Thứ Bảy, 8 tháng 3, 2014

Giao an tu chon 11 Cb

Giáo án tự chọn 11 Ban cơ bản . Năm học : 2008 -2009
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1
GV giao bài tập pha loãng HS làm
Bài 1.Dung dịch NaOH có pH = 12,cần
pha loãng dung dịch này ? lần để đợc
dung dịch có pH=11
-Hs làm bài tập 2
Bài 2.Dung dịch KOH 0,001M cần pha
loãng với nớc ? lần để đợc dung dịch có
pH=9
Hoạt động 2
GV giao bài tập pha chế dung dịch khi
biết nồng độ
-HS làm bài tập theo nhóm
Bài 1. Để pha chế 300ml dung dịch
NaOH thì cần ? g NaOH
Bài 2.Để pha chế 500ml dung dịch HCl
có pH =3 thì cần ? HCl
-GV hớng dẫn HS làm bài tập 3,4
Bài 3.Trộn 50ml dung dịch HCl với 50ml
dung dịch NaOH có pH=2.Tính nồng độ
mol/l của dung dịch HCl
I.Bài tập pha loãng
Bài 1
pH=12 thì [H
+
]=10
-12
,[OH
-
]=10
-2
pH=11 thì [H
+
]=10
-11
, [OH
-
]=10
-3
nh vậy cần pha loãng 10 lần
Bài 2
[OH
-
]=10
-3
pH=9 thì [H
+
]=10
-9
, [OH
-
]=10
-5
từ công thức : V
1
C
1
=V
2
C
2
,vậy V
2
=100V
1
II.Bài tập pha chế
Bài 1
pH=10 thì [H
+
] =10
-10
, [OH
-
]=10
-4
số mol NaOH =10
-4
.0,3=3.10
-5
,khối lợng
NaOH cần dùng =1,2.10
-3
g
Bài 2
pH=3 thì [H
+
] =10
-3
,số mol HCl=5.10
-4
vậy khối lợng HCl=0,01825g
Bài 3
pH=2 thì [H
+
] d =10
-2
,số mol
HCl=10
3
mol
pH =13 thì [H
+
]=10
-13
, [OH
-
]=10
-1
số mol NaOH=0,05.0,1=5.10
-3
mol
HCl + NaOH NaCl + H
2
O
5.10.3 5.10
-3
Tổng số mol HCl=5.10
-3
+10
-3
=6.10
-3
Vậy C
M
=0,12M
5
Giáo án tự chọn 11 Ban cơ bản . Năm học : 2008 -2009
Bài 4.Trộn 200ml dung dịch H
2
SO
4
0,05M với 300ml dung dịch HCl 0,1M đ-
ợc dung dịch X.Tính pH của dung dịch X
Bài 4
Số mol H
2
SO
4
=0,2.0,05=0,01mol
Số mol HCl=0,1.0,3=0,03mol
H
2
SO
4
2H
+
+ SO
4
2-
0,01 0,02
HCl H
+
+ Cl
-
0,03 0,03
[H
+
] =0,05:0,5=0,1, vậy pH=1
Bài tập về nhà:
1.Cho 40ml dung dịch HCl 0,75M vào 160ml dung dịch chứa đồng thời
Ba(OH)
2
0,08M và KOH 0.04M.pH của dung dịch sau phản ứng la:
A.11 B.12 C.13 D.đáp án khác
2.Hòa tan hoàn toàn 0,1022g 1 muối kim loại hoá trị 2 MCO
3
trong 0,01295lit dung
dịch HCl 0,08M.M là kim loại nào
A.Ca B.Mg C.Ba D.Sr
Tiết 4
phản ứng trao đổi ion
Ngày soạn : 3/9/2008
I. Mục tiêu
1.Kiến thức
Củng cố và khắc sâu kiến thức về phản ứng trao đổi io trong dung dịch các
chất điện li,điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion
2.Kĩ năng:
Rèn luyện kĩ năng viết PTPT,PT ion
II. phơng pháp
Đàm thoại trao đổi nhóm
III. Chuẩn bị
HS ôn tập các kiến thức về phản ứng trao đổi ion
IV. Tổ chức các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt dộng 1
GV yêu cầu HS trao đổi nhóm về điều
I.Kiến thức
6
Giáo án tự chọn 11 Ban cơ bản . Năm học : 2008 -2009
kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion
Hoạt động 2
GV yêu cầu HS làm bài tập viết PTPT,PT
ion
-Từ PT ion viết PTPT
-HS làm việc theo nhóm và đại diện các
nhóm lên bảng trình bày
_GV nhận xét và bổ xung
Hoạt động 3
GV yêu cầu Hs làm bài tập tính khối l-
ợng
Bài 1. Đổ 100ml dung dịch BaCl
2
1M
vào 200ml dung dịch Na
2
SO
4
1M thu đợc
dung dịch Y và kết tủa X.Tính nồng độ
mol/l của các ion trong dung dịch Y
_GV hớng dẫn HS giải bài tập
II.Bài tập viết PTPT,PT ion
Bài 1.Viết PTPT,PT ion của các phản ứng
sau
a. NaOH + FeCl
3

b. BaCl
2
+ Na
2
SO
4

c. Na
2
CO
3
+ HCl
d. Na
2
S + HCl
Bài 2.Hoàn thành các PTPƯ sau,viết PT
ion
a.Fe
2
(SO
4
)
3
+ ? Fe(OH)
3
+ ?
b.CaCO
3
+ ?

CO
2
+ ?
c.FeS + ? FeCl
2
+?
d.Na
2
SO
4
+? BaSO
4
+ ?
Bài 3.Từ PT ion rut gọn viết PTPT
a.H
+
+ OH
-
H
2
O
b.Cu
2+
+2OH
-
Cu(OH)
2
c.Mg(OH)
2
+ 2H
+
Mg
2+
+2H
2
O
d.H
+
+ S
2-
H
2
S
II.Bài tập tính khối lợng,thể tích
Bài 1
BaCl
2
+Na
2
SO
4
BaSO
4
+
2
NaCl
0,1 0,1 0,1
Khối lợng BaSO
4
=0,1.233=23,3g
Dung dịch Y gồm: 0,2mol NaCl;0,1mol
Na
2
SO
4
NaCl Na
+
+ Cl
-
0,2 0,2 0,2
Na
2
SO
4
2Na
+
+ SO
4
2-
0,1 0,2 0,1
[Na
+
]=0,4:0,3
[SO
4
2-
] =0,2:0,3
[Cl
-
]= 0,1:0,3
7
Giáo án tự chọn 11 Ban cơ bản . Năm học : 2008 -2009
Bài2 .Cho 100ml dung dịch Na
2
SO
3
1M
tác dụng hết với dung dịch HCl 1M.Tính
thể tích khí SO
2
thu đợc ở đktc,thể tích
HCl đã dùng
Bài 2.
Na
2
SO
3
+2HCl 2NaCl + SO
2
+H
2
O
0,1 0,2 0,2 0,1
Thể tích SO
2
=0,1.22,4=2,24lit
Thể tích HCl =0,2:1=0,2l=200ml
Bài tập về nhà
1.Trộn 100ml dung dịch H
2
SO
4
0,1M với 150ml dung dịch NaOH 0,2M dung dịch tạo
thành có pH là?
2.Trộn 100ml dung dịch NaOH 1M với 100ml dung dịch Cu(OH)
2
1M thu đợc dung
dịch X và kết tủa Y .Tính khối lợng kết tủa,tính nồng độ mol của các ion trong dung
dịch thu đợc

Tiết 5
luyện tập
Ngày soạn : 10/9/2008
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức :
Củng cố và khắc sâu kiến thức về axit bazo muối, phản ứng trao đổi ion, pH
của dung dịch
2. Kĩ năng :
Rèn luyện kĩ năng làm bài tập
II. Phơng pháp
Đàm thoại trao đổi mhóm
III. Chuẩ n bị
HS ôn tập các kiến thức trong chơng I
IV. Tổ chức các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1
GV yêu cầu HS trao đổi nhóm về các
khái niệm axit-bazo-muối,điều kiện xảy
ra phản ứng trao đổi ion,khái niệm
8
Giáo án tự chọn 11 Ban cơ bản . Năm học : 2008 -2009
pH,cách tính pH
Hoạt động 2
GV hớng dẫn HS làm bài tập 1
Bài tập 1 : Viết phơng trình điện li của
các chất sau : Na
2
S, Na
2
CO
3
, KHSO
3
,
Ba(OH)
2
, Sn(OH)
2
, HF, CH
3
COOH,
HNO
3,
(NH
4
)
2
SO
4
.
Hoạt động 2
Bài tập 4 : Trộn 100 ml dd H
2
SO
4
0,1 M
với 150ml dd NaOH 0,2 M . Dung dịch
thu đợc có pH là:
A. 13 B. 12,6 C. 11,5 D. 1,4

Bài 1
Đáp án:
Na
2
S 2Na
+
+ S
2-
Na
2
CO
3
2Na
+
+ CO
3
2-
KHSO
3
K
+
+ HSO
3-
HSO
3-
H
+
+ SO
3
2-
Ba(OH)
2
Ba
2+
+ 2OH
-
Sn(OH)
2
Sn
2+
+ 2OH
-
H
2
SnO
2
2H
+
+ SnO
2
2-
HF H
+
+ F
-
CH
3
COOH CH
3
COO
-
+ H
+
HNO
3
H
+
+ NO
3
-
Bài 4
nH
2
SO
4
= 0,01 (mol )
nNaOH = 0,15 . 0,2 = 0,03 (mol )
H
2
SO
4
+2NaOH Na
2
SO
4
+ 2H
2
O
0,01 0,02
nNaOH d = 0,01 ( mol ) => [OH-] =
0,01/0,25 =0,04(M)
pOH = -lg 0,04 = 1,4
pH = 14 - 1,4 = 12,6
Hoạt động 4 : Củng cố
HS làm bài tập trắc nghiệm
Câu 1 : Phơng trình điện li nào sau đây viết đúng .
A. Na
2
CO
3
Na
+
+ CO
3
-

B. CH
3
COOH CH
3
COO
-
+ H
+
C. Ba(OH)
2
Ba
2+
+2 OH
-
D. HNO
3
H
+
+ NO
3
-

9
Giáo án tự chọn 11 Ban cơ bản . Năm học : 2008 -2009
Câu 2 : Dung dịch HCl có pH = 3 cần pha loãng dd bằng H
2
O bao nhiêu lần để đợc
dd có pH = 4 ?
Câu 3 : pH của các dd HCl 0,001 M và dd Ba(OH)
2
0,005M lần lợt bằng :
A. 2 & 11,7 B. 2 & 2,3
C. 3 & 2 D. 3 & 12 .
Câu 4: Để pha chế 250ml dd NaOH có pH = 10 , cần số (g) NaOH là .
A. 10
-3
g B. 10
-2
g
C. 10
-4
g D. 0,1 g
Câu 5 . Cho 40 ml dd HCl 0,75 M vào 160 ml dd chứa đồng thời Ba(OH)
2
0,08 M và
KOH 0,04 M . pH của dd sau phản ứng là :
A. 11 B. 12 C. 13 D. 14

Tiết 6
bài tập về nitơ - amoniac
Ngày soạn : 16/9/2008
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức :
Củng cố các kiến thức về tính chất hoá học của nitơ
2. Kĩ năng :
Kĩ năng làm bài tập
II. Phơng pháp :
Đàm thoại- bài tập
III.Tổ chức các hoat động dạy học
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1
GV yêu cầu HS trao đổi nhóm về tính
chất hoá học của nitơ
Hoạt động 2
GV yêu cầu HS làm bài tập hoàn thành
các PTHH và xác định vai trò của nitơ
Cho N
2
tác dụng lần lợt với các chất sau:
O
2
, Na, Al, H
2
, Ca, Mg.Viết các PTHH
xảy ra
Bài 1
N
2
+ O
2
NO
N
2
+6 Na 2Na
3
N
N
2
+2Al 2 AlN
N
2
+2 Ca 2Ca
3
N
2
10
Giáo án tự chọn 11 Ban cơ bản . Năm học : 2008 -2009
Bài 2 . Cần lấy ? lit khí N
2
và H
2
để điều
chế đợc 5,1g NH
3
,biết hiệu suất của
phản ứng là 25%
-HS làm bài tập GV chữa
Hoạt động 3
Viết PTPT và PT ion của các phản ứng
sau :
-HS lên bảng làm bài tập
Bài 2. Dẫn 2,24l NH
3
(đkct) đi qua ống
đựng 32g CuO nung nóng thu đợc chất
rắn X và khí Y.Tính V khí Y (đktc), tính
khối lợng CuO bị khử
Bài 2
N
2
+ 3H
2
2 NH
3
0,15 0,45 0,3
Số mol hỗn hợp là : 0,15 +0,45=0,6 mol
Thể tích : 0,6.22,4.0,25=53,76(l)
II. Bài tập về NH
3
Bài 1
a. NH
3
+ H
2
O + FeCl
3

b. NH
3
+ H
2
O + MgSO
4

c. NH
3
+ H
2
O + Al
2
(SO
4
)
2

d. NH
3
+ H
2
O + Pb(NO
3
)
2

Bài 2
2NH
3
+ CuO 3 Cu + N
2
+3 H
2
O
0,1 0,05
Thể tích khí N
2
thu đợc : 0,05.22,4=1,12l
Số mol CuO d :0,4-0,15=0,25 mol
Vậy khối lợng CuO đã bị khử
là:0,15.80=12(g)
Hoạt động 4 : Củng cố
HS làm bài tập trắc nghiệm
Câu 1. Để phân biệt 4 lọ không dán nhãn đựng riêng biệt từng khí sau: O
2
, N
2,
H
2
S,
Cl
2
có thể chọn trình tự nào sau đây
A. dùng tàn đóm đỏ, giấy tẩm dung dịch Pb(NO
3
)
2
,giấy màu ẩm
B. đốt các khí, giấy quỳ tím
C. Tàn đóm đỏ,đốt các khí
D. Tàn đóm đỏ,giấy tẩm dung dịch NaOH,giấy màu ẩm.
Câu 2. Tổng số các loại hạt của nguyên tử 1 ng tố X là 21 . Nguyên tố đó là
A. N B . P C. S D. O
Câu 3. Nitơ là chất khí tơng đối trơ ở đk thờng là do:
A. N
2
có độ âm điện lớn B. là phi kim
C. N
2
có liên kết 3 không phân cực D. có BKNT nhỏ
Tiết 7
bài tập về amoniac- muối amoni
Ngày soạn : 20/9/2008
11
Giáo án tự chọn 11 Ban cơ bản . Năm học : 2008 -2009
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức :
Củng cố và khắc sâu kiến thức về NH
3
,NH
4
+

2. Kĩ năng :
Rèn luyện kĩ năng viết PTPU, bài tập tính khối lợng, tính thể tích
II. Phơng pháp :
Đàm thoại trao đổi nhóm
III. Chuẩn bị :
HS ôn tập các kiến thức về ammoniac,muối amoni
IV. Tổ chức các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1
HS yêu cầu HS trao đổi nhóm về t/c của
NH
3
, muối NH
4
+
,cách nhận biết ion
NH
4
+

HS làm việc theo nhóm
Hoạt động 2
GV yêu cầu HS làm bài tập về muối
amoni
Bài 1: Cho dung dịch KOH đến d vào
50ml dung dịch (NH
4
)
2
SO
4
1M ,đun
nóng nhẹ,tính số mol và số lit chất khí
thu đợc ở (đktc)
- HS làm bài tập theo nhóm
Bài 2. Hoà tan 4,48lit NH
3
(đktc) vào l-
ợng nớc vừa đủ 100ml dung dịch .Cho
vào dung dịch này 100ml dung dịch
H
2
SO
4
1M.Tính nồng độ mol/l của các
ion, và các muối trong dung dịch thu đ-
ợc
- HS làm bài tập theo nhóm GV chữa
Bài 1
Số mol của muối amoni sunfat là: 0,05mol
(NH
4
)
2
SO
4
+2KOH +2NH
3
+ K
2
SO
4
+H
2
O
Số mol của NH
3
là 0,1mol,vậy thể tích khí
thu đợc là:0,1.22,4=2,24lit
Bài 2
Số mol của NH
3
= 0,2mol
Số mol của H
2
SO
4
=0,1mol
2NH
3
+H
2
SO
4
(NH
4
)
2
SO
4
Nồng độ mol/l của muối thu đợc là:
0,1:0,2 =0,5M
[NH
4
+
] = 0,2: 0,2=1M
[SO
4
2-
] = 0,5M
Bài 3
12
Giáo án tự chọn 11 Ban cơ bản . Năm học : 2008 -2009
Bài 3. Cho dung dịch Ba(OH)
2
đến d vào
75ml dung dịch muối amoni sunfat.Tính
nồng độ mol của các ion trong dung
dịch muối ban đầu ,biết rằng phản ứng
tạo ra 17,475g một kết tủa. Bỏ qua sự
thuỷ phân của dung dịch.
(NH
4
)
2
SO
4
+Ba(OH)
2
BaSO
4
+2NH
3
+H
2
O
Số mol BaSO
4
=0,075mol
Theo PT số mol của (NH
4
)
2
SO
4
=0,075mol
(NH
4
)
2
SO
4
2NH
4
+ SO
4
2-
[H
4
+
] =0,15:0,075=2M
[SO
4
2-
] = 0,075:0,075=1M
Hoạt động 3 : Củng cố
HS làm bài tập trắc nghiệm
Câu 1. Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng
với kiềm mạnh vì
A. muối amoni sẽ chuyyển thành mù nâu đỏ
B. thoát ra 1 chất khí có mùi khai
C. thoát ra 1 chất khí màu nâu đỏ
D. thoát ra 1 chất khí không màu ,không mùi
Câu 2. Chỉ dùng 1 hoá chất để phân biệt các dung dịch (NH
4
)SO
4
. NH
4
Cl, Na
2
SO
4
Hoá chất đó là t
A. BaCl
2
B. Ba(OH)
2
C.NaOH D .AgNO
3
Câu 3. Chọn câu sai
A. các muối amoni dễ bị nhiệt phân huỷ
B. nhiệt phân tất cả các muối amoni đều thành NH
3
và axit
C. NH
4
Cl dễ bị thăng hoa
D. Trong phòng thí nghiệm,điều chế N
2
, NO
2
, NH
4
NO
2
,NH
4
NO
3
Câu 4 . Dẫn 1,344l NH
3
vào bình có chứa 0,672l Cl
2
( thể tích các khí ở đktc).Khối l-
ợng NH
4
Cl tạo ra là
A.2,3g B.2,14g C.2,4g D.2,5
. .
Tiết 8
bài tập về axit nitric
Ngày soạn : 25/9/2008
I Mục tiêu :
1. Kiến thức :
Củng cố và khắc sâu kiến thức về axit nitoric, muối nitorat
13
Giáo án tự chọn 11 Ban cơ bản . Năm học : 2008 -2009
2. Kĩ năng :
Rèn luyện kĩ năng viết PTHH, bài tập về HNO
3
, muối nitrat
II. Phơng pháp :
Đàm thoại trao đổi nhóm
III. Chuẩn bị :
HS ôn tập các kiến thức về HNO
3
, muối nitrat, cách cân bằng PTPU oxi hoá-
khử
IV. Tổ chức các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1
- GV yêu cầu HS trao đổi nhóm về t/c
của HNO
3
, muối nitrat
- HS trao đổi nhóm và báo cáo kết quả
với GV
Hoạt động 2
- GV yêu cầu HS làm bài tập cân bằng
các PTHH
-HS làm việc theo nhóm
A.Mg + HNO
3
NH
4
NO
3
+?

B. Al + HNO
3
NO + ?
C. HNO
3
+ H
2
S S + NO + ?
Hoạt động 3
GV giao bài tập về hỗn hợp 2 kim loại
tác dụng với axit HNO
3
, trong đó có 1
kim loại thụ động trong HNO
3
đặc nguội
Bài 1. Chia hỗn hợp 2 kim loại Al, Cu
làm 2 phần bằng nhau , phần 1 cho tác
dụng với axit HNO
3
đặc nguội thì thu đợc
4,48 lit NO
2
(đktc) , phần 2 cho tác dụng
với dung dịch HCl thì thu đợc 6,72 lit H
2
(đktc) .Tính % theo khối lợng mỗi kim
loại trong hỗn hợp.
- GV hớng dẫn HS làm bài tập
Hoạt động 4
GV giao bài tập về hỗn hợp KL và oxit
KL cùng tác dụng với axit HNO
3
VD : Cho 14,4 g hỗn hợp Cu và CuO tác
dụng với dung dịch HNO
3
,sau khi phản
I. Kiến thức
II. Bài tập
* -Dang 1 : hoàn thành các PTHH
Bài 1 .Lập các PTHH sau đây
A. Zn + HNO
3
N
2
O + ? + ?
B. Ag + HNO
3
NO
2
+ ? + ?
C. FeO + HNO
3


NO + ? + ?
* Dạng 2 : Hỗn hợp 2 kim loại ( 1 KL
thụ động trong HNO
3
đặc nguội ) . Tính
% theo khối lợng
- Viết PTHH giữa KL với HNO
3
,cân
bằng chính xác , từ số mol khí suy ra số
mol của KL, từ đó yính khối lợng
- Từ số mol H
2
suy ra số mol KL , tính
khối lợng
* Dạng 3 : Hỗn hợp KL và oxit KL cùng
tác dụng với HNO
3

14

Xem chi tiết: Giao an tu chon 11 Cb


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét