Thứ Hai, 21 tháng 4, 2014

dap an de trac nghiem LTDH 1-10


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "dap an de trac nghiem LTDH 1-10": http://123doc.vn/document/571590-dap-an-de-trac-nghiem-ltdh-1-10.htm


Đáp án đề 2
1B 6B 11C 16C 21C 26D 31B 36B 41D 46B
2D 7C 12D 17A 22A 27A 32C 37C 42D 47D
3B 8D 13A 18B 23C 28A 33D 38A 43A 48D
4C 9B 14A 19B 24B 29B 34D 39B 44A 49C
5A 10C 15A 20A 25A 30D 35B 40B 45B 50D
Hớng dẫn giải một số câu
1.
Hớng dẫn
Đặt x và y là số proton trong hạt nhân các nguyên tử X và Y. Ta
có:
x + 3y = 42 2 = 40.
y <
40
3
= 13,3.
Y thuộc chu kì 1, hoặc chu kì 2. Nừu Y thuộc chu kì 1 thì chỉ
có hai khả năng là hiđro hay heli đều không phù hợp. Vởy Y thuộc chu
kì 2. Y tạo anion nên Y là phi kim, do đó Y có thể là N, O, F. Ta có x +
3y = 40, lập bảng sau:
Y N O F
y 7 8 9
x 19 16 13
X K S Al
Chỉ có trờng hợp y = 8 và x = 16 là phù hợp. Vởy X là lu huỳnh
còn Y là oxi. Số khối của S = 32u; Số khối của O = 16u
3.
Hớng dẫn
SO
2
+ 2NaOH Na
2
SO
3
+ H
2
O (1)
xmol 2x xmol
SO
2
+ NaOH NaHSO
3
(2)
ymol y ymol
x + y = 0,1 (I)
248
2x + y = 0,15 (II) x =0,05 và y = 0,05
Khối lợng m = 0,05. 104 + 0,05. 126 = 11,5 (gam). Đáp án B
6.
Hớng dẫn
3O
2

Tialua dien

2O
3
3v 2v thể tích giảm 1v = 5% =5ml 2v O
3
=
10ml.
Thành phần % của O
3
=
10
100%
95
ì
=10,53%
18.
Hớng dẫn
NaCl + AgNO
3
AgCl + NaNO
3
(1)
NaBr + AgNO
3
AgBr + NaNO
3
(2)
Khối lợng kết tủa bằng khối lợng AgNO
3
, do đó khối lợng mol
trung bình của hai muối kết tủa bằng 170 = 108 + 62. Hay khối lợng mol
trung bình của hai muối ban đầu là 62 + 23 = 85.
áp dụng phơng pháp đờng chéo, ta có
NaBr 103 26,5
NaCl 58,5 18
NaCl
NaBr NaCl
m
m m+
=
18 58,5
100%
(26,5 103) (18 58,5)
ì
ì + ì
= 27,84%
19
.
Hớng dẫn
HX + NaOH NaX + H
2
O
n
NaOH
= 0,25.3,2 = 0,8 (mol); n
HX
= 0,8 mol
M =
200 14,6
100 0,8
ì
ì
= 36,5 vậy HX là HCl.
249
85
21
.
Hớng dẫn:
2
11, 2
22,4
H
n =
= 0,1 n
HCl
= 0,2mol
áp dụng định luật bảo toàn khối lợng, m
KL
+ m
HCl
= m
Muối
+ m
Hiđro
m
Muối
= 20 + 35,5 = 55,5 (gam).
24.
Hớng dẫn
Từ
U
238
92
đến
Pb
206
82
số khối giảm 238 - 206 = 32, số phân rã =
32
4
=8
Số đơn vị điện tích (+) bị mất đi là 92 - 82=10
Số phân rã là 8 nên số phân rã = (8.2) - 10 = 6.
30.
Hớng dẫn
Sự thay đổi khối lợng 71 - 60 = 11 (gam) /mol
Số mol muối cacbonat = số mol CO
2
= 0,2 Khối lợng tăng 0,2.11 =
2,2 (gam)
Khối lợng muối = 23,8 + 2,2 = 26,0 (gam)
49
Giải
n
Ag
=
43, 2
108
=0,4 (mol) Số mol HCHO = 0,4:4=0,1 mol
Khối lợng bình tăng =
3
CH OH HCHO
m m+
=23,6g.
3
CH OH
m
= 23,6 - (0,1x30) =20,6gam. Chọn đáp án C.
250
Đáp án đề 3
1D 6B 11A 16C 21B 26A 31C 36B 41D 46A
2A 7A 12A 17B 22A 27B 32C 37D 42A 47B
3C 8B 13C 18B 23A 28A 33D 38B 43D 48B
4A 9D 14A 19A 24C 29C 34B 39A 44D 49B
5D 10D 15D 20C 25B 30D 35D 40B 45A 50
Hớng dẫn giải một số câu hỏi
1. Đáp án D. Giải: Trong nguyên tử của nguyên tố Z có:
p
Z
+ e
Z
+ n
Z
= 180; p
Z
+ e
Z
- n
Z
= 32. Mà: p
Z
= e
Z
nên:
2p
Z
+ n
Z
= 180 (a)
2p
Z
- n
Z
= 32 (b)
Từ (a) và (b) suy ra p
Z
= 53, n
Z
= 74
Vậy Z
Z
= p
Z
= 53 Z là I; A
Z
= p
Z
+ n
Z
= 53 + 74 = 127
7. Đáp án A.
Giải
pH = 4 có nghĩa là [H
+
] = 10
-4
mol/lít. 1m
3
= 1000 lít, hay 100m
3
= 10
5
lít.
Số mol H
+
= 10
-4
x 10
5
= 10 mol; 1mol CaO có thể trung hòa 2mol H
+
số mol CaO = 5mol,
Khối lợng CaO = 56 x 5 = 280 (gam).
8. Giải thích
Al và Zn có thể tác dụng với muối nitrat trong môi trờng kiềm tạo ra H
2

NH
3
. Các phơng trình hóa học xảy ra nh sau:
Zn + 2NaOH Na
2
ZnO
2
+ H
2
(1)
8Zn + 18NaOH + Zn(NO
3
)
2
9Na
2
ZnO
2
+ 2NH
3
+ 6H
2
O (2)
27. Hớng dẫn
Cl
2
+ 2NaOH NaCl + NaClO + H
2
O (1)
3Cl
2
+ 6NaOH
0
t

5NaCl + NaClO
3
+ 3H
2
O (2)
251
Để số mol NaCl bằng nhau nhân (1) với 5, khi đó tỷ lệ thể tích khí clo sẽ là
5/3, do đó chọn B.
29. Giải thích
Dung dịch NaOH và Ca(OH)
2
đều có thể tác dụng với khí clo, tuy nhiên cả hai
chất này đều không bay hơi, do đó khả năng tiếp xúc với khí clo thấp, khử độc
kém hiệu quả. Dung dịch NH
3
dễ bay hơi, khả năng tiếp xúc với khí clo dễ dàng
hơn, khử độc tốt hơn.
30. Giải thích
Phơng án A không sử dụng đợc vì HCl loãng tác dụng với MnO
2
chỉ là phản ứng
axit bazơ, tạo ra MnCl
4
và H
2
O.
Phơng án B cũng không sử dụng đợc tơng tự phơng án A.
Tuyệt đối không sử dụng phơng án C, rất nguy hiểm, có thể nổ mạnh.
Đáp án là phơng án D.
2KMnO
4
+ 16HCl
đậm đặc
2MnCl
2
+ 2KCl + 5Cl
2
42. Nhận xét : Số mol ankan bằng hiệu của số mol nớc và cacbonic.
n
Ankan
= 0,23 - 0,14 = 0,09 (mol) ; n
Anken
= 0,1 - 0,09 = 0,01 (mol), chọn A
43. Suy luận
Khối lợng muối natri lớn hơn khối lợng este, suy ra khối lợng của Na bằng
23 phải lớn hơn khối lợng gốc rợu của este. Do đó có thể loại các phơng án
A và C vì có gốc rợu bằng 29 > 23. Chỉ cần chọn B hoặc D.
n
ESTE
=
0,476 0,42
23 15


= 0,07 (mol) M
ESTE
=
0,42
0,007
= 60, vậy chọn D.
47. Giải
Số mol ankan bằng hiệu số mol H
2
O và CO
2
.
P
2
O
5
là anhiđrit axit nên chỉ giữ hơi nớc,
2
4,14
18
H O
n =
=0,23
KOH hấp thụ CO
2
theo phơng trình hóa học :
2KOH + CO
2
K
2
CO
3
+ H
2
O
252

2
6,16
44
CO
n =
= 0,14 n
Ankan
= 0,23 - 0,14 = 0,09 (mol), chọn B
49.
Suy luận:
2
11, 2
22,4
CO
n =
= 0,5 mol
2
9
18
H O
n =
= 0,5mol,
số mol CO
2
= số mol H
2
O Hiđrocacbon là anken.
50. Đáp án B.
Giải
n
Anken
= n
Ankan
= n
Brom
=
80 20
100 160
ì
ì
=0,01 mol.
Số nguyên tử C của ankan và anken nh nhau =
0,6
0,2
=3
253
Đáp án đề 4
1C 6C 11C 16A 21A 26A 31D 36B 41A 46C
2A 7C 12C 17B 22D 27A 32B 37C 42D 47A
3B 8B 13A 18A 23D 28C 33D 38B 43C 48B
4C 9A 14C 19A 24A 29D 34B 39B 44B 49A
5B 10B 15C 20D 25C 30B 35D 40C 45B 50D
Hớng dẫn giải một số câu hỏi
11. Đáp án C
Giải
Mg + 2HCl MgCl
2
+ H
2
1mol 2mol 1mol
2
5, 6
22,4
H
n =
=0,25 mol n
HCl
= 0,25x2 = 0,5 mol,
m
HCl
= 0,5x36,5 = 18,25 (g) hay C% HCl = 18,25%.
12. Đáp án C
pH = 12 suy ra pOH= 2 hay [OH
-
] = 0,01M.
Số mol NaOH d là 0,01x 0,2 = 0,02mol ;
Số mol NaOH đã phản ứng = 0,1x 0,1= 0,01mol ; Tổng số mol NaOH = 0,03mol
C
M NaOH
=
0,03
0,1
= 0,3mol/L.
24. Đáp án A
Giải
Theo định luật bảo toàn điện tích ta có:
2 (
2 2 2
Mg Ba Ca
n n n
+ + +
+ +
)= 0,1 + 0,2=0,3(mol)
2 2 2
Mg Ba Ca
n n n
+ + +
+ +
=0,15 mol
V =
0,15
1000
1
ì
= 150 (ml). Vậy chọn phơng án A.
25. Đáp án C
Giải: theo phơng pháp tăng giảm khối lợng ta có:
254
Cứ 2mol Al tan vào dung dịch thì có 3mol Cu bám vào thanh nhôm, khối lợng
tăng thêm là (3.64) - (2.27) = 138 g
Vậy khối lợng tăng 51,38 - 50 = 1,38g cho nên m
Cu
= 1,92 g.
27. Đáp án A
Giải
Khi nung hỗn hợp, chỉ có NaHCO
3
bị phân hủy thành Na
2
CO
3
, H
2
O

và CO
2
. Cứ 2
mol NaHCO
3
bị phân hủy thì khối lợng giảm 18 + 44 = 62 (g). Vậy khối lợng chỉ
giảm 100 - 69 = 31g thì khối lợng NaHCO
3
trong hỗn hợp là 1mol bằng 84g.
%NaHCO
3
=
84
100%
100
ì
= 84%, chọn A.
36. Đáp án B
Giải:
Phơng trình phản ứng xà phòng hoá 2 este:
HCOOC
2
H
5
+ NaOH HCOONa + C
2
H
5
OH
xmol xmol
CH
3
COOCH
3
+ NaOH CH
3
COONa + CH
3
OH
ymol ymol
Phản ứng theo tỉ lệ 1 : 1 nên
n
NaOH
= n
este
= 1,5.0,2 = 0,3 mol
x + y= 0,3 (I)
68x + 82y = 21,8 (II) x = 0,2 và y = 0,1
2 este có M bằng nhau và bằng 74, khối lợng este= 0,3x74=22,2g.
2 5
3 3
HCOOC H
CH COOCH
74.0,2.100%
%m 66,7%
22,2
74.0,1.100%
%m 33,3%
22,2
= =
= =
37. Đáp án C
Từ 2.C
2
H
5
OH C
4
H
6

2.46 kg 54kg
255



240 0,8 96
100
kg
ì ì
xkg
Vì H = 90% nên x
tt
=
240 0,8 96 54 90
: 97,3
100 2.46 100
kg
ì ì
ì =
41. Đáp án A
Giải C
n
H
2n
+ Br
2
C
n
H
2n
Br
2
Khối lợng mol trung bình của hai anken
7
0,2
M =
= 35

1 2
M M M< < nên hai anken liên tiếp là C
2
H
4
và C
3
H
6
, chọn A.
43. Đáp án C
Giải M
E
= 5,375 x 16 = 86, do đó loại đợc phơng án B và D. Chỉ cần chọn giữa
phơng án A và C.
Phơng án A bị loại vì một mol E phản ứng khối lợng tăng 23 - 15=8, khi có
0,43gam E tức là
0,43
86
= 0,005 mol thì khối lợng chỉ tăng thêm 8 x 0,005 =0,04g.
Phơng án C là đúng vì khi một mol E phản ứng khối lợng tăng 17 + 23 = 40g khi
có 0,005 mol E phản ứng thì khối lợng tăng thêm 40 x 0,005 =0,2g là phù hợp.
49. Đáp án A. Giải :
Theo định luật bảo toàn khối lợng ta có :
M
HC
=
C H
m m+
=
12 4,4 2 2,52
44 18
ì ì
+
=1,48g.
50. Đáp án D
Giải M
A
= 2M
Nito
= 2x28 = 56 A là C
4
H
8
.
256
Đáp án đề 5
1B 6D 11A 16D 21C 26B 31B 36B 41C 46A
2A 7B 12C 17D 22C 27C 32D 37A 42D 47C
3D 8C 13A 18C 23B 28B 33D 38A 43A 48A
4A 9A 14D 19C 24C 29D 34C 39C 44B 49A
5B 10B 15B 20A 25D 30B 35D 40B 45B 50D
Hớng dẫn trả lời một số câu hỏi
1. Đáp án B
Giải thích :
Phân tử C
2
H
2
và BeH
2
có nguyên tử C và Be ở trạng thái lai hóa sp.
Phân tử SO
2
có nguyên tử S ở trạng thái lai hóa sp
2
.
Chỉ có CH
4
có nguyên tử C lai hóa sp
3
, do đó phơng án đúng là B.
5. Đáp án B
Giải
2Z + N = 82 (I)
2Z - N = 22 (II) 2N = 60 hay N = 30, Z = 26 A = 56 và X là Fe.
15. Đáp án B
Giải thích: Trong dung dịch H
2
SO
4
đặc, muối CuSO
4
không tan, không bị hiđrat
hóa, không màu.
19. Đáp án C
Giải thích
Phơng án A, dd không dẫn điện vì saccarozơ không điện li, tơng tự nh vậy brom
trong benzen ở phơng án B cũng không dẫn điện.
Phơng án D, dd không dẫn điện vì khi đun sôi dung dịch Ca(HCO
3
)
2
xảy ra phản
ứng: Ca(HCO
3
)
2

0
t

CaCO
3
+ H
2
O + CO
2
.
Chọn phơng án C, dd dẫn điện đợc vì:
BaCl
2
+ Na
2
CO
3
2NaCl + BaCO
3

Trong dung dịch có chất điện li mạnh là NaCl, nên dung dịch dẫn điện đợc.
257

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét