Thứ Hai, 21 tháng 4, 2014

huyenanh9_Địa lí 9đầy đủ


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "huyenanh9_Địa lí 9đầy đủ": http://123doc.vn/document/571318-huyenanh9-dia-li-9day-du.htm


Giỏo ỏn a Lý 9 Trng THCS Hng Thu
- Giáo viên nhận xét, kết
luận
? ở địa phơng (tỉnh,
huyện) có dân tộc ít ngời
sinh sống không ở đâu?
* Học sinh tìm hiểu trả lời
- Có Thái Thuỷ, Lâm Thuỷ
4. Củng cố.
* Chọn ý đúng hoặc đúng nhất:
Dân tộc Việt có số dân đông nhất chiểm tỉ ệ % của đan số nớc ta là:
a, 75.5% c, 85.2%
b, 80.5% d, 86.2%
*Trình bày tình phân bố các dân tộc ở nớc ta?
5 Dặn dò.
Làm bài tập 3 trang 6 SGK
Làm bài tập trong bản đồ
IV/ Rỳt kinh nghim

Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 2:
Dân số và gia tăng dân số
I. Mục tiêu bài học
1. Kiến thức
- Học sinh cần nhớ số dân của nớc ta trong một thời điểm gần nhất.
- Hiểu và trình bày đợc tình hình gia tăng dân số, nguyên nhân và hậu quả
Giỏo viờn :
Nguyn Th Ngc Hõn Nm hc 2008-2009
Giỏo ỏn a Lý 9 Trng THCS Hng Thu
- Biết đặc điểm cơ cấu dân số theo độ tuổi (theo giới và xu hớng thay đổi cơ
cấu dân số của nớc ta, nguyên nhân của sự thay đổi đó)
2. Kỹ năng
- Có kỹ năng phân tích bảng thống kê, một số biểu đồ dân số
3. T t ởng
- Bồi dỡng cho học sinh ý thức đợc sự cần thiết phải có quy mô gia đình hợp lý
II Ph ơng tiện dạy học
- Biểu đồ gia tăng dân số Việt Nam
- Tranh ảnh về một số hậu quả của gia tăng dân số tới môi trờng chất lợng cuộc
sống.
III Tiến trình hoạt động dạy học
1 ổ n định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Nớc ta có bao nhiêu dân tộc? Những nét văn hoá riêng của các dân tộc đó? Thể
hiện ở những mặt nào? Cho ví dụ
3 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1:
- Dựa vào SGK và vốn hiểu
biết trả lời các câu hỏi sau
I Dân số
? Nêu dân số của nớc ta vào
năm 2003 : Tới nay dân số n-
ớc ta khoảng bao nhiêu ngời ?
- Học sinh nghiên cức trả
lời
80,9 triệu ngời
- Năm 2003 : Việt Nam
có 80.9 triệu ngời
? Nớc ta đứng hàng thứ bao
nhiêu về diện tích và dân số
thế giới ? Điều đó nói nên đặc
điểm gì về dân số nớc ta ?
-Thứ 14 trên thế giới
- Dân số đông
- Việt Nam là nớc đông
dân thứ 14 trên thế giới
Hoạt động 2 :
Thảo luận 3 nhóm
- Học sinh chia làm 3
nhóm :
II. Gia tăng dân số
* Nhóm 1: Quan sát hình 21
SGK nêu nhận xét về tình
* Nhóm 1: Tỉ lệ gia tăng
tự nhiên ngày càng giảm,
- Tỉ lệ gia tăng dân số tự
nhiên còn khác nhau giữa
Giỏo viờn :
Nguyn Th Ngc Hõn Nm hc 2008-2009
Giỏo ỏn a Lý 9 Trng THCS Hng Thu
hình tăng dân số của nớc ta.
Vì sao tỉ lệ gia tăng tự nhiên
của dân số giảm nhng vẫn
tăng nhanh?
dân số vẫn tăng vì ngời
chết ít .
các vùng.
* Nhóm 2: Dân số đông và
tăng nhanh đã gây ra hậu quả
gì? Nêu những lợi ích của sự
giảm tỉ lệ gia tăng tự nhiên
của dân số ở nớc ta?
* Nhóm 2: Thảo luận
- Kinh tế chậm phát triển
* Nhóm 3: Dựa vào bẳng 2 .1
SGK hãy xác định các vùng
có tỉ lệ gia tăng tự nhiên của
dân số cao nhất, thấp nhất,
các vùng lãnh thổ có tỉ lệ gia
tăng tự nhiên của dân số cao
hơn trung bình cả nớc?
* Nhóm 3:
- Khác nhau ở các vùng ,
nông thôn cao hơn thành
thị
- Học sinh đại diện nhóm trả
lời
- Giáo viên nhận xét, kết luận
Hoạt Động 3 :
? Dựa vào bảng 2.2 hãy nhận
xét: Tỉ lệ 2 nhóm dân số nam,
nữ thời kỳ 1979 đến 1999.
? Cơ cấu dân số theo nhóm
tuổi của nớc ta thời 1979 đến
1999
- Học sinh nhận xét:
Số nam nữ có sự thay đổi
-> cân bằng:
Nhận xét
III. Cơ cấu dân số
- Cơ dân số trẻ và đang
thay đổi
- Tỉ lệ trẻ em giảm
xuống, tỉ lệ ngời
trong và trên độ tuổi
tăng lên
4. Củng cố.
? Trình bày tình hình gia tăng dân số ở nớc ta. Vì sao hiện nay tỉ lệ gia tăng
dân số tự nhiên của nớc ta đã giảm nhng dân số vẫn tăng nhanh?
? Kết cấu dân số theo độ tuổi của nớc ta đ ang thay đổi theo xu hớng nào? Vì
sao?
5. Dặn dò.
Học và làm bài tập cuối bài
Nghiên cứu trức bài 3.
Giỏo viờn :
Nguyn Th Ngc Hõn Nm hc 2008-2009
Giỏo ỏn a Lý 9 Trng THCS Hng Thu
IV/ Rỳt kinh nghim


Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 3:
Phân bố Dân c và các loại hình quần c
I. Mục tiêu bài học
1.Kiến thức
- Sau bài học học sinh cần nắm.
+ Hiểu và trình bày đợc đặc điểm mật độ dân số và dân c nớc ta.
- Biết đặc điểm của các loại hình quần c nông thôn, quần c thành thị và đô thị
hoá ở nớc ta.
2. Kỹ năng
- Biết phân tích lợc đồ phân bố dân c và đô thị Việt Nam (1999) một số bảng
số liệu về dân c.
3. T t ởng
Giỏo viờn :
Nguyn Th Ngc Hõn Nm hc 2008-2009
Giỏo ỏn a Lý 9 Trng THCS Hng Thu
- ý thức đợc sự cần thiết phải phát triển đô thị trên cơ sở phát triển công
nghiệp bảo vệ môi trờng nơi đang sinh sống, chấp hành các chính sách của nhà nớc
về phân bố dân c.
II. Ph ơng tiện dạy học
- Bản đồ phân bố dân c và đô thị Việt Nam
- Tranh ảnh về về nhà ở, một số hình thức quần c ở Việt Nam.
- Bảng thống kê mật độ dân số một số quốc gia và dân đô thị ở Việt Nam.
III. Tiến trình hoạt động dạy học
1. ổ n định lớp
2. Kiểm tra bài cũ
Phân tích ý nghĩa của sự giảm tị lệ gia tăng dân số tự nhiên và that đổi cơ cấu
dân số nớc ta
3. Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 :
- Giáo viên gọi học sinh đọc
mục 2 SGK? Mật độ dân số
nớc ta là bao nhiêu? So với
các nớc trên thế giới thì nớc
ta nh thế nào
- Học sinh đọc và nghiên
cứu trả lời.
- Mật độ dân số 246 ng-
ời/km
2
Thế giới 47 ngời/km
2
I. Mật độ dân số và
phân bố dân c
? Quan sát hình 3.1 hãy cho
biết dân c tập chung đông
đúc ở những vùng nào ? tha
thớt ở những vùng nàò ? vì
sao ?
Học sinh quan sát trả lời.
- Đông ở Đồng bằng ven
biển
- Tha ở miền núi
? Sự phân bố dân c ở nớc ta
nh thế nào vì sao lại có sự
phân bố nh vậy ?
- Phân bố dân c không
đồng đều
Hoạt động 2 :
?Trình bày đặc điểm của
quần c nông thôn?
- Quy mô dân số khác nhau
I I. Các loại quần c
1. Quần c nông thôn
? Hãy nêu những thay đổi
của quần c nông thôn mà
Công nghiệp hoá hiện đại
hoá
- Ngời dân thờng sống tập
chung thành các điểm
Giỏo viờn :
Nguyn Th Ngc Hõn Nm hc 2008-2009
Giỏo ỏn a Lý 9 Trng THCS Hng Thu
em biết? dân c với quy mô dân số
khác nhau
? Quan sát hình 3.1 hãy nêu
nhận xét về sự phân bố các
đô thị ở nớc ta. Giải thích?
- Học sinh đại diện trả lời
- Giáo viên nhận xét, kết
luận
* Thảo luận 4 nhóm:
- Các đô thị tập chuing
đông ở ven biển thuận lời
giao thông vận tải, TTLL,
khí hậu mát mẻ
2. Quần c thành thị
Các đô thị phần lớn có
quy mô vừa và nhỏ
Hoạt Động 3:
? Dựa vào bảng 3.1 hãy:
- Nhận xét Về dân số thành
thị và tỉ lệ dân thành thị của
nớc ta?
? Cho biết sự thay đổi tỉ lệ
dân thành thị đã phản ánh
quá trình đô thị hoá ở nớc ta
nh thế nào?
- Hãy lấy ví dụ minh hoạ về
việc mở rộng quy mô các
thành phố?
Học sinh quan sát nhận xét
dân số thành thị
- Học sinh nghiên cứu
trả lời
- Diễn ra tốc độ nhanh
-
-
- Học sinh lấy ví dụ
minh hoạ
III. Đô thị hoá
- Quá trình đô thị hoá ở
nớc ta diễn ra với tốc
độ ngày càng cao tuy
nhiên trình độ đô thị
hoá còn thấp
4. Củng cố.
Hãy trình bày đặc điểm dân c ở nớc ta ?
Nêu đặc điểm các loại hình quần c ở nớc ta?
5. Dặn dò.
Học và làm bài tập cuối bài
Làm bài tập bản đồ.
Chuẩn bị bài 4
IV/ Rỳt kinh nghim

Giỏo viờn :
Nguyn Th Ngc Hõn Nm hc 2008-2009
Giỏo ỏn a Lý 9 Trng THCS Hng Thu
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 4:
Lao động và việc làm chất lợng cuộc sống
I. Mục tiêu bài học
1. Kiến thức
- Nớc ta có nguồn lao động dồi dào, đó là điều kiện thuận lợi để phát triển kinh
tế đó
- Vần đề việc làm là vấn đề quan trọng và cần giải quyết.
- Chất lợng cuộc sống ở nớc ta
2. Kỹ năng
- Rèn luyện kỹ năng đọc biểu đồ bản đồ
3 T t ởng
- Bồi dỡng học sinh hiểu đợc vấn đề việc làm và chất lợng cuộc sống ở nớc ta
II. Ph ơng tiện dạy học
- Hình 4.1 và hình 4.2 SGK phóng to
- Một số hình ảnh về chất lợng cuộc của Việt Nam.
Giỏo viờn :
Nguyn Th Ngc Hõn Nm hc 2008-2009
Giỏo ỏn a Lý 9 Trng THCS Hng Thu
III, Tiến trình hoạt động dạy học
1. ổ n định lớp
2. Kiểm tra bài cũ
? Trình bày đặc điểm dân c ở nớc ta?
? Nêu đặc điểm của các loại quần c của nớc ta?
3. Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 :
? Dựa vào hình 4.1 hãy nhận
xét về cơ cấu lực lợng lao
động giữa thành thị và nông
thôn giải thích nguyên nhân
- Học sinh quan sát
- Học sinh nhận xét về cơ
cấu lực lợng lao động
I. Nguồn lao động và sử
dụng lao động
1, Nguồn lao động.
? Nhận xét về chất lợng của
lực lợng lao động của nớc
ta. Để nâng cao chất lợng
của lực lợng lao động cần
có những giải pháp gì?
- Học sinh nhận xét:
+ Số lao động qua đào tạo
rất ít
- Nớc ta có nguồn lao
động dồi dào và tăng
nhanh
- Giáo viên gọi học sinh đọc
mục 2 SGK quan sát hình
4.2 SGK
? Hãy nêu nhận xét về cơ
cấu và sự thay đổi về cơ cấu
lao động theo ngành ở nớc
ta?
- Học sinh đọc.
- Học sinh quan sát.
- Thay đổi.
- Học sinh nghiên cứu trả
lời.
- Thay đổi theo xu hớng
tích cực.
2. Sử dụng lao động
- Cơ cấu sử dụng lao
động trong các ngành
kinh tế đang thay đổi
theo hớng tích cực.
Hoạt động 2 :
- Vấn đề việc làm ở nớc ta
đang diễn ra nh thế nảo?
? Để giải quyết vấn đề việc
- Học sinh trả lời
+ Rất phức tạp
* Thảo luận nhóm
II. Vấn đề việc làm
- Nguồn lao đông dồi dào
tạo lên sức ép rất lớn đối
với vấn đề giải quyết việc
làm.
Giỏo viờn :
Nguyn Th Ngc Hõn Nm hc 2008-2009
Giỏo ỏn a Lý 9 Trng THCS Hng Thu
làm theo em cần phải có
những giải pháp nào
- Học sinh đại diện trả
lời
- Giáo viên nhận xét,
kết luận
- Đào tạo tay nghề
- Làm đúng nghề đào tạo,
học ở nớc ngoài, xuất khẩu
lao động
Hoạt Động 3:
- Giáo viên gọi học sinh đọc
mục 3 SGK. Tình hình chất
lợng cuộc sống ở nớc ta nh
thế nào? Chất lợng cuộc
sống giữa thành thị và nông
thôn có giống nhau không
vì sao?
III. Chất l ợng cuộc sống
- Cơ cấu sử dụng lao
động của nớc ta đang đực
thay đổi.
- Chất lợng cuộc sống của
nhân dân ngày càng đợc
cải thiện.
4. Củng cố.
Tại sao giải quyết việc làm đang là vấn đề gay gắt nhất nớc ta ?
Tình hình chất lựơng cuộc sống ở nớc ta nh thế nào ?
5. Dặn dò.
Học các câu hỏi và làm bài tập cuối bài.
Làm bài tập bản đồ.
Chuẩn bị bài 5
IV/ Rỳt kinh nghim

Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 5: Thực hành
Phân tích và so sánh tháp dân số năm 1989 và năm 1999
I. Mục tiêu bài học
1. Kiến thức
- Học sinh năm vững:
Giỏo viờn :
Nguyn Th Ngc Hõn Nm hc 2008-2009
Giỏo ỏn a Lý 9 Trng THCS Hng Thu
+ Hình dạng , cơ cấudân số theo độ tuổi , tỉ lệ dân số ở trên tháp tuổi
+ cơ cấu dân số theo độ tuổi của nớc ta có thuận lợi và khó khăn gì cho phát triển
kinh tế xã hội
2. Kỹ năng
- Rèn luyện kỹ năng đọc và phân tích tháp tuổi
3. T t ởng
- Bồi dỡng học sinh về dân số Việt nam, tuyên truyền với con ngời dân về dân
số và hậu quả của bung nổ dân số
II. Ph ơng tiện dạy học
- Bản đồ dân số Việt nam
- Tháp tuổi H5.1 SGK phóng to
III. Tiến trình hoạt động dạy học
1. ổ n định lớp
2. Kiểm tra bài cũ
- Tại sao giải quyết việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt ở nớc ta?
- chúng ta đã đạt đợc những thành tựu gì trong việc nâng cao chất lợng cuộc
sống của ngời dân ?
3. Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1
? Quan sát tháp dân số năm
1989 và năm 1999?
? Hãy phân tích và so sánh
2 tháp dân số về các mặt :
- Hình dạng của tháp
- Cơ cấu dân số theo độ tuổi
- Tỉ lệ dân số phụ thuộc
H/S đại diên trả lời
GV nhận xét kết luận

- Học sinh quan sát
- Học sinh làm việc theo
nhóm
* Giống nhau
- Đáy rộng , đỉnh nhọn . sờn
thoải
- Tuổi dới và trong lao đông
đều cao
1 Bài tâp 1
- Hình dạng đều đáy rộng
đỉnh nhọn , sơn dốc nhng
0-4 tuổi của 1999 thu hẹp
hơn so với năm 1989
- Tuổi dới và trong lao
động đều cao
- Tỉ lệ dân số phụ thuộc
cao song năm 1999 nhỏ
hơn 1989
Hoạt động 2 :
2. Bài tập 2
Giỏo viờn :
Nguyn Th Ngc Hõn Nm hc 2008-2009

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét