Thứ Tư, 22 tháng 1, 2014

Quan hệ Truyền thông


Truyền thông in ấn

Báo

Nhật báo

Tuần báo/thời báo

Tạp chí

Giải trí

Chuyên ngành

Nghiên cứu

Sách

Cẩm nang

Danh bạ

Những trang vàng

Hiệp hội

Truyền thông điện tử

Truyền hình: hình ảnh và âm thanh

Trung ương (VTV) và địa phương & khu vực 
(VTV9)

Truyền hình kỹ thuật số

Sức lan tỏa lớn

Đài phát thanh: âm thanh

Trung ương (VOA) và địa phương

Sức lan tỏa hạn chế: nhưng có một số chuyên  
mục có số khán thính giả cao:

Ca nhạc theo yêu cầu…

Truyền thông online

Báo mạng

Phiên bản báo in

Trực tuyến

TT Điện tử online

Phiên bản: 

VOV, VTV, HTV

Trực tuyến:

TH Tuổi trẻ

Mối quan hệ giữa TT và PR
Mối quan hệ qua lại:

PR cần TT như là kênh giao tiếp với khán 
thính giả mục tiêu đa dạng của họ

TT cần PR như là nguồn thông tin tiện lợi, 
nhanh, xác thực

Nhiều cơ quan TT thiếu nguồn nhân sự và cả thời 
gian để tìm kiếm tin bài…

Làm việc với truyền thông (5Fs)

Nhanh chóng (Fast)

Tôn trọng thời hạn của bài viết

Dẫn chứng (Factual)

Nắm vững các số liệu, và làm cho chúng trở nên thú vị

Cởi mở (Frank)

Hãy thẳng thắn & cởi mở

Công bằng (Fair)

Tỏ ra công bằng với tất cả các phóng viên

Thân thiện (Friendly)

Trân trọng tình bạn và phép xã giao

Thông hiểu truyền thông

Hạn cuối đăng bài (deadline):

Báo ngày >< báo tuần

Cơ cấu tổ chức cơ quan truyền thông:

Ban biên tập 
 Thư kí tòa soạn/Biên tập viên 
 Phóng viên

Yếu tố tin tức:

Những quan hệ cá nhân là rất quan trọng, nhưng 
không đảm bảo việc đưa tin/bài lên mặt báo được 
nếu nó không có giá trị tin tức!


Thế nào là tin tức?

Tin tức:

Có liên quan, 

hữu ích, 

gây được sự quan tâm

Tin tức là những gì làm người quản mục ở tòa 
soạn (gatekeepers) quan tâm

Có 2 mục chính trên báo:

Tin tức (news): tập trung vào sự kiện mang tính 
thời sự, cái gì đã xảy ra?

Bài viết (feature): có cái nhìn sâu vào hiện 
tượng/vấn đề dài hạn nào đó

Yếu tố tin tức

Tác động (consequence)

Giáo dục và thông báo

Thích thú (interest)

Bất thường, giải trí

Cấp thời (timeliness)

Hợp thời, khía cạnh mới về sự kiện/xu hướng

Gần gũi (proximity)

Gắn với những xu hướng/sự kiện, khu vực/gần

Nỗi bật (prominence)

Dính líu đến những người/sự kiện nổi tiếng

Cách tạo ra tin tức

Gắn chặt với sự kiện/tin tức của ngày

Gắn chặt với những dự án cùng báo chí 

Tiến hành cuộc điều tra hay thăm dò

Phát hành một báo cáo

Xếp đặt phỏng vấn người nổi tiếng

Tham gia vào cuộc tranh luận

Xếp đặt người làm chứng (testimonial)

Xem chi tiết: Quan hệ Truyền thông


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét