Thứ Ba, 15 tháng 4, 2014

Giáo án lớp 4(Tuần 3)


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Giáo án lớp 4(Tuần 3)": http://123doc.vn/document/562649-giao-an-lop-4-tuan-3.htm


4ph
Bài 1:
- Treo bảng có sẵn nội dung bài tập, trong
bảng số kẻ thêm 1 cột viết số
- Yêu cầu HS viết các số mà bài tập yêu cầu
- Yêu cầu HS kiểm tra các số HS đã viết trên
bảng
- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau cùng đọc số
- GV chỉ các số trên bảng và gọi HS đọc số
Bài 2:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Viết các số trong bài lên bảng, có thể thêm
1 vài số khác, sau đó chỉ định HS bất kì đọc
số
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 3:
- GV lần lợt đọc các số trong bài và 1 số số
khác, yêu cầu HS viết số theo thứ tự đọc
- GVnhận xét và cho điểm HS
Bài 4:
- GV treo bảng phụ đã kẻ sẵn bảng thống kê
số liệu của bài tập và yêu cầu HS đọc
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp, 1 HS hỏi,
HS kia trả lời, sau mỗi câu hỏi thì đổi vai
- Lần lợt đọc từng câu hỏi cho HS trả lời
4. củng cố, dặn dò
- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà
làm bài tập hớng dẫn luyện tập thêm và
chuẩn bị bài sau
- HS đọc đề bài
- 1 HS lên bảng viết số. HS cả lớp
viết vào VBT
- HS kiểm tra và nhận xét bài làm của
bạn
- Làm việc theo cặp, 1 HS chỉ số cho
HS kia đọc, sau đó đổi vai
- Mỗi HS đợc gọi đọc từ 2 đến 3 ssố
- Đọc số
- Đọc số theo yêu cầu của GV
- 3 HS lên bảng viết số, HS cả lớp
viết vào vở
- HS đọc bảng số liệu
- HS làm bài
- 3 HS lần lợt trả lời từng câu hỏi trớc
lớp, HS cả lớp theo dõi và nhận xét
- Lắng nghe, thực hiện
Chớnh t: CHU NGHE CU CHUYN CA B
I. Mc ớch, yờu cu:
5
- Nghe-vit li ỳng chớnh t bi th Chỏu nghe cõu chuyn ca b. Bit trỡnh by ỳng,
p cỏc dũng th lc bỏt v cỏc kh th.
- Luyn vit ỳng cỏc ting cú õm u hoc thanh d ln (tr/ch; du hi/du ngó)
II. dựng dy hc
- Ba bn t phiu kh to vit ni dung BT2a hoc 2b, v BT tin vit.
III. Cỏc hot ng dy hc
TG Hot ng dy Hot ng hc
5 Ph
25 ph
2 ph
15 ph
8 ph
5 ph
1.Kim tra bi c:
- Gi 4 h/s lờn bng vit cỏc t ng bt
u bng s/x hoc vn n/ng.
2.Dy bi mi:
a.gii thiu bi: Nờu mc ớch, yờu cu
cn t trong bi vit chớnh t.
b.Hng dn h/s nghe vit:
- c bi: Chỏu nghe cõu chuyn ca bi.
- H/S gii c li bi th.
- Ni dung ca bi ny núi lờn iu gỡ?
- C lp c thm bi th. GV nhc h/s
chỳ ý nhng t hay vit sai.
Th lc bỏt c trỡnh by nh th no?
- GV c thng cõu hoc tng b phn
ngn trong cõu cho hc sinh vit.
- GV c ton bi chớnh t mt ln cho h/s
soỏt li chớnh t.
- Cho h/s i bi t soỏt bi ca bn, GV
thu v chm 5 bi, h/s i chiu vi sgk
vit nhng t sai bờn l v.
c.Hng dn lm bi tp:
- Bi tp 2: GV nờu yờu cu ca bi.
- HS c thm on vn, lm bi cỏ nhõn
vo v, h/s trỡnh by bi thi ua lm ỳng.
- Mt h/s c li on vn bi tp 2a.
+ on vn ca ngi cõy tre thng thn, bt
khut, l ban. ca con ngi.
- C lp sa bi lm theo li gii ỳng.
3.Cng c, dn dũ:
- GV nhn xột tit hc.
- V nh tỡm ghi vo v nm t ch tờn cỏc
con vt bt u bng ch tr/ch.
- Mt lt lờn bng lm 2 em.
- HS theo dừi.
- H/s theo dừi sgk.
- 1 h/s c khỏ nht lp c li ton
bi
- Lp trt t.
Cõu 6 vit lựi vo cỏch l v 1ụ, cõu 8
vit sỏt l v.
- HS nghe vit bi.
Hs t soỏt bi ca mỡnh.
- i v cho bn bờn cnh v thc
hin.
- HS lm bi cỏ nhõn sau oa chn 5
bi móu trỡnh by v ỏnh giỏ nhn
xột
- HS thc hin
- T giỏc sa bi
- HS thc hin
Th ba ngy 9 thỏng 9 nm 2008
6
o c: VT KHể TRONG HC TP ( Tit 1).
I - Mc tiờu:
- Bit quan tõm, chia s, giỳp nhng bn cú hon cnh khú khn.
- Quý trng v hc tp nhng tm gng bit vt khú trong cuc sng v hc tp.
II - Ti liu v phng tin:
- SGK, cỏc mu chuyn, tm gng bit vt khú trong hc tp.
III - Cỏc hot ng dy hoc:
TG Hot ng dy Hot ng hc
5 ph
30ph
1ph
9ph
9ph
8ph
3ph
A. Kim tra bi c:
- Nhn xột, ỏnh giỏ,
- Ghi im
B. Bi mi:
1. Gii thiu bi:
Bi: Vt khú trong hc tp (T1)
2. H1:
- Tho lun nhúm( bi tp 2).
- Chia nhúm, giao nhim v.
- Kt lun, khen ngi.
3. H2:
- Tho lun nhúm ụi (BT3)
- Kt lun, khen ngi.
4. H3:
- Lm vic cỏ nhõn( Bi tp 4).
- Gii thớch yờu cu bi tp.
- Cựng hc sinh nhn xột.
- c li, giỏo viờn ghi bng.
- Kt lun.
+ Trong cuc sng, mi ngi u cú
nhng khú khn riờng.
+ hc tp tt, cn vt qua nhng
khú khn.
5. Hot ng ni tip:
- Nhn mnh li bi hc.
- Nhn xột gi hc.
- Cn vn dng tt trong hc tp.
- 2 em c ghi nh bi hc trc.
- Lng nghe
- c yờu cu bi tp.
- Tho lun , trỡnh by, cỏc nhúm b
sung.
- c yờu cu, tho lun trỡnh by.
- Cỏc nhúm b sung.
- c yờu cu.
- Trỡnh by ming.
- Nhn xột, ỏnh giỏ, b sung
- Thc hin cỏc ni dung mc thc
hnh.
- Lng nghe
- Thc hin
Toán: luyện tập
I. Mục tiêu:
7
- Củng cố đọc, viết các số đến lớp triệu
- Củng cố kĩ năng nhận biết giá trị của từng chữ số theo hàng và lớp
II. Đồ dùng dạy - học:
- Bảng viết sẵn nội dung của bài tập 1, 3-VBT (nếu có thể)
III. Các hoạt động dạy-Học chủ yếu:
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
5 ph
30ph
1ph
25ph
4ph
A. Kiểm tra bài cũ
- Gọi 3 HS làm các bài tập luyện tập của (t11)
- Chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
B. Dạy - học bài mới
1. Giới thiệu bài
- Trong giờ học toán này các em sẽ luyện tập
về đọc, viết số, thứ tự số các số có nhiều chữ số
2. H ớng dẫn luyện tập
a) Củng cố về đọc số và cấu tạo hàng lớp:
- Lần lợt đọc các số trong bài tập 2 lên bảng,
có thể thêm các số khác và yêu cầu HS đọc các
số
- Khi HS đọc số trớc lớp GV kết hợp hỏi về
cấu tạo hàng lớp của số
b) Củng cố về đọc số và cấu tạo hàng lớp:
- Lần lợt đọc các số trong bài tập 3, yêu cầu
HS viết các số theo lời đọc
- Nhận xét phần viết số của HS
- Hỏi về cấu tạo của các số HS vừa viết
- Kết luận
c) Củng cố về nhận biết giá trị của từng chữ
số theo hàng và lớp (bài tập 4)
- Viết lên bảng các số trong bài tập 4
- Số 715 638 chữ số 5 thuộc hàng nào, lớp
nào?
- Vậy giá trị của chữ số 5 trong số 715 638 là
bao nhiêu ? Vì sao?
- Có thể hỏi thêm với các chữ số khác
3. Củng cố, dặn dò
- Tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làm bài
tập hớng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài
sau
- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu,
HS dới lớp theo dõi để nhận xét bài
làm của bạn
- HS nghe GV giới thiệu bài
- 2 HS ngồi cạnh nhau đọc số cho
nhau nghe
- 1 HS đọc số trớc lớp
- Trả lời
- 1 HS lên bảng viết số
- Trả lời cá nhân. nhận xét, bổ sung
- HS theo dõi và đọc số
- Trong số 715 638 chữ số 5 thuộc
hàng nghìn, lớp nghìn
- Là 500 000 vì chữ số 5 thuộc
hàng trăm nghìn, lớp nghìn
- Trả lời, nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe
- Thực hiện
Luyện từ và câu: từ đơn và từ phức
I.Mục đích, yêu cầu:
- Hiểu đợc sự khác nhau giữa tiếng và từ:Tiếng để tạo nêntừ, còn từ tạo nên câu,tiếng có thể
có nghĩa hoặc không có nghĩa, còn từ bao giờ cũng có nghĩa.
8
- Phân biệt đợc từ đơn và từ phức.
- Bớc đầu làm quen với từ điển, biết dùng từ điển để hiểu từ.
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn nội dung cần ghi nhớ và nội dung bài tập luyện tập.
- Bảng viết sẳn những câu hỏi ở phần nhận xét và luyện tập, có phần để trống để ghi đáp án.
III. Các hoạt động dạy và hoc:
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
5ph
30ph
1ph
10phh
2ph
15ph
2ph
A- Kiểm tra bài củ:
- HS nhắc lại ghi nhớ bài dấu hai chấm
- HS làm BT1, ýa; BT2 phần luyện tập.
B- Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài: Từ đơn và từ phức
2. Phần nhận xét:
- Đọc nội dung y/cầu trong phần nhận xét.
- Phát giấy ghi sẳn câu hỏi cho các nhóm làm
các BT 1, 2
- HS trình bày kết quả của nhóm mình.
- Cùng Hs nhận xét, đánh giá thi đua. Sgk
3. Phần ghi nhớ:
- HS đọc ghi nhớ trong SGK
- GV giải thích thêm phần ghi nhớ.
4. Phần luyện tập:
Bài tập 1: HS đọc yêu cầu của bài tập:
- HS thảo luận nhóm đôi trên giấy
- Chốt lại và nhận xét chung.
Bài tập 2: HS đọc và giải thích BT2.
- Giải thích thêm về từ điển.
- HS trao đổi theo nhóm đôi tìm từ theo yêu
cầu của bài tập 2.
- Hớng dẫn HS tự tra từ điển
- Nhận xét, đánh giá kết quả của Hs.
BT 3: HS đọc yêu cầu của BT và câu mẫu
- HS nối tiếp nhau đặt câu (HS tự nói từ mình
chọn và đặt câu với từ đó)
C- Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà học thuộc ghi nhớ. Viết vào vở hai
câu đã làm ở BT 3 phần luyện tập
- 1 HS lên bảng trả lời.
- 2 HS lên bảng lớp làm bài tập
- HS chú ý lắng nghe.
- 1HS đọc khá đọc yêu cầu, HS
khác đọc thầm, HS thực hiện theo
nhóm 3 em.
- Đại diện nhóm trình bày
- HS nhận xét
- 3 HS thực hiện
- HS chú ý
- 1 HS khá đọc yêu cầu BT
- HS thực hiện theo nhóm đã đợc
phân công. Đại diện nhóm trình
bày kết quả. HS nhận xét
- 1 HS khá đọc yêu cầu
- HS thực hiện theo nhóm
- HS thực hiện
- 1 HS khá đọc yêu cầu
- HS làm việc cá nhân
- HS ghi bài
Kể chuyện: kể chuyện đã nghe - đã đọc
I.Mục tiêu:
- Kể lại đợc bằng ngồn ngữ và cách diễn đạt của mình câu chuyện thơ nàng tiên ốc đã đọc.
9
- Hiểu ý nghĩa câu chuyên, trao đổi đợc cùng với các bạn về ý nghĩa câu chuyện con ngời cần
thơng yêu, giúp đỡ lẫn nhau
II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ trong SGK
III. Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
5 ph
30ph
1ph
9ph
18ph
2ph
I: Bài cũ:
- Gọi 2 hs tiếp nối nhau kể lại câu chuyện
- Sự tích hồ Ba Bể, Nêu ý nghĩa
II: Bài mới:
1. Vào bài: Kể chuyện đã nghe đã học
2. Tìm hiểu câu chuyện
- Gv đọc diễn cảm bài thơ, lần lợt trả lời
những câu hỏi
* Đoại 1: Bà lão nghèo làm việc gì để
sống?
- Và lão làm gì khi bắt đợc ốc ?
* Đoạn 2: Khi rình xem, bà lão đã nhìn
thấy gì?
- sau đó bà đã làm gì ?
- Câu chuyện kết thúc thế nào ?
3. Hớng dẫn kể chuyện và trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện.
a, Hớng dẫn hs kể lại câu chuyện bằng
những lời của mình.
- Gv: Thế nào là kể chuyện câu chuyện
bằng lời của mình
- Gv có thể viết 6 câu hỏi lên bảng
b, Cho hs kể chuyện theo cặp, theo nhóm
- Gv Hớng dẫn đi đến kết luận
- Cả lớp và gv nhận xét- bình chọn kể
chuyện hay nhất
IV. Nhận xét cũng cố: Hệ thống toàn bài,
nhận xét tiết học
- Câu chuyện ca ngợi những con ngời
giàu lòng nhân ái. Khẳng định ngời
giàu lòng nhân ái sẽ đợc đền đáp xứng
đáng
-Ba HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn thơ
- 1 hs đọc toàn bài
- Cả lớp đọc thầm từngđoạn thơ
- Bà lão kiếm sống bằng nghề mò cua
bắt ốc
- Thấy óc đẹp, bà thơng, không muốn
bán bà thả vào chum nớc để nuôi
- Bà thấy một nàng tiên từ trong chum
bớc ra.
- Bà bí mật đập vở vỏ ốc
- Bà lão và nàng tiên sống rất hạnh
phúc
- Đóng vai ngời kể, kể lại câu chuyện
cho ngời khác nghe, kể bằng lời kể
của em dựa vào nội dung truyện thơ.
- Mời 1 hs giỏi kể mẫu đoạn 1.
- Hs nối tiếp nhau thi kể toàn bộ câu
chuyện
- Mỗi hs kể chuyện xong cùng các bạn
trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Lắng nghe, thực hiện
Khoa học:
vai trò của chất đạm và chất béo
I. Mục tiêu:
- Kể tên một số thức ăn chứa nhiều chất đạm và một số thức ăn chứa nhiều chất béo.
10
- Nêu vai trò của chất béo và chất đạm đối với cơ thể.
- Xác định đợc nguồn gốc của những thức ăn chứa chất đạm và thức ăn chứa chất béo.
II.Đồ dùng dạy học:
- Hình phóng to trang 12, 13 SGK, phiếu học tập
III.Các hoạt động dạy - học:
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
20ph
10ph
10ph
10ph
5ph
1. Hoạt động 1: Tìm hiểu vai trò của chất
đạm và chất béo:
* Làm việc theo cặp:
- HS nói với nhau tên các thức ăn chứa
nhiều cất đạm và chất béo có trong hình
sgk trang 12, 13.
- HS tìm hiểu vai trò của chất đạm và chất
béo có trong sgk-12,13
* Làm việc cả lớp: HS trả lời câu hỏi:
- Nói tên những thức ăn giàu chất đạm có
trong hình trang 12, 13 sgk?
- Kể tên các thức ăn chứa chất đạm mà các
em ăn hàng ngày hoặc các em thích?
- Tại sao hàng ngày chúng ta cần ăn thức ăn
chứa nhiều chất đạm?
- Nói tên những thức ăn giàu chất béo có
trong hình trang 13 sgk?
- Kể tên những thức ăn chứa chất béo mà
các em ăn hàng ngày hoặc em thích?
- Nêu vai trò của nhóm thức ăn chứa nhiều
chất béo.
2. Hoạt động 2: Xác định nguồn gốc của
các thức ăn chứa nhiều chất đạm và chất
béo.
* GV phát phiếu học tập HS làm việc theo
nhóm đôi với phiếu học tập: ( )
* Chữa bài tập cả lớp: 1 HS trình bày kết
quả, GV và HS cùng chữa và hoàn thiện.
GV kết luận: SGV
3. Củng cố, dặn dò:
GV hệ thống lại toàn nội dung của bài học
GV nhận xét giờ học Về nhà học, làm bài
- HS quan sát hình SGK và thảo luận
theo nhóm đôi. Đậi diện trình bày kết
quả
- HS đọc SGK trang 12, 13 làm vào
giấy chuẩn bị sẳn.
- Gọi 3 HS nói trớc lớp theo cá nhân
- 1 HS kể tên các thức ăn chứa nhiều
chất đạm
- Chất đạm giúp xây dựng và đổi mới
cơ thể
- 1 HS kể tên các thức ăn chứa nhiều
chất béo
- Liên hệ trả lời
- Giàu năng lợng giúp cơ thể hấp thu
các vi-ta-min.
Kết luận: (sgk)
- HS thực hiện nhóm đôi theo yêu
cầu bài tập.
- HS làm việc cá nhân, trình bày kết
quả, tự kiểm tra.
- HS thực hiện.
Thứ t ngày 10 tháng 9 năm 2008
Thể dục: Bài 5 Đi đều, đứng lại, quay sau
Trò chơi kéo ca lừa xẻ
11
I. Mục tiêu:
- Củng cố và nâng cao kĩ thuật : Đi đều, đứng lại, quay sau. Yêu cầu nhận biết đúng hớng, cơ
bản đúng động tác, đúng khẩu lệnh.
- Trò chơi Kéo ca lừa xẻ. Yêu cầu chơi đúng luật, hào hứng trong khi chơi.
II. Địa điểm, ph ơng tiện
- Địa điểm: Trên sân trờng. Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn luyện tập.
- Phơng tiện : Chuẩn bị 1 còi.
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
8ph
20ph
14ph
6ph
7ph
1.Phần mở đầu:
- GV ổn định lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu
bài học, chấn chỉnh đôi ngũ.
* Trò chơi Làm theo hiệu lệnh
- Đứng tại chổ vỗ tay hát một bài
2. Phần cơ bản:
a) Đội hình đội ngũ:
- Ôn đi đều, đứng lại, quay sau
+ Lần 1 và 2 : Tập cả lớp, do GV điều khiển.
Lần 3 và 4 : Tập theo, do tổ trởng điều khiền.
GV quan sát, nhận xét, sửa chữa sai sót cho
HS.
+ Tập hợp cả lớp đứng theo tổ, cho các tổ thi
đua trình diễn. GV quan sát, nhận xét, đánh
giá, sửa chữa sai sót, biểu dơng các tổ thi đua
tập tốt.
+ Tập cả lớp do GV điều khiển để củng cố : 2
lần.
b) Trò chơi vận động:
+ Trò chơi Kéo ca lừa xẻ. GV tập hợp HS
theo đội hình chơi, nêu tên trò chơi, giải thích
trò chơi và luật.
3. Phần kết thúc:
- Cho HS cả lớp chạy đều nối tiếp nhau thành
một vòng tròn lớn, sau khép lại thành một
vòng tròn nhỏ.
- Cho HS hát một bài và vỗ tay theo nhịp
- GV cùng HS hệ thống bài :
- GV nhận xét, đánh giá kết quả bài học và
giao bài tập về nhà .
- Tập hợp lớp theo đọi hình hàng
ngang, nghe phổ biến nhiệm vụ tiết
học.
GV LT
X X X X X
X X X X X
X X X X X
- Chuyển thành đội hình hàng dọc
để tập luyện đội hình, đội ngủ.
GV LT
X X X
X X X
X X X
X X X
X X X
- Dậm chân tại chổ, đi đều, đi đều
quay trái, phải,
- Đứng tại chổ: quay trái, phải,
đằng sau, cự li rộng, hẹp, vòng
tròn, tiến, lùi
- Triển khai đội hình vòng tròn HS
thực hiện
Tập đọc: ngời ăn xin
I.Mục đíc yêu cầu:
12
- Đọc lu loát toàn bài , giọng đọc nhẹ nhàng, thơng cảm, thể hiện đợc cảm xúc, tâm trạng của
các nhân vật qua các cử chỉ và lời nói.
- Hiểu nội dung ý nghĩa truyện: Ca ngợi cậu bé có tấm lòng nhân hậu biết đồng cảm, thơng
xót trứoc nổi bất hạnh của ông lão ăn xin nghèo khổ.
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
- Băng giấy viết câu, đoạn văn cần hớng dẫn học sinh đọc
III.Các hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động dạy Hoạt động học
5 ph
30 ph
1ph
25ph
12ph
8ph
A-Kiểm tra bài củ:
- Học sinh đọc bài Th thăm bạn kết
hợp trả lời câu hỏi.
B- Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài:
- Hôm nay học bài Ngời ăn xin của
nhà văn Tuốc-ghê-nhép.
2. Luyện đọc và tìm hiểu bài:
a. Luyện đọc:
- HS đọc nối tiếp 3 đoạn của truyện
(1lần)
+ Đoạn 1: Từ đầu đến cầu xin cứu
giúp
+ Đoạn 2: Tiếp theo đến không có gì
để cho ông cả
+ Đoạn 3: Phần còn lại.
- GV giúp HS hiểu nghĩa các từ chú
thích.
- HS luyện đọc.
- GV đọc diễn cảm bài văn giọng đọc
nhẹ nhàng, thơng cảm, thể hiện đợc cảm
xúc, tâm trạng của các nhân vật.
b. Tìm hiểu bài:
- GV chia nhóm cho HS vừa đọc và tìm
hiểu nội dung bài theo các câu hỏi, sau
đó trình bày theo nhóm thứ tự các câu
hỏi.
- HS đọc thầm đoạn 1: GV hỏi: Câu 1
sgk
- HS đọc thầm đoạn 2: GV hỏi: Câu 2
- 3 em đọc nối tiếp 3 đoạn trả lời các câu
hỏi 1, 2, 3 SGK.
- 1 em tra lời câu hỏi 4 SGK.
- HS chú ý lắng nghe, sau đó lấy SGK
mở trang 31.
- HS toàn lớp đọc nối tiếp 3 đoạn trong
truyện 1 lợt.
- HS đọc phần chú thích trong SGK.
- HS chú ý nghe GV đọc
- HS theo dõi SGK đọc thầm
- HS đọc theo nhóm đôi, thảo luận, trả
lời câu hỏi
- Đại diện 4 nhóm trả lời 4 câu hỏi.
- HS: (Ông lão già lọm khọm, đôi mắt
đỏ đọc, giàn dụa nớc mắt, đôi môi tái
nhợt, áo quần tả tơi, hình dáng xấu xí,
bàn tay sng húp bẩn thỉu, giọng rên rỉ
cầu xin)
HS: (Hành động: rất muốn cho ông
13
5ph
4ph
sgk
- HS đọc thầm đoạn 3: GV hỏi: Câu 3
sgk
- Theo em cậu bé đã nhận đợc gì ở ông
lão ăn xin?
c. H ớng dẫn đọc diễn cảm :
- HS nối tiếp nhau đọc toàn bài. Chú ý
đọc đoạn tả hình dáng ông lão ăn xin
đọc giọng chậm rãi, thơng cảm.
- GV hớng dẫn cả lớp luyện đọc diễn
cảm theo cách phân vai.
- GV phân lời cho HS luyện đọc theo vai
của nhân vật trong truyện.
3. Củng cố, dặn dò:
- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
- GV chốt lại cho đầy đủ, cho HS nhắc
lại : Ca ngợi cậu bé có tấm lòng nhân
hậu biết đồng cảm, thơng xót trứoc
nổi bất hạnh của ông lão ăn xin nghèo
khổ.
- GV nhận xét giờ học.
- Về nhà cần luyện đọc diễn cảm và
luyện đọc phân vai đẻ tiết sau kiểm tra
bài củ.
lão một thứ gì đó nên lục tìm hết túi nọ
túi kia. Nắm chặt tay ông lão. Lời nói:
Xin ông lão đừng dận)
HS: (Ông lão nhận đợc tình thơng sự
thông cảm và tôn trọng của cậu bé)
HS: (Lòng biết ơn, sự đồng cảm, ông
hiểu tấm lòng của cậu bé)
- 3 HS đọc 3 đoạn theo sự hớng dẫn của
Gv
- HS đọc theo cặp
- HS: (Con ngời phải biết thơng yêu
nhau, thông cảm với những ngời
nghèo, giúp đở những ngời có hoàn
cảnh khó khăn, tình cảm rất đáng quý,
quà tặng không phải nhất thiết là đồ
vật cụ thể nào )
thực hiện
Toán: LUYệN TậP
I. Mục tiêu: Giúp HS:
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét