Thứ Tư, 22 tháng 1, 2014

Định giá nhà ở công trình 02

trang 57

4. CÔNG TRÌNH CHẾ BIẾN LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM

Bảng II.7 Suất vốn đầu tư xây dựng công trình nhà máy chế biến lương
thực, thực phẩm

STT Loại công trình
Đơn vị
tính
Suất vốn
đầu tư
Trong đó
Xây
dựng
Thiết
bị
1 Nhà máy xay sát bột mỳ công
suất 70.000tấn/ năm
1000đ/
TSP
690 120 495
2 Nhà máy chế biến tinh bột sắn,
công suất 15.000tấn/năm

-
2.650 450 1910
3 Nhà máy sản xuất bia công suất
5 triệu lít/năm và 5 triệu lít nước
ngọt/ năm
đ/lítSP 8.650 1.480 6.230


a. Suất vốn đầu tư xây dựng các công trình nhà máy chế biến lương thực, thực
phẩm nêu tại Bảng II.7 được tính toán với công trình cấp III theo qui định về
cấp công trình xây dựng.

b. Suất vốn đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
- Chi phí xây dựng các hạng mục công trình sản xuất chính, các công
trình phụ trợ và phục vụ; hệ thống kỹ thuật: đường giao thông nội bộ,
chi phí phòng cháy chữa cháy, cấp đi
ện, cấp nước.
- Chi phí thiết bị gồm toàn bộ chi phí mua sắm và lắp đặt thiết bị dây
chuyền sản xuất, các thiết bị phụ trợ, phục vụ và chi phí chạy thử thiết
bị. Chi phí thiết bị và dây chuyền công nghệ được tính theo giá nhập
khẩu thiết bị toàn bộ từ các nước Châu Âu.

trang 58

c. Suất vốn đầu tư xây dựng các công trình nhà máy chế biến lương thực, thực
phẩm chưa tính đến chi phí xây dựng các hạng mục nằm ngoài công trình
như: đường giao thông, trạm biến áp ,
d. Suất vốn đầu tư xây dựng công trình nhà máy chế biến lương thực được
tính bình quân cho 1tấn sản phẩm qui ước. Suất vốn đầu tư xây dựng công
trình nhà máy sản xuất rượu, bia, nước giải khát được tính bình quân cho 1lít
sả
n phẩm qui ước.

e. Tỷ trọng chi phí giữa công trình sản xuất chính với các hạng mục công
trình phục vụ và phụ trợ như sau:

Chi phí xây dựng:
- Công trình sản xuất chính : 70 - 75%.
- Các hạng mục công trình phục vụ, phụ trợ : 30 - 25%.
Chi phí thiết bị:
- Thiết bị sản xuất : 80 - 85%.
- Thiết bị phục vụ, phụ trợ : 20 - 15%.
trang 59

5. CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP VẬT LIỆU XÂY DỰNG

5.1 Nhà máy sản xuất xi măng

Bảng II.8 Suất vốn đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất xi măng

STT Loại công trình
Đơn vị
tính
Suất vốn
đầu tư
Trong đó
Xây
dựng
Thiết bị

1 Nhà máy sản xuất xi măng
công nghệ lò quay, công suất
từ 1,2 triệu đến 1,5 triệu
tấn/năm
1000đ/tấn 1.940 670 1.060
2 Nhà máy sản xuất xi măng
công nghệ lò quay, công suất
từ 2 triệu đến 2,5 triệu
tấn/năm
_ 1.830 620 1.010


a. Suất vốn đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất xi măng nêu tại Bảng II.8 bao
gồm:

- Chi phí xây dựng công trình sản xuất chính và các mỏ khai thác nguyên
liệu; hệ thống phục vụ kỹ thuật; hệ thống kỹ thuật phụ trợ.
- Chi phí thiết bị gồm chi phí mua sắm và lắp đặt thiết bị dây chuyền sản
xuất chính, thiết bị khai thác các mỏ, thiết bị phục v
ụ, phụ trợ, vận
chuyển. Chi phí thiết bị và dây chuyền công nghệ được tính theo giá
nhập khẩu thiết bị toàn bộ từ các nước Châu Âu.

b. Suất vốn đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất xi măng chưa tính đến chi phí
xây dựng các hạng mục nằm ngoài công trình như: cảng xuất sản phẩm,
đường ra cảng, trạm biến thế,

trang 60

c. Suất vốn đầu tư được tính bình quân cho 1 tấn xi măng qui đổi.

d. Tỷ trọng chi phí giữa công trình chính so với hạng mục công trình phục vụ,
phụ trợ trong suất vốn đầu tư như sau:
- Chi phí xây dựng:
• Công trình sản xuất chính : 65 - 70%
• Công trình phục vụ, phụ trợ : 35 - 30%
- Chi phí thiết bị:
• Thiết bị sản xuất chính :70 - 75%
• Thiết bị phục vụ, phụ tr
ợ :30 - 25%
trang 61

5.2 Nhà máy sản xuất gạch ốp, lát Ceramic, gạch Granit

Bảng II.9 Suất vốn đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất gạch ốp, lát
Ceramic và gạch Granit

STT Loại công trình
Đơn vị
tính
Suất vốn
đầu tư
Trong đó
Xây
dựng
Thiết
bị
I
Gạch ốp, lát Ceramic


1 Nhà máy gạch ốp, lát
Ceramic công suất 1 triệu
m
2
SP/năm
đ/m
2
SP 61.300 15.770 38.960
2 Nhà máy gạch ốp, lát
Ceramic công suất từ 1,5 đến
2 triệu m
2
SP/năm
_ 58.320 15.130 36.900
3 Nhà máy gạch ốp, lát
Ceramic công suất từ 3 đến
4 triệu m
2
SP/năm

_ 56.200 14.260 35.900
II Gạch ốp, lát Granit


1 Nhà máy gạch ốp, lát Granit
công suất 1 triệu m
2
SP/năm
đ/m
2
SP 77.470 20.000 49.200
2 Nhà máy gạch ốp, lát Granit
công suất từ 1,5 đến 2 triệu
m
2
SP/năm
_ 73.900 18.900 47.060
3 Nhà máy gạch ốp, lát Granit
công suất từ 3 đến 4 triệu
m
2
SP/năm
_ 70.300 18.150 44.630


a. Suất vốn đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất gạch, ốp lát Ceramic, gạch
Granit nêu tại Bảng II.9 bao gồm:

trang 62

- Chi phí xây dựng các công trình sản xuất chính, các công trình phục
vụ, phụ trợ; hệ thống kỹ thuật như đường giao thông nội bộ, cấp điện,
nước

- Chi phí mua sắm, lắp đặt các thiết bị của dây chuyền sản xuất, các thiết
bị phụ trợ, phục vụ. Chi phí thiết bị chính và dây chuyền công nghệ
được tính theo giá nhập khẩu thiết bị và dây chuyền công nghệ của các
nước Châu Âu.

b. Suất vốn đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất gạch ốp, lát Ceramic, gạch
Granit chưa tính đến các chi phí xây dựng các hạng mục nằm ngoài công
trình như: cảng, đường giao thông, trạm biến thế,

c. Suất vốn đầu tư được tính bình quân cho 1 m
2
sản phẩm gạch ốp, lát được
qui đổi.

d. Tỷ trọng chi phí giữa công trình chính so với hạng mục công trình phục vụ,
phụ trợ trong suất vốn đầu tư như sau:
- Chi phí xây dựng:
• Công trình sản xuất : 70 - 75%
• Công trình phục vụ, phụ trợ : 30 - 25%
- Chi phí thiết bị:
• Thiết bị sản xuất chính : 85 - 90%
• Thiết bị phục vụ, phụ trợ : 15 - 10%
trang 63

5.3 Nhà máy sản xuất gạch, ngói đất sét nung

Bảng II.10 Suất vốn đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất gạch, ngói đất
sét nung

STT Loại công trình
Đơn vị
tính
Suất vốn
đầu tư
Trong đó
Xây
dựng
Thiết
bị


1 Nhà máy gạch công suất 15
triệu viên/năm
đ/viên 850 370 385
2 Nhà máy gạch công suất 20
triệu viên/năm
_ 790 340 365
3 Nhà máy gạch công suất 30
triệu viên/năm
_ 770 330 355
4 Nhà máy gạch công suất 60
triệu viên/năm
_ 740 320 340


a. Suất vốn đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất gạch, ngói đất sét nung nêu tại
Bảng II.10 bao gồm:

- Chi phí xây dựng các công trình sản xuất chính, các công trình phục
vụ, phụ trợ; hệ thống kỹ thuật như đường giao thông nội bộ, cấp điện,
nước,

- Chi phí mua sắm, lắp đặt các thiết bị của dây chuyền sản xuất, các thiết
bị phụ trợ, phụ
c vụ. Chi phí thiết bị chính và dây chuyền công nghệ
được tính theo giá nhập khẩu thiết bị toàn bộ từ các nước Châu Âu.

b. Suất vốn đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất gạch, ngói đất sét nung chưa
tính đến chi phí xây dựng các hạng mục nằm ngoài công trình như: cảng xuất
sản phẩm, đường giao thông, trạm biến thế,
trang 64


c. Suất vốn đầu tư được tính bình quân cho 1 đơn vị sản phẩm gạch nung
được qui đổi.

d. Tỷ trọng chi phí giữa công trình chính so với hạng mục công trình phục
vụ, phụ trợ trong suất vốn đầu tư như sau:

- Chi phí xây dựng:
• Công trình sản xuất chính : 70 - 75%
• Công trình phục vụ, phụ trợ : 30 - 25%

- Chi phí thiết bị:
• Thiết bị sản xuất chính : 85 - 90%

Thiết bị phục vụ, phụ trợ : 15 - 10%

trang 65

5.4 Nhà máy sản xuất sứ vệ sinh

Bảng II.11 Suất vốn đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất sứ vệ sinh

STT Tên công trình
Đơn vị
tính
Suất vốn
đầu tư
Trong đó
Xây
dựng
Thiết bị
1 Nhà máy sứ vệ sinh công
suất 300.000 sản phẩm/năm
1000đ/SP 340 75 225
2 Nhà máy sứ vệ sinh công
suất 400.000 sản phẩm/năm
_ 320 70 215
3 Nhà máy sản xuất phụ kiện
sứ vệ sinh công suất từ
350.000 đến 500.000 sản
phẩm/năm
_ 240 35 190


a. Suất vốn đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất sứ vệ sinh nêu tại Bảng II.11
bao gồm:

- Chi phí xây dựng các công trình sản xuất chính, các công trình phục
vụ, phụ trợ; hệ thống kỹ thuật như đường giao thông nội bộ, cấp điện,
nước,
- Chi phí mua sắm, lắp đặt thiết bị của các công trình sản xuất, phục vụ,
phụ trợ. Chi phí thiết b
ị chính và dây chuyền công nghệ được tính theo
giá nhập khẩu thiết bị toàn bộ từ các nước Châu Âu.

b. Suất vốn đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất sứ vệ sinh chưa tính đến chi
phí xây dựng các hạng mục nằm ngoài công trình như: đường giao thông,
trạm biến thế,

c. Suất vốn đầu tư được tính bình quân cho 1 đơn vị sản phẩm qui đổi.

trang 66

4. Tỷ trọng chi phí giữa công trình chính so với hạng mục công trình phục vụ,
phụ trợ trong suất vốn đầu tư như sau:

- Chi phí xây dựng:
• Công trình sản xuất chính : 60 - 65%
• Công trình phục vụ, phụ trợ : 40 - 35%

- Chi phí thiết bị:
• Thiết bị sản xuất chính : 85 - 90%
• Thiết bị phục vụ, phụ trợ : 15 - 10%

trang 67

5.5 Nhà máy sản xuất kính xây dựng

Bảng II. 12 Suất vốn đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất kính xây dựng

STT Loại công trình
Đơn vị
tính
Suất vốn
đầu tư
Trong đó
Xây
dựng
Thiết bị
1 Nhà máy sản xuất kính nổi
công suất 18 triệu m
2
SP/năm
(300 tấn thuỷ tinh/ngày)
đ/m
2
SP 53.200 11.890 35.400
2 Nhà máy sản xuất kính nổi
công suất 27 triệu
m
2
SP/năm (500 tấn thuỷ
tinh/ngày)
đ/m
2
SP 53.700 10.800 37.150


a. Suất vốn đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất kính nổi nêu tại Bảng II.12
bao gồm:

- Chi phí xây dựng các công trình sản xuất chính, các công trình phục
vụ, phụ trợ; hệ thống kỹ thuật như đường giao thông nội bộ, cấp điện,
nước,
- Chi phí mua sắm lắp đặt thiết bị của các công trình sản xuất, phục vụ,
phụ trợ. Chi phí thiết bị chính và dây chuyề
n công nghệ được tính theo
giá nhập khẩu thiết bị toàn bộ các nước Châu Âu.

b. Suất vốn đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất kính nổi chưa tính đến các chi
phí xây dựng các hạng mục nằm ngoài công trình như: đường giao thông,
trạm biến thế,

c. Suất vốn đầu tư được tính bình quân cho 1 m
2
sản phẩm qui đổi.
trang 68


4. Tỷ trọng chi phí giữa công trình chính so với hạng mục công trình phục vụ,
phụ trợ trong suất vốn đầu tư như sau:

- Chi phí xây dựng:
• Công trình sản xuất chính : 65 - 70%
• Công trình phục vụ, phụ trợ : 35 - 30%.

- Chi phí thiết bị:
• Thiết bị sản xuất chính : 80 - 85%.
• Thiết bị phụ trợ : 20 - 15%.

trang 69

5.6 Nhà máy sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, trạm trộn bê tông

Bảng II.13 Suất vốn đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất cấu kiện bê
tông đúc sẵn và trạm trộn bê tông

STT Loại công trình
Đơn vị
tính
Suất vốn
đầu tư
Trong đó
Xây
dựng
Thiết bị
I Công trình trạm trộn bê
tông


1 Trạm trộn bê tông thương
phẩm công suất 30 m
3
/giờ
1000đ/m
3
245.000 30.800 192.300
2 Trạm trộn bê tông thương
phẩm công suất 60 m
3
/giờ
_ 230.040 27.870 182.200
3 Trạm trộn bê tông thương
phẩm công suất 85 m
3
/giờ

_ 224.300 26.800 177.100
II
Nhà máy sản xuất cấu
kiện bê tông đúc sẵn



4 Nhà máy bê tông đúc sẵn
công suất 30.000 m
3
/năm
1000đ/m
3
1.680 670 860
5 Nhà máy bê tông đúc sẵn
công suất 50.000 m
3
/năm
_ 1.600 640 810
6 Nhà máy bê tông đúc sẵn
công suất 100.000 m
3
/năm
_ 1.520 610 770
7 Dây chuyền sản xuất bê tông
xốp công suất 120.000
m
3
/năm
_ 1.100 350 640



a. Suất vốn đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, trạm
trộn bê tông nêu tại Bảng II.13 bao gồm:

- Chi phí xây dựng công trình nhà sản xuất chính, các công trình phục
vụ, phụ trợ;
trang 70

- Chi phí mua sắm, lắp đặt các thiết bị của dây chuyền sản xuất chính,
các thiết bị phục vụ, phụ trợ. Chi phí thiết bị chính và dây chuyền công
nghệ được tính theo giá nhập khẩu thiết bị toàn bộ từ các nước Châu
Âu.

b. Suất vốn đầu tư xây dựng công trình nhà máy sản xuất cấu kiện bê tông
đúc sẵn, trạm trộn bê tông chưa tính đến các chi phí xây dựng các hạng mục
nằ
m ngoài công trình như: đường giao thông, trạm biến thế,

c. Suất vốn đầu tư được tính bình quân cho 1 m
3
sản phẩm qui đổi.

d. Tỷ trọng chi phí của các khối chính trong suất vốn đầu tư như sau:
- Các công trình sản xuất chính : 70 - 75%
- Các công trình phục vụ, phụ trợ : 30 - 25%

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét