A. Thu khí metan từ khí bùn ao.
B. Lên men ngũ cốc.
C. Lên men các chất thải hữu cơ như phân gia súc trong hầm Biogaz.
D. Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ trong lò.
Câu 4: Dãy các loại thuốc gây nghiện cho con người là:
A. Penixilin, amoxilin. B. Vitamin C, glucozơ. C. Seduxen, moocphin. D. Thuốc cảm pamin, paradol.
Câu 5: Để bảo quản thịt cá được coi là an toàn khi ta bảo quản chúng trong:
A. fomon, nước đá. B. Phân đạm, nước đá. C. Nước đá, nước đá khô. D. fomon, nước đá khô.
Câu 6: Hiện tượng Trái Đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do khí:
A. Cacbonic. B. Clo. C. Hiđroclorua. D. Cacbon oxit.
Câu 7: Chất gây nghiện và gây ung thư cho con người, có trong cây thuốc lá là:
5
A. Penixilin. B. Aspirin. C. Moocphin. D. Nicotin.
Câu 8: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là:
A. CO và CH
4
.B. CH
4
và NH
3
. C. CO và CO
2
. D. SO
2
và NO
2
.
Câu 9: Chất có thể diệt khuẩn và bảo vệ Trái Đất là:
A. Oxi. B. Ozon. C. Cacbonic(CO
2
). D. Lưu huynh đioxit (SO
2
).
Câu 10: Biện pháp có thể hạn chế ô nhiểm không khí là:
A. Trồng cây xanh. B. Đốt xăng dầu.
C. Đeo khẩu trang khi phun thuốc trừ sâu. D. Đốt than đá.
ĐỀ THI MINH HỌA
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT 2007
6
Câu 1. Cho các kim loại: Fe, Al, Mg, Cu, Zn, Ag. Số kim loại tác dụng được với dd H
2
SO
4
loãng là:
A. 5. B. 3. C. 4. D. 6
Câu 2. Khi cho 12 gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư), thể tích khí H
2
sinh ra là
2,24 lít (ở đktc). Phần kim loại không tan có khối lượng là (Cho H = 1, Fe = 56, Cu = 64).
A. 5,6 gam. B. 2,8 gam. C. 3,2 gam. D. 6,4 gam.
Câu 3. Kim loại không tác dụng với H
2
O ở nhiệt độ thường là
A. Na. B. Fe. C. Ba. D. K.
Câu 4. Số hợp chất este có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
là: A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 5. Số hợp chất hữu cơ đơn chức, có công thức phân tử C
2
H
4
O
2
và tác dụng được với dung dịch
NaOH là: A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 6. Để làm mất tính cứng của nước, có thể dùng:
7
A. NaHSO
4.
B. Na
2
SO
4.
C. NaNO
3
. D. Na
2
CO
3
Câu 7. Cặp chất nào sau đây có thể phản ứng được với nhau?
A. CH
3
COOC
2
H
5
và dung dịch NaOH. B. Dung dịch CH
3
COOH và dd NaCl.
C. CH
3
CH
2
OH và dung dịch NaNO
3
. D. C
2
H
6
và CH
3
CHO.
Câu 8. Thể tích khí H
2
thu được (ở đktc) khi cho 0,46 gam Na phản ứng hết với rượu etylic là:
A. 0,672 lít. B. 0,112 lít. C. 0,560 lít. D. 0,224 lít.
Câu 9. Khi để lâu trong không khí ẩm một vật làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt
bên trong sẽ xảy ra quá trình:
A. Fe bị ăn mòn điện hóa. B. Sn bị ăn mòn điện hóa.
C. Fe bị ăn mòn hóa học. D. Fe và Sn đều bị ăn mòn điện hóa.
Câu 10. Chất nào dưới đây có thể tác dụng với nước brom?
8
A. Axit axetic. B. Axit acrylic. C. Axit clohyđric. D. Benzen.
Câu 11. Khi cho andehit no, đơn chức, mạch hở phản ứng với H
2
(xúc tác Ni, đun nóng) thu được
A. Axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở. B. Rượu no, đơn chức, mạch hở, bậc 1.
C. Rượu no, đơn chức, mạch hở, bậc 3. D. Rượu no, đơn chức, mạch hở, bậc 2.
Câu 12. Công thức chung của các oxit kim loại nhóm IA là:
A. RO
2.
B. R
2
O. C. RO. D. R
2
O
3.
Câu 13. Phenol lỏng và ancol etylic đều phản ứng được với
A. Kim loại Na. B. Dung dịch Na
2
CO
3
. C. Dung dịch Br
2
. D. DD NaOH.
Câu 14. Este X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng tạo ra rượu metylic và natri axetat. Công thức
cấu tạo của X là:
A. HCOOCH
3
. B. CH
3
COOC
2
H
5
. C. CH
3
COOCH
3
. D. C
2
H
5
COOCH
3
.
9
Câu 15. Glucozơ không phản ứng được với
A. C
2
H
5
OH ở điều kiện thường. B. H
2
(xúc tác Ni, đun nóng).
C. Cu(OH)
2
ở điều kiện thường. D. Ag
2
O trong dung dịch NH
3
, đun nóng.
Câu 16. Để phân biệt dung dịch anđehit fomic và ancol etylic có thể dùng
A. Dung dịch NaOH. B. Ag
2
O trong dung dịch NH
3
, đun nóng.
C. Dung dịch HCl. D. Giấy quỳ tím.
Câu 17. Cho các chất glixerol, natri axetat, dung dịch glucozơ, rượu etylic. Số chất có thể phản ứng được
với Cu(OH)
2
ở điều kiện thường là :A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 18. Để tách được Fe
2
O
3
ra khỏi hỗn hợp với Al
2
O
3
có thể cho hỗn hợp tác dụng là
A. Dung dịch NaOH (dư). B. Dung dịch HNO
3
(dư).
C. Dung dịch HCl (dư). D. Dung dịch NH
3
(dư).
10
Câu 19. Kim loại phản ứng được với dung dịch sắt (II) clorua là
A. Cu. B. Pb. C. Zn. D. Fe.
Câu 20.Trong công nghiệp, NaOH được điều chế bằng phương pháp
A. điện phân dung dịch NaCl bão hòa, có màng ngăn xốp ngăn 2 điện cực.
B. điện phân NaCl nóng chảy.
C. cho Na phản ứng với nước.
D. cho nạtri oxit tác dụng với nước.
Câu 21. Nguyên tử của nguyên tố Mg (Z =12) có cấu hình electron là
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
3p
2
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3p
2
. C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
. D. 1s
2
2p
6
3s
2
3p
2
.
Câu 22. Trong công nghiệp, kim loại nhôm được điều chế bằng cách
A. Nhiệt phân Al
2
O
3
. B. Điện phân Al
2
O
3
nóng chảy.
11
C. Nhiệt phân AlCl
3
nóng chảy. D. Điện phân dung dịch AlCl
3
.
Câu 23. Hai chất đều có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là
A. H
2
N[CH
2
]
6
NH
2
và H
2
N[CH
2
]
5
COOH.
B. C
6
H
5
CH=CH
2
và H
2
NCH
2
COOH.
C. H
2
N[CH
2
]
5
COOH và CH
2
=CHCOOH. D. C
6
H
5
CH=CH
2
và H
2
N[CH
2
]
6
NH
2
.
Câu 24. Polietilen được tổng hợp từ monome có công thức cấu tạo
A. CH
2
=CH−CH=CH
2
B. CH
2
=CHCl. C. CH
2
=CH
2
. D. CH
2
=CH−CH
3
.
Câu 25. Kim loại không bị hòa tan trong dung dịch axit HNO
3
đặc, nguội nhưng tan được trong dung dịch
NaOH là: A. Mg. B. Al. C. Pb. D. Fe.
Câu 26. Thể tích khí clo (ở đktc) cần dung để phản ứng hoàn toàn với 5,4 gam Al là (Cho Al = 27, Cl =
35,5) A. 2,24 lít. B. 8,96 lít. C. 3,36 lít. D. 6,72 lít.
Câu 27. Dung dịch Na
2
CO
3
phản ứng được với
12
A. CH
3
COOK. B. C
3
H
5
(OH)
3
. C. CH
3
COOH. D. C
2
H
5
OH.
Câu 28. Khi cho 3,75 gam axit aminoaxetic (H
2
NCH
2
COOH) tác dụng hết với dung dịch NaOH, khối
lượng muối tạo thành là (Cho H=1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23)
A. 9,70 gam. B. 4,50 gam. C. 10,00 gam. D. 4,85 gam.
Câu 29. Cô cạn dung dịch X chứa các ion Mg
2+
, Ca
2+
và HCO
3
−
, thu được chất rắn Y. Nung Y ở nhiệt độ
cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z gồm
A. MgO và CaCO
3.
B. MgCO
3
và CaCO
3
. C. MgO và CaO. D. MgCO
3
và CaO.
Câu 30. Thể tích khí NO (giả sử là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) sinh ra khi cho 1,92 gam bột Cu tác
dụng với axit HNO
3
loãng (dư) là (Cho N = 14, O = 16, Cu = 64).
A. 0,672 lít. B. 0,224 lít. C. 1,120 lít. D. 0,448 lít.
13
Câu 31. Cho bốn dung dịch muối: Fe(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
, AgNO
3
, Pb(NO
3
)
2
. Kim loại nào dưới đây tác
dụng được với cả 4 dung dịch muối trên? A. Fe. B. Pb. C. Zn. D. Cu.
Câu 32. Thể tích khí CO (ở đktc) cần dung để khử hoàn toàn 16 gam bột Fe
2
O
3
thành Fe là (Cho C = 12,
O =16, Fe = 56) A. 3,36 lít. B. 7,84 lít. C. 6,72 lít. D.
2,24 lít.
Câu 33. Để phân biệt 3 dung dịch loãng NaCl, MgCl
2
, AlCl
3
có thể dùng
A. dung dịch NaOH B. dung dịch H
2
SO
4
. C. dung dịch Na
2
SO
4.
D. dd NaNO
3
.
Câu 34. Cho phương trình hóa học của 2 phản ứng sau:
2Al(OH)
3
+ 3H
2
SO
4
= Al
2
(SO
4
)
3
+ 6H
2
O
Al(OH)
3
+
KOH = KAlO
2
+ 2H
2
O
Hai phản ứng trên chứng tỏ Al(OH)
3
là chất
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét