ qung cỏo, cho hngõy l cỏc chi phớ liờn quan n quỏ
trỡnh bỏn hng trong khõu lu thụng. Chi phớ bỏn hng bao gm rt nhiu khon chi
phớ vi cỏc ni dung kinh t khỏc nhau.
- Chi phớ nhõn viờn bỏn hng: l ton b cỏc khon tin lng, ph cp phi
tr cho nhõn viờn bỏn hng, nhõn viờn úng gúi, bo qun v cỏc khon trớch
BHXH, BHYT, KPC trờn tin lng theo qui nh.
- Chi phớ vt liu, bao bỡ: l cỏc khon chi phớ v vt liu, bao bỡ úng gúi
bo qun sn phm, hng húa, vt liu dung sa cha TSC dựng trong quỏ trỡnh
bỏn hng, nhiờn liu cho vn chuyn sn phm, hng húa.
- Chi phớ dng c dựng: l cỏc chi phớ v cụng c, dng c, dựng o
lng, tớnh toỏn lm vic khõu bỏn hng v cung cp dch v.
- Chi phớ khu hao ti sn c nh: phc v cho quỏ trỡnh tiờu th sn
phm, hng húa v cung cp dch v nh l nh kho, ca hng
- Chi phớ bo hnh sn phm, hng húa: l khon chi phớ b ra sa cha,
bo hnh sn phm, hng húa trong thi gian bo hnh.
- Chi phớ dch v mua ngoi: l cỏc khon chi phớ dch v mua ngoi phc v
cho quỏ trỡnh tiờu th sn phm, hng húa dch v nh: chi phớ thuờ TSCD, thuờ
kho, thuờ bói, vn chuyn
- Chi phớ bng tin khỏc: l cỏc chi phớ bng tin phỏt sinh trong quỏ trỡnh tiờu
th sn phm, hng húa, dch v ngoi cỏc khon chi phớ k trờn nh: chi phớ tip
khỏch, hi ngh, chi phớ gii thiu sn phm
Lu Mnh Tựng
10
10 MSV: 5C1705
Lun vn tt nghip H kinh doanh v Cụng ngh H Ni
*Ti khon s dng: K toỏn s dng TK 641 Chi phớ bỏn hng phn
ỏnh tp hp v kt chuyn chi phớ thc t phỏt sinh trong quỏ trỡnh tiờu th sn
phm, hng húa, dch v bỏo gm cỏc khon chi phớ liờn quan
Kt cu Ti khon 641
Bờn N:
- Tp hp chi phớ bỏn hng thc t phỏt sinh trong k.
Bờn Cú:
- Cỏc khon ghi gim chi phớ bỏn hng.
- Kt chuyn chi phớ bỏn hng xỏc nh kt qu kinh doanh trong k.
S d: TK 641 khụng cú s d cui k
Ti khon 641 cú 7 ti khon cp 2 tng ng:
- Ti khon 641(1): chi phớ nhõn viờn
- Ti khon 641(2): chi phớ vt liu
- Ti khon 641(3): chi phớ dng c, dựng
- Ti khon 641(4): chi phớ khu hao TSCD
- Ti khon 641(5): chi phớ bo hnh
- Ti khon 641(7): chi phớ dch v mua ngoi
- Ti khon 641(8): chi phớ bng tin khỏc
* Phng phỏp k toỏn: ( Ph lc 7- Trang6)
1.7.2.K toỏn chi phớ qun lý doanh nghip
Chi phớ qun lý doanh nghip l nhng chi phớ cho vic qun lý kinh doanh,
qun lý hnh chớnh v phc v chung khỏc liờn quan n hot ụng ton doanh
nghip theo quy nh hin hnh ca ch ti chớnh k toỏn, chi phớ qun lý doanh
nghip bao gụmg cỏc ni dung sau:
- Chi phớ nhõn viờn qun lý: cỏc khon phi tr cho vic qun lý doanh
nghip, chi phớ v lng nhõn viờn, b phn qun lý doanh nghip (Lng chớnh,
lng ph cp, BHXH, BHYT, KPCD, BHTN ca ban giỏm c, nhõn viờn qun lý
cỏc phũng ban ca doanh nghip.
- Chi phớ qun lý: Chi phớ vt liu dựng cho cụng tỏc qun lý doanh nghip
nh : Giy, bỳt, mc.
Lu Mnh Tựng
11
11 MSV: 5C1705
Lun vn tt nghip H kinh doanh v Cụng ngh H Ni
- Chi phớ dựng vn phũng: Chi phớ dng c, dựng vn phũng dựng cho
cụng tỏc qun lý
- Chi phớ khu hao ti sn c nh: Phn ỏnh chi phớ khu hao TSC dựng
chung cho doanh nghip nh Nh ca, ni lm vic ca cỏc phũng ban, kho tng.
- Thu, phớ, l phớ: Chi phớ v thu, phớ v l phớ nh thu mụn bi, thu nh
t, thuờa GTGT v cỏc khon chi phớ, l phớ khỏc.
- Chi phớ d phũng: cỏc khon d phũng gim giỏ hng tn kho, d phũng
phi thu khú ũi tớnh vo chi phớ sn xut kinh doanh ca doanh nghip.
- Chi phớ dch v mua ngoi: Cỏc khon chi v dch v mua ngoi phc v
cho vn phũng
- Chi phớ bng tin khỏc: cỏc khon chi khỏc bng tin khụng thuc qun lý
chung ca doanh nghip ngoi cỏc chi phớ ó k trờn nh chi hi ngh, tip khỏch,
chi cụng tỏc phớ, o to cỏn b
* Ti khon s dng :
TK 642 Chi phớ qun lý doanh nghip
Kt cu ti khon 642:
Bờn N:
- Cỏc khon chi phớ QLDN thc t phỏt sinh trong k.
- Trớch lp v trớch lp thờm khon d phũng phi thu khú ũi, d phũng phi
tr.
Bờn Cú:
- Cỏc khon ghi gim chi phớ QLDN.
- Hon nhp s chờnh lch d phũng phi thu khú ũi, d phũng phi tr ó
trớch lp cũn li ln hn s phi trớch k tip theo.
- Kt chuyn chi phớ QLDN xỏc nh kt qu kinh doanh
S d: TK 642 khụng cú s d cui k
Ti khon ny cú 8 ti khon cp 2 tng ng:
- Ti khon 642(1): chi phớ nhõn viờn qun lý
- Ti khon 642(2): chi phớ vt liu qun lý
- Ti khon 642(3): chi phớ dựng vn phũng
Lu Mnh Tựng
12
12 MSV: 5C1705
Lun vn tt nghip H kinh doanh v Cụng ngh H Ni
- Ti khon 642(4): chi phớ khu hao TSCĐ
- Ti khon 642(5): thu, phớ, l phớ
- Ti khon 642(6): chi phớ d phũng
- Ti khon 642(7): chi phớ dch v mua ngoi
- Ti khon 642(8): Chi phớ bng tim khỏc
* Phng phỏp k toỏn: ( Ph lc 8- Trang 7)
1.8. K toỏn xỏc nh kt qu bỏn hng
*Kt qu bỏn hng: L kt qu cui cựng ca hot ng sn xut kinh doanh
ca doanh nghip. Xỏc nh kt qu hot ng bỏn hng thng c thc hin vo
cui mi k k toỏn hoc theo yờu cu cung cp ca nh qun tr. Kt qu hot ng
bỏn hng c xỏc nh theo cụng thc.
Kết quả bán
hàng
=
Doanh
thu thuần
-
Giá vốn
hàng bán
-
Chi phí
bán hàng
-
Chi phí quản
lý DN
* Ti khon s dng
Ti khon 911: Xỏc nh kt qu kinh doanh c dựng phn ỏnh kt qu hot
ng sn xut kinh doanh v cỏc hot ụng sn xut ca doanh nghip trong mt k
hch toỏn
kt cu TK 911:
Bờn N:
- Tr giỏ vn ca sn phm, hng hoỏ, dch v xut ó tiờu dựng.
- Chi phớ hot ng ti chớnh v chi phớ bt thng.
- CPBH, chi phớ QLDN tớnh cho hng bỏn ra trong k.
- Kt chuyn s li nhun trc thu trong k.
Bờn Cú:
- Doanh thu bỏn hng thun ca sn phm, hng húa, lao v, dch v ó
tiờu th .
- Thc l v hot ng kinh doanh trong k
S d: Ti khon 911 khụng cú s d cui k
Lu Mnh Tựng
13
13 MSV: 5C1705
Lun vn tt nghip H kinh doanh v Cụng ngh H Ni
Ngoi ra con s dng mt s ti khon cú liờn quan khỏc nh: TK 511, TK
512, TK 632, TK 421
* Phng phỏp k toỏn ( ph lc 9 Trang 8)
Lu Mnh Tựng
14
14 MSV: 5C1705
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét