Thứ Ba, 4 tháng 3, 2014
toan 5
Môn toán lớp 4
Triệu và lớp triệu
Người hướng dẫn: đào Quang Trung
Người thiết kế: Vũ Thanh Hà
Lớp: đại học tiểu học khoá 3 Nam định
Toán
Các hàng,
lớp đã học:
12
11
8
7
10
9
6
5
4
3
2
1
Lớp nghỡn
Lớp đơn vị
Hàng
trm
nghỡn
Hàng
chục
nghỡn
Hàng
nghỡn
Hàng
trm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
Toán
Giá trị số này
là bao nhiêu?
10 trm nghỡn gọi là 1 triệu,
10 triệu gọi là 1 chục triệu,
viết là:1 000 000.
viết là: 10 000 000.
10 chục triệu gọi là 1 trm triệu, viết là:100 000 000.
Lớp triệu
Triệu và lớp triệu
Lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, trm triệu.
Toán
10 trm nghỡn gọi là 1 triệu,
10 triệu gọi là 1 chục triệu,
viết là:1 000 000.
viết là: 10 000 000.
10 chục triệu gọi là 1 trm triệu, viết là:100 000 000.
Triệu và lớp triệu
Lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, trm triệu.
Toán
So sánh các hàng
trong lớp triệu?
Hàng
triệu
Hàng
chục
triệu
Hàng
trm
triệu
Lớp triệu
1 trm triệu bằng 10 chục triệu.
Triệu và lớp triệu
Hàng
trm
nghỡn
Hàng
chục
nghỡn
Hàng
nghỡn
Hàng
trm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
Lớp đơn vịLớp nghỡn
1 chục triệu bằng 10 triệu
1 0 0 0 0 0 0 0 0
1 0 0 0 0 0 0 0
Các hàng, lớp đơn vị đã học theo thứ tự
từ bé đến lớn:
Toán
Triệu và lớp triệu
Hàng
triệu
Hàng
chục
triệu
Hàng
trm
triệu
Lớp triệu
Hàng
trm
nghỡn
Hàng
chục
nghỡn
Hàng
nghỡn
Hàng
trm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
Lớp đơn vịLớp nghỡn
Các hàng, lớp đơn vị đã học theo thứ tự
từ lớn đến bé:
1trm nghỡn bằng 10 chục nghỡn
Toán
Triệu và lớp triệu
1chục triệu bằng 10 triệu
Một hàng đơn vị này lớn gấp 10 lần hàng đơn vị liền sau
Toán
Triệu và lớp triệu
10 trm nghỡn gọi là 1 triệu,
10 triệu gọi là 1 chục triệu,
viết là:1 000 000.
viết là: 10 000 000.
10 chục triệu gọi là 1 trm triệu, viết là:100 000 000.
Lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, trm triệu.
Một hàng đơn vị này lớn gấp 10 lần hàng đơn vị liền sau
Bài 1/13:
đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu
đáp án
1 triệu, 2 triệu, 3 triệu, 4 triệu, 5 triệu, 6
triệu, 7 triệu, 8 triệu, 9 triệu, 10 triệu.
*đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu
* đếm bớt 1triệu từ 10 triệu đến 1 triệu
10 triệu, 9 triệu, 8 triệu, 7 triệu, 6 triệu,
5 triệu, 4 triệu, 3 triệu, 2 triệu, 1triệu.
Bài 2/13:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo
mẫu)
1 chục triệu
10 000 000
2 chục triệu
20 000 000
3 chục
triệu
4 chục
triệu
5 chục
triệu
6 chục
triệu
7 chục
triệu
8 chục
triệu
9 chục
triệu
1 trm triệu
100 000 000
2 trm
triệu
3 trm
triệu
Bài 2/13:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
(theo mẫu)
1 chục triệu
10 000 000
2 chục triệu
20 000 000
3 chục triệu
30 000 000
4 chục triệu
40 000 000
5 chục triệu
50 000 000
6 chục triệu
60 000 000
7 chục triệu
70 000 000
8 chục triệu
80 000 000
9 chục triệu
90 000 000
1 trm triệu
100 000 000
2 trm triệu
200 000 000
3 trm triệu
300 000 000
đáp án
Bài 3/13:
Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao
nhiêu ch số, mỗi số có bao nhiêu ch số 0:
Mười lm nghỡn
Ba trm lm mươi
Sáu trm
Một nghỡn ba trm
Nm mươi nghỡn
Bảy triệu
Ba mươi sáu triệu
Chín trm triệu
Bài 3/13:
Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao
nhiêu ch số, mỗi số có bao nhiêu ch số 0:
Mười lm nghỡn:
Ba trm lm mươi:
Sáu trm:
Một nghỡn ba trm:
15 000
350
600
1 300
Nm mươi nghỡn:
Bảy triệu:
Ba mươi sáu triệu:
Chín trm triệu:
50 000
7 000 000
36 000 000
900 000 000
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét