đại số 8 nguyễn xuân thái
Ngày 24 tháng 2 năm 2009
ợc ?
Vậy 6x
3
-17x
2
+11x - 2
là tích của đa thức( x-2)và đa thức
6x
2
-5x +1
GV : Muốn nhân 1 đa thức với 1 đa
thức ta làm thế nào?
HS phát biểu quy tắc Quy tắc SGK /7
+ Nhận xét kết quả tích của 2 đa
thức?
HS: Tích của 2 đa thức là
1 đa thức
GV: Cả lớp làm ?1
+ GV : Gọi HS trình bày bảng.
HS
GV: Hớng dẫn HS thực hiện phép
nhân (2-x) (6x
2
-5x +1)
theo hàng dọc
HS: Thực hiện phép nhân Chú ý SGK/7
+ Qua phép nhân trên , rút ra phơng
pháp nhân theo hàng dọc
HS:B1:Sắp xếp đa thức
theo luỹ thừa tăng( hoặc
giảm)
B2: Nhân từng hạng tử của
đa thức này với của đa
thức kia
B3: Cộng các đơn thức đd
GV: cả lớp làm bài ?2
Hai HS lên bảng trình bày
HS:
a) = x(x
2
+ 3x-5)+3(x
2
+
3x-5)
=x
3
+3x
2
-5x+3x
2
+9x-15
= x
3
+6x
2
+4x-15
b) (xy-1)(xy+5)
=xy(xy+5)-1(xy+5)
= x
2
y
2
+5xy-xy -5
= x
2
y
2
+4xy -5
2. áp dụng
?2 Tính:
a) (x+3)(x
2
+ 3x-5)
=x
3
+3x
2
-5x+3x
2
+9x-15
= x
3
+6x
2
+4x-15
b) (xy-1)(xy+5)
=xy(xy+5)-1(xy+5)
= x
2
y
2
+5xy-xy -5
= x
2
y
2
+4xy -5
GV: gọi hs nhận xét và chữa
GV : Các nhóm hoạt động giải ?3
HS: Hoạt động nhóm ?3
S= (2x+y)(2x-y)
3
3
4 2 3
1
( 1)( 2 6)
2
1 1 1
2 6
2 2 2
2 6
1
3
2
2 6
xy x x
xyx xy x xy
x
x y x y xy x
x
= +
+ +
= +
+ +
đại số 8 nguyễn xuân thái
Ngày 24 tháng 2 năm 2009
(Bảng phụ ) =2x(2x-y)+y(2x-y)
= 4x
2
-y
2
Gọi HS trình bày lời giải sau đó
GV chữa và chốt phơng pháp.
HS: Trình bày theo nhóm .
Hoạt động 3: Củng cố ( 7 phút)
GV:
+ Hs giải BT 7a, BT 8b, /8(SGK). Sau đó chữa và chốt phơng pháp
+ BT 9/8 cho HS hoạt động nhóm .
+ Nêu quy tắc trang 7 SGK
IV. Giao việc về nhà:( 3 phút )
+ Học quy tắc theo SGK
+ BTVN: BT 7b, BT 8a, /8 SGK
đại số 8 nguyễn xuân thái
Ngày 24 tháng 2 năm 2009
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 3: Luyện tập
I. Mục tiêu
- Củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa
thức .
- Hs thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức
I. Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thớc thẳng
HS: Học 2 quy tắc nhân
Làm bài tập về nhà đầy đủ
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
- HĐ 1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
GV:1. Phát biểu quy tắc nhân đa
thức với đa thức. BT 7b/8SGK
HS 1: Phát biểu quy tắc
BT7b/8. Tính
(x
3
-2x
2
+x-1)(5-x)
= 5(x
3
-2x
2
+x-1)-x(x
3
-2x
2
+x-1)
= 5x
3
-10x
2
+5x-5-x
4
+2x
3
-
x
2
+x
= 7x
3
-11x
2
+6x- x
4
-5
2.Chữa BT8b/8(SGK)
GV gọi HS nhận xét và cho điểm
HS: BT8b/8(SGK)
(x
2
-xy+y
2
)(x+y)
=x(x
2
-xy+y
2
)+y(x
2
-xy+y
2
)
= x
3
-x
2
y+xy
2
+x
2
y-xy
2
+y
3
=x
3
+y
3
HĐ 2: Luyện tập (30phút)
GV : Xét dạng BT tính toán:
+ Cả lớp làm bài tập 10 a, BT 15
b(SGK). 4 HS lên bảng trình bày?
HS: 10 a/8
1. Dạng 1: tính
BT 10a/8
2
2
1
( 2 3)( 5)
2
1 1
( 5) 2 ( 5)
2 2
1
3( 5)
2
x x x
x x x x
x
+
+
=
2
2
3 2
1
( 2 3)( 5)
2
1 1
( 5) 2 ( 5)
2 2
1
3( 5)
2
1 23
6 15
2 2
x x x
x x x x
x
x x x
+
+
= +
đại số 8 nguyễn xuân thái
Ngày 24 tháng 2 năm 2009
HS : bài tập 15b/9
+ GV gọi HS nhận xét từng bài. Sau
đó chữa và chốt phơng pháp
GV: Nghiên cứu dạng bài tập tính
giá trị của biểu thức ở bảng phụ
( BT 12 a,c/8 SGK)?
+ Cho biết phơng pháp giải BT 12?
+ 2 HS lên bảng trình bày
(ở dới lớp cùng làm)
HS: Nhận xét
HS: Đọc đề bài
HS:
B1: Thu gọn biểu thức
bằng phép(x)
B2: Thay gía trị vào biểu
thức , rút gọn
B3: Tính kết quả
HS:
(x
2
-5)(x+3)+(x+4)(x-x
2
)
=x
3
+3x
2
-5x-15+x
2
-
- x
3
+4x-4x
2
=-x-15 (1)
a) Thay x=0 vào (1) ta có:
-0 -15 =-15
b) Thay x=-15 vào (1) ta
có:
-(-15) -15 = 0
2. Dạng tính 2: Tính
giá trị biểu thức
+BT 12/8(SGK)
(x
2
-5)(x+3)+(x+4)(x-x
2
)
=x
3
+3x
2
-5x-15+x
2
-
- x
3
+ 4x- 4x
2
=-x-15 (1)
a) Thay x=0 vào (1) ta
có: -0 -15 =-15
b) Thay x=-15 vào (1)
ta có:
-(-15) -15 = 0
+ Gọi HS nhận xét, chữa và chốt
phơng pháp giải dạng BT này
+ GV : Nghiên cứu dạng BT tìm x
ở trên bảng phụ( BT 13) và nêu ph-
ơng pháp giải?
HS nhận xét
HS :Phơng pháp giải
B1: Thực hiện phép nhân
B2: Thu gọn
B3: Tìm x
HS: Hoạt động nhóm
3. Dạng 3: Tìm x
Bài 13/9 sgk
(12x-5)(4x-1)+
+(3x-7)(1-16x) =81
48x
2
-12x-20x+5+3x-
48x
2
-7 +11x=81
1 1
( )( )
2 2
1 1 1
( ) ( )
2 2 2
x y x y
x x y y x y
=
=
2 2
2 2
1 1
( )( )
2 2
1 1 1
( ) ( )
2 2 2
1 1 1
2 2 4
1
4
x y x y
x x y y x y
x xy xy y
x xy y
=
= +
= +
đại số 8 nguyễn xuân thái
Ngày 24 tháng 2 năm 2009
+ Các nhóm giải BT 13? 0x
2
+83x -2 =81
83x =83
x=1
vậy x = 1
+ Các nhóm trình bày lời giải. Sau
đó GV đa đáp án để các nhóm theo
dõi
HS:Trình bày lời giải cuả
nhóm
GV: Nghiên cứu dạng BT chứng
minh ở bảng phụ( Bt 11/8) . Nêu
phơng pháp giải?
HS:
B1 : Thực hiện phép nhân
B2: Thu gọn đơn thức
đồng dạng
B3: KL
4. dạng 4: Toán CM
+ BT11/8: CM biểu
thức sau không phụ
thuộc vào biến
(x-5)-2x(x-3)+x+7
=2x
2
+3x-10x -15 -2x
2
+6x+x+7
= -8
không phụ thuộc x
Cả lớp trình bày lời giải (2 em lên
bảng)?
HS: Trình bày lời giải
GV: gọi hs nhận xét và chữa bài
Hoạt động 3: Củng cố ( 5 phút)
GV : + Nêu các dạng bài tập và phơng pháp giải của từng loại BT?
HS:
IV. Giao việc về nhà:( 5phút )
+ Học lại 2 quy tắc nhân , đọc trớc bài 3. Hớng dẫn BT 14/9
+ BTVN: BT 10b; BT 12b,d ; 15 a/8(SGK)
đại số 8 nguyễn xuân thái
Ngày 24 tháng 2 năm 2009
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 4: 3. Những hằng đẳng thức đáng nhớ
I. Mục tiêu
- HS nắm đợc các hằng đẳng thức, bình phơng 1 tổng, bình phơng 1 hiệu, hiệu 2
bình phơng
- Hs biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lí
II. Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thớc thẳng
HS: Ôn lại quy tắc phép nhân đa thức với đa thức
III. Tiến trình hoạt động
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
- HĐ 1: Kiểm tra bài cũ:(3 phút)
GV chữa BT 15a/9 sgk HS : tính
a)
GV:Gọi HS nhận xét và chữa bài
GV: Liệu có cách nào tính nhanh
BT 15 không , tên gọi là gì, các em
sẽ nghiên cứu trong tiết 4
HĐ 2: Bình phơng một tổng (11
phút)
cả lớp làm ?1 . 1 HS trình bày
HS nhận xét . Sau đó rút ra (a+b)
2
HS: (a+b)(a+b)
=a
2
+ab+ab+b
2
= a
2
+2ab+b
2
1.Bình phơng của một
tổng
?1 Tính: với a,b bất kỳ
(a+b)(a+b)
=a
2
+ab+ab+b
2
= a
2
+2ab+b
2
=>(a+b)
2
= a
2
+2ab+b
2
GV Đa ra H1 ( Bảng phụ) minh hoạ TQ:
2 2
2 2
1 1
( )( )
2 2
1 1 1
4 2 2
1
4
x y x y
x xy xy y
x xy y
+ +
= + + +
= + +
đại số 8 nguyễn xuân thái
Ngày 24 tháng 2 năm 2009
cho công thức (A+B)
2
= A
2
+2AB+B
2
+ Với A , B là biểu thức tuỳ ý ta có
(A+B)
2
bằng nh thế nào?
GV : Trả lời ?2
+ Gv sửa câu phát biểu cho Hs
Các nhóm cùng làm phần áp dụng ?
+ Trình bày lời giải từng nhóm. Sau
đó Gv chữa
HS: Trình bày công thức
tổng quát
HS bằng bình phơng số
thứ nhất cộng hai lần tích
số thứ nhất với số thứ 2 rồi
cộng bình phơng số thứ
hai
Hs hoạt động nhóm
HS trình bày lời giải
?2 Phát biểu:
áp dụng Tính:
a) (a+1)
2
= a
2
+2a+1
b) x
2
+4x+4 = (x+2)
2
c) 51
2
= (50+1)
2
= 2500 +100+1
= 2601
HĐ 3: Bình phơng của một hiệu (11
phút)
GV cả lớp làm bài3 HS trình bày vào vở
(A-B)
2
=A
2
- 2AB+B
2
2. Bình phơng cuả một
hiệu
?3 Tính
[a+(-b)]
2
= a
2
-2ab+b
2
+ Trờng hợp tổng quát :
Với A, B là các biểu thức tuỳ ý.
Viết công thức (A-B)
2
=?
+ So sánh công thức (1) và (2)?
So sánh:
Giống :các số hạng
Khác: về dấu
Tổng quát:
A-B)
2
=A
2
- 2AB+B
2
+ GV: Đó là hai hằng đẳng thức
đáng nhớ để phép nhân nhanh hơn
áp dụng 2: Cả lớp cùng làm?
HS:
a)
b) (2x -3y)
2
?4 Phát biểu
áp dụng
a)
b) 2x -3y)
2
2 2 2
1 1 1
( ) 2 ( )
2 2 2
x x x
= +
=
2 2
1 1
( )
2 4
x x x
= +
đại số 8 nguyễn xuân thái
Ngày 24 tháng 2 năm 2009
+ Gọi HS trình bày. Sau đó chữa và
nhấn mạnh khi tính
= (2x)
2
-2.2x.3y+(3y)
2
=
c) 99
2
= (100 -1)
2
= 4x
2
12xy+9y
2
c) 99
2
= (100 -1)
2
= 100
2
-2.100 +1
= 9801
+ GV : Phát biểu (2) bằng lời ? HS:Phát biểu
HĐ 4: Hiệu hai bình phơng
(11 phút)
3. Hiệu hai bình phơng
Gv: Tính (a+b)(a-b)?
+ Rút ra tổng quát?
HS: (a+b)(a-b)
= a(a-b)+ b(a-b)
= a
2
- b
2
HS: Biểu thức A, B bất kỳ
Ta có:
A
2
- B
2
=
?5 Tính: (a+b)(a-b)
= a
2
- b
2
TQ:
A
2
- B
2
=(A+B)(A-B)
+ Đó là nội dung hằng đẳng thức
thứ (3) . Hãy phát biểu bằng lời?
HS: bằng tích của tổng
số thứ nhất với số thứ hai
và hiệu
?6 Phát biểu : (HS)
áp dụng : Tính
a) (x+1)(x-1) =x
2
-1
b) (x-2y)(x+2y) =x
2
-4y
2
c)56.64 = (60-4)(60+4)
= 60
2
-4
2
= 3584
áp dụng: Tính
a) (x+1)(x-1)
b) (x-2y)(x+2y)
c) 56.64
GV: Đa trên bảng phụ yêu cầu Hs
hoạt động nhóm. Sau đó đa kết quả
HS: Trình bày
HS trình bày theo nhóm ?7 Ai đúng , ai sai? Cả
2 đúng.
(x-5)
2
= (5 - x)
2
HĐ 5: Củng cố (5 phút):
Đa BT 16/11 dới dạng trắc nghiệm (tìm đáp số đúng); BT 18/11(SGK)
IV. Giao việc về nhà( 4 phút):
đại số 8 nguyễn xuân thái
Ngày 24 tháng 2 năm 2009
+ Học bằng lời và viết TQ 3 hằng đẳng thức trên
+ BTVH: 16,17/11( sgk)
đại số 8 nguyễn xuân thái
Ngày 24 tháng 2 năm 2009
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 5: luyện tập
I. Mục tiêu
- Củng cố và khắc sâu hằng đẳng thức, bình phơng 1 tổng, bình phơng 1 hiệu, hiệu
2 bình phơng.
- Rèn kĩ năng áp dụng hằng đẳng thức, chứng minh, tính giá trị của biểu thức
II. Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thớc thẳng
HS: Thớc; chuẩn bị bài cũ
III. Tiến trình hoạt động
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
HĐ1: kiểm tra bài cũ (5ph)
1. phát biểu hằng đẳng thức bình
phơng một hiệu. áp dụng tính
a) (3x -y)
2
b)
2. Chữa bài tập 16b
GV gọi HS nhận xét và cho điểm
HS phát biểu
a) (3x -y)
2
= 9x
2
-6xy +y
2
b)
HS:
b) 9x
2
+y
2
+6xy
= (3x+y)
2
HĐ2: Giảng bài mới (35ph)
GV nghiên cứu BT 21/12 (bảng
phụ)
2 em lên bảng giải bài tập 21
Gọi HS nhận xét, chữa và chốt ph-
ơng pháp
HS đọc đề bài
a) 9x
2
- 6x +1
= (3x)
2
-2.3x +1
= (3x -1)
2
b) = (2x +3y +1)
2
1. Chữa BT 21/12. Viết
các đa thức sau dới
dạng bình phơng 1 tổng
hoặc hiệu:
a) 9x
2
- 6x +1
= (3x)
2
-2.3x +1
= (3x -1)
2
b) (2x+3y)
2
+2(2x+3y)+1
2 2
1
( )
2
x y
2 2 4 2 2
1 1
( )
2 4
x y x x y y
= +
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét