Thứ Ba, 27 tháng 5, 2014

DẠY TOÁN MÙA HÈ cho hs7 lên 8


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "DẠY TOÁN MÙA HÈ cho hs7 lên 8": http://123doc.vn/document/567341-day-toan-mua-he-cho-hs7-len-8.htm


Buổi 1 ( phần hình học )
Tuần :
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Dạng 1. Luyện tập về các trường hợp bằng nhau của tam giác
I. Mục tiêu
Kiến thức :
- Nắm được khái niệm hai tam giác bằng nhau, các trường hợp bằng nhau của hai tam giác và
cách trình bày chứng minh hai tam giác bằng nhau
- Biết được các tính chất của hai tam giác bằng nhau và vận dụng vào một trường hợp cụ thể
Kỹ năng :
- Trình bày chính xác bài chứng minh hai tam giác bằng nhau, biết sử dụng kí hiệu hai tam giác
bằng nhau theo đúng thứ tự khi biết các điều kiện bằng nhau trên hình vẽ cũng như qua các
đẳng thức bằng nhau
- Vẽ hình tương đối chính xác bằng các dụng cụ tạo sự thuận lợi cho việc phán đốn kết quả của
bài tốn và tìm đường lối chứng minh phán đốn đó.
Thái độ : Ln u thích mơn học, làm bài cẩn thận, có ý thức trình bày sáng sủa mạch lạc các bài
giải và biết rút ra những kinh nghiệm cho những lần làm bài sau.
II. Phương tiện dạy học
Giáo án và các tài liệu liên quan.
III. Tiến trình dạy học
Luyện tập về các trường hợp bằng nhau của tam giác
Trường hợp C. C. C : Các bài tập trong SBT : 27, 29, 32, 33, 34 trang 101, 102
Trường hợp C. G. C : Các bài tập trong SBT : 40, 41, 42, 43, 44, 46, 47, 48 trang 102, 103
Trường hợp G. C. G : Các bài tập trong SBT : 52-57, 60-66 trang 105, 106
Đề bài và hướng dẫn Hình vẽ
Bài 1. Cho đoạn thẳng AB, điểm C và
D cách đều hai điểm A, B và khác phía
đối với AB. CD cắt AB tại I. Chứng
minh :
a. CD là tia phân giác của góc
ACB
b.
ACI BCI
∆ = ∆
c. CD là đường trung trực của AB
d. Kết quả trên còn đúng khơng
nếu C, D cùng phía AB
HD: a)
r
ACD =
r
BCD ( c.c.c) ; b)
r
ACI =
r
BCI (c.g.c)
c) I
1
= I
2
= 90
0
và IA = IB

I
A
B
C
D
Bài 2. Cho góc xOy. Trên Ox lấy điểm
A, trên Oy lấy B sao cho OA = OB. Lấy
M, N đều thuộc miền trong của góc sao
cho MA = MB, NA = NB. Chứng minh
:
a. OM là phân giác góc xOy
(
r
OMA =
r
OMB )
b. O, M, N thẳng hàng ( OM,
ON cùng là pg góc xOy )
c. MN là đường trung trực của AB

x
y
B
A
O
N
M
Bài 3. Cho tam giác ABC có
µ
0
A 90
=
.
Gọi M và N lần lượt là trung điểm của
AC và AB. Trên tia đối của tia MB lấy
K sao cho MK = MB. Trên tia đối của
tia NC lấy I sao cho NI = NC.
a. Tính
·
ACK
b. Chứng minh IB//AC, AK//BC
c. Chứng minh A là trung điểm
của IK
Hỏi HSG : Gọi P là trung điểm CK.
Chứng minh P, M, N thẳng hàng,
chứng minh MN//BC
HD: b)
r
NBI =
r
NAC và
r
MAK =
r
MCB ( c.g c)
c) AI //= BC, AK //= BC nên I, A, K
thẳng hàng và AI =AK
d)
r
MNB =
r
MPK ( c.g.c) nên
MN và MP là hai tia đối nhau nên P,
M, N thẳng hàng
I
N
K
M
B
A
C
Buổi 2 ( phần hình học )
Tuần :
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Dạng 1. Luyện tập về các trường hợp bằng nhau của tam giác
I. Mục tiêu
Kiến thức :
- Nắm được khái niệm hai tam giác bằng nhau, các trường hợp bằng nhau của hai
tam giác và cách trình bày chứng minh hai tam giác bằng nhau
- Biết được các tính chất của hai tam giác bằng nhau và vận dụng vào một trường
hợp cụ thể
Kỹ năng :
- Trình bày chính xác bài chứng minh hai tam giác bằng nhau, biết sử dụng kí hiệu
hai tam giác bằng nhau theo đúng thứ tự khi biết các điều kiện bằng nhau trên
hình vẽ cũng như qua các đẳng thức bằng nhau
- Vẽ hình tương đối chính xác bằng các dụng cụ tạo sự thuận lợi cho việc phán đốn
kết quả của bài tốn và tìm đường lối chứng minh phán đốn đó.
Thái độ : Ln u thích mơn học, làm bài cẩn thận, có ý thức trình bày sáng sủa
mạch lạc các bài giải và biết rút ra những kinh nghiệm cho những lần làm bài sau.
II. Phương tiện dạy học
Giáo án và các tài liệu liên quan.
III. Tiến trình dạy học
Bài 4. Cho tam giác ABC, D là trung điểm
của AB, E là trung điểm của AC. Vẽ F sao
cho E là trung điểm của DF. Chứng minh :
Trường hợp gcg
a. DB CF ; b. BDC FCD
1
c. DE // BC vµ DE BC
2
= ∆ = ∆
=
HD: c) DE = ½ DF, DF // BC và DF = BC
F
D
E
B C
A
Bài 5. Cho góc xOy. Trên tia Ox lấy M, N.
Trên tia Oy lấy P, Q sao cho OM = OP, PQ =
MN. Chứng minh :
a.
OPN OMQ
∆ = ∆
(HD : c.g.c)
b.
MPN PMQ
∆ = ∆
(HD : c.c.c)
c. Gọi I là giao điểm của MQ và PN.
Chứng minh
IMN IPQ
∆ = ∆
(HD : g.c.g)
d. Chứng minh OI là tia phân giác của
góc xOy
e. OI là tia đường trung trực của MP
f. MP//NQ (HD : cùng vng góc với
OI )
x
y
I
Q
P
N
M
O
Bài 6. Cho tam giác ABC. Vẽ các đường tròn
(C; AB) và (A; BC). Chúng cắt nhau tại D ( B
và D ở hai bên đường thẳng AC). Nối B với
D. Chứng minh :
a.
ABC CDA
∆ = ∆
b.
ABD CDB
∆ =
c. AB//CD
d. AD//BC
D
B
C
A
Bài 7. Cho AC cắt BD tại trung I điểm mỗi
đoạn, chứng minh
a.
IAB ICD
∆ = ∆
b.
CAD ACB
∆ = ∆
c.
ABD CDB
∆ = ∆
d. AB//CD
Cần thay đổi giả thiết để khai thác bài này

A
C
D
B
Bài 8. Cho tam giác ABC, D là trung điểm
AB. Đường thẳng qua D và song song với BC
cắt AC tại E, đường thẳng qua E song song
với AB cắt BC tại F. Chứng minh :
a. BD = EF
b. E là trung điểm của AC
c. DF//AC
d. DF = ½ AC
F
D
E
B
C
A
Bài 9. Cho tam giác ABC, tia phân giác của
góc A cắt BC tại D. Trên tia AC lấy E sao cho
AE = AB
a. Chứng minh DE = DB
b. Tam giác ABC có điều kiện gì thì
ADB= ADC
∆ ∆
c. Tam giác ABC có điều kiện gì thì
DE AC


E
D
B
C
A
Buổi 1 ( phần hình học )
Tuần :
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Luyện tập các trường hợp bằng nhau của tam giác vng
Áp dụng định lí Py-ta-go
I. Mục tiêu
Kiến thức :
- Nắm được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vng và cách trình bày
chứng minh hai tam giác vng bằng nhau
- Nắm được định lí Py-ta-go thuận và đảo để tính độ dài của một cạnh hoặc chứng
minh một tam giác là tam giác vng
Kỹ năng :
- Trình bày chính xác bài chứng minh hai tam giác vng bằng nhau, biết sử dụng kí
hiệu hai tam giác vng bằng nhau
- Vẽ hình tương đối chính xác bằng các dụng cụ tạo sự thuận lợi cho việc phán đốn
kết quả của bài tốn và tìm đường lối chứng minh phán đốn đó.
- Sử dụng tương đối thành thạo định lí Py-ta-go để trình bày các bài tốn cơ bản
tương ứng
Thái độ : Ln u thích mơn học, làm bài cẩn thận, có ý thức trình bày sáng sủa
mạch lạc các bài giải và biết rút ra những kinh nghiệm cho những lần làm bài sau.
II. Phương tiện dạy học
Giáo án và các tài liệu liên quan.
III. Tiến trình dạy học
Bài 1. Cho rABC có
$
0
B 60 ; AB 7cm; BC 15cm
= = =
. Trên cạnh
BC lấy D sao cho
·
0
BAD 60
=
. Gọi H là trung
điểm BD
a. Tính HD
b. Tính AC
c. Tam giác ABC có là tam giác vng
khơng, vì sao ?
H
A
B
C
D
Bài 2. Cho tam giác cân ABC có
µ
0
A 120
=
;
đường phân giác AD ( D thuộc BC ). Vẽ
DE AB; DF AC
⊥ ⊥
a. Chứng minh tam giác DEF đều
b. Từ C kẻ đường thẳng song song với AD
cắt AB tại M. Chứng minh tam giác
AMC đều
c. *Chứng minh
MC BC

d. *Tính DF và BD biết AD = 4cm

F
E
D
B
A C
M
Bài 3. Cho tam giác ABC vng tại A. Kẻ
( )
AH BC H BC ,M BC
⊥ ∈ ∈
sao cho CM =
CA,
N AB

sao cho AN=AH. Chứng minh :
a.
·
·
CMA vµ MAN
phụ nhau
b. AM là tia phân giác của góc BAH
c.
MN AB

d. Cho
µ
0
C 60 ; AC 4cm
= =
. Tính các cạnh
của
ANH


N
M
H
B
A
C
Bài 4. Cho tam giác ABC đều cạnh 5cm.
( )
BH AC H AC
⊥ ∈
. Trên tia BH lấy K sao
cho BK = 5cm
a. Tính BH
b. Tính góc AKC
Nếu K thuộc tia đối của tia BH thì các KQ trên
thay đổi như thế nào ?

K
H
A
B
C
Bài 5. Tam giác ABC vng tại A. Từ K trên
BC kẻ
KH AC

. Trên tia đối của tia HK lấy I
sao cho HI = HK. Chứng minh :
a. AB//HK
b. Tam giác AKI cân
c.
·
·
BAK AIK
=
d.
AIC AKC
∆ = ∆
I
H
B
A
C
K
Bài 6. Cho tam giác ABC có
$
0
B 60
=
. Hai tia
phân giác AD và CE cắt nhau tại O . Trên AC
lấy K sao cho AE = AK.
a. Chứng minh
AOE AOK
∆ = ∆
b. Tính góc AOC
c. Chứng minh OE = OK = OD
d. Tính AC nếu AB = 5cm, BE = 3cm, DC
= 7cm
K
D
E
O
B
C
A

Buổi 2 ( phần hình học )
Tuần :
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Luyện tập các trường hợp bằng nhau của tam giác vng
I. Mục tiêu
Kiến thức :
- Nắm được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vng và cách trình bày
chứng minh hai tam giác vng bằng nhau
- Nắm được định lí Py-ta-go thuận và đảo để tính độ dài của một cạnh hoặc chứng
minh một tam giác là tam giác vng
Kỹ năng :
- Trình bày chính xác bài chứng minh hai tam giác vng bằng nhau, biết sử dụng kí
hiệu hai tam giác vng bằng nhau
- Vẽ hình tương đối chính xác bằng các dụng cụ tạo sự thuận lợi cho việc phán đốn
kết quả của bài tốn và tìm đường lối chứng minh phán đốn đó.
- Sử dụng tương đối thành thạo định lí Py-ta-go để trình bày các bài tốn cơ bản
tương ứng
Thái độ : Ln u thích mơn học, làm bài cẩn thận, có ý thức trình bày sáng sủa
mạch lạc các bài giải và biết rút ra những kinh nghiệm cho những lần làm bài sau.
II. Phương tiện dạy học
Giáo án và các tài liệu liên quan.
III. Tiến trình dạy học
Bài 7. Qua trung điểm M của đoạn AB kẻ đường
thẳng xx’ vng góc với AB. Trên tia Mx lấy C
và D sao cho MC < MD. Trên tia Mx’ lấy E.
Chứng minh :
a. AC = BC
b.
ACD= BCD
∆ ∆
c.
·
·
EAD EBD
=
d. Cho BD = 5cm, AB = 6cm, DE = 7cm.
Tính EB, chứng minh tam giác AEB là
tam giác vng cân
M
A B
C
D
E
Bài 8. Cho đoạn thẳng BC. I là trung điểm BC.
Trên đường trung trực của BC lấy điểm A khác I
a. Chứng minh
AIB AIC
∆ = ∆
b. Kẻ
IH AB; IK AC
⊥ ⊥
. Chứng minh
tam giác AHK là tam giác cân
c. Chứng minh HK//BC
K
H
I
B C
A
Bài 9. Cho tam giác ABC cân tại A. Trên tia đối
của tia BA lấy D, trên tia đối của tia CA lấy E
sao cho BD = CE. Vẽ DH và EK cùng vng
góc với BC. Chứng minh :
a. HB = CK
b.
·
·
AHB AKC
=
c. HK//DE
d.
AHD AKE
∆ = ∆
e. I là giao điểm của DC và EB, chứng
minh
AI DE

I
KH B C
E
D
A
Bài 10. Cho tam giác ABC cân tại A (
µ
0
A 90
<
).
Kẻ
BD AC

,
CE AB

. BD và CE cắt nhau
tại I.
a. Chứng minh
BDC CEB
∆ = ∆
b. So sánh
·
·
IBE vµ ICD
c. Tam giác IBC là tam giác gì ? Vì sao ?
d. Chứng minh
AI BC

e. Chứng minh ED//BC
f. Cho BC = 5cm, CD = 3cm,. Tính EC,
AB
*

d, e, f tương đối khó
E D
B
C
A
I
Bài 11. Cho

ABC cân tại A (
µ
0
90A <
), vẽ
BD

AC và CE

AB. Gọi H là giao điểm
của BD và CE.
a) Chứng minh :

ABD =

ACE
b) Chứng minh

AED cân
c) Chứng minh AH là đường trung trực
của ED
d) Trên tia đối của tia DB lấy K sao cho
DK = DB. Chứng minh
·
·
ECB DKC
=
K
H
E
D
B
C
A

Buổi 3 ( phần hình học )
Tuần :
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Luyện tập các trường hợp bằng nhau của tam giác vng
Áp dụng định lí Py-ta-go
I. Mục tiêu
Kiến thức :
- Nắm được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vng và cách trình bày
chứng minh hai tam giác vng bằng nhau
- Nắm được định lí Py-ta-go thuận và đảo để tính độ dài của một cạnh hoặc chứng
minh một tam giác là tam giác vng
Kỹ năng :
- Trình bày chính xác bài chứng minh hai tam giác vng bằng nhau, biết sử dụng kí
hiệu hai tam giác vng bằng nhau
- Vẽ hình tương đối chính xác bằng các dụng cụ tạo sự thuận lợi cho việc phán đốn
kết quả của bài tốn và tìm đường lối chứng minh phán đốn đó.
- Sử dụng tương đối thành thạo định lí Py-ta-go để trình bày các bài tốn cơ bản
tương ứng
Thái độ : Ln u thích mơn học, làm bài cẩn thận, có ý thức trình bày sáng sủa
mạch lạc các bài giải và biết rút ra những kinh nghiệm cho những lần làm bài sau.
II. Phương tiện dạy học
Giáo án và các tài liệu liên quan.
III. Tiến trình dạy học
Bài 12. Cho tam giác ABC vng tại A. Kẻ
AH BC, HK AC
⊥ ⊥
. Cho AB = 5cm, AC =
12cm. Tính BH, CH, HK, AH
(Bài này khó)
K
H
B
A
C
Bài 13. Cho

ABC vuông tại A. Từ một
điểm K bất kỳ thuộc cạnh BC vẽ KH

AC.
Trên tia đối của tia HK lấy điểm I sao cho HI
= HK. Chứng minh :
a) AB // HK
b)

AKI cân
c)
·
·
BAK AIK
=
d)

AIC =

AKC
B
A
CH
I
K
Bài 14. Cho tam giác ABC vng tại A, AC =
4cm và
µ
0
C 60
=
. Trên tia đối của tia AC lấy
điểm D sao cho AD = AC.
a. Chứng minh
ABD ABC
∆ = ∆
b.
BCD

có dạng đặc biệt nào ?
c. Tính độ dài BC, AB
C
A
B
D
Bài 15. Cho tam giác ABC cân tại A, kẻ phân
giác BD và CE của góc B và C.
a. Chứng minh BD = CE
b. Kẻ
DH BC, EK BC
⊥ ⊥
. Chứng minh
DH = EK
c. Cho DH = 3cm, BH = 4cm. Tính EC
B
C
A
DE
K
H
Bài 16. Cho
·
xOy
nhọn. Trên tia Ox lấy điểm A
và trên tia Oy lấy B sao cho OA = OB. Kẻ
đường thẳng vng góc với Ox tại A cắt Oy tại
D. Kẻ đường thẳng vng góc với Oy tại B cắt
Ox tại C. Giao điểm của AD và BC là E. Nối
CE, CD
a. Chứng minh OE là phân giác của góc
xOy
b. Chứng minh tam giác ECD cân
c. Tia OE cắt CD tại H. Chứng minh
OH CD

(có thể hỏi ln là chứng
minh OE vng góc với CD)
y
x
E
B
A
O
D
C

Buổi 1 ( phần hình học )
Tuần :
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Các đường đồng quy trong tam giác
I. Mục tiêu
Kiến thức :
- Nắm được các kiến thức về đường xiên, hình chiếu và bất đẳng thức tam giác
- Nắm được các khái niệm về các đường trong tam giác và các tính chất của các
đường đó trong một tam giác
Kỹ năng :
- Áp dụng đúng các tính chất vào một hình vẽ cụ thể
- Vận dụng linh hoạt các tính chất được học vào một bài tốn cụ thể đồng thời biết
cách trình bày rõ ràng mạch lạc lời giải của một bài tập.
- Phát hiện tốt đường lối và phương pháp giải một bài tốn cơ bản và một số dạng
tốn phát triển
Thái độ : Ln u thích mơn học, làm bài cẩn thận, có ý thức trình bày sáng sủa
mạch lạc các bài giải và biết rút ra những kinh nghiệm cho những lần làm bài sau.
II. Phương tiện dạy học
Giáo án và các tài liệu liên quan.
III. Tiến trình dạy học
Các đường đồng quy trong tam giác
Bài 1. Cho hình vẽ . Hãy so sánh : PA và CA,
CP và CB, AP và BO, CP và nửa chu vi tam
giác ABC
Nói thêm với HSG
Lấy M nằm trong tam giác ABC. So sánh MA +
MB + MC và nửa chu vi tam giác ABC và với
chu vi tam giác ABC
Kẻ AH và BK vng góc với CP. Chứng minh
AH + BK < AB
C
A
B
P
Bài 30 SGK/67
Bài 2. Cho tam giác ABC vng tại A. Kẻ
AH BC

. Kẻ HP vng góc với AB và kéo dài
để có PE = PH. Kẻ HQ vng góc với AC và
kéo dài để có QF = QH
a. Chứng minh
APE APH, AQH AQF
∆ = ∆ ∆ = ∆
b. Chứng minh E, A, F thẳng hàng và A là
trung điểm của EF
c. Chứng minh BE//CF
d. Cho AH = 3cm, AC = 4cm. Tính HC,
EF
F
E
Q
P
H
B
A
C
Bài 3. Cho hình bên, chứng minh
µ
0
A 90
=
M
B
A C
Bài 4. Cho hình bên biết AB = BD, BE =
1/3BC. Chứng minh :
a. DK = CK
b. D, E và trung điểm M của AC thẳng
hàng
E
B
K
A
D
C
Bài 5. Tam giác ABC có AC > AB, trung tuyến
AM
Chứng minh :
AC AB AC AB
AM
2 2
− +
< <
M
B
C
A
Bài 38SBT/28
Bài 6. Cho tam giác ABC. Kẻ AH vng góc
với BC. Trên tia đối của tia AH lấy D sao cho
AH = AD. Lấy trung điểm E của HC. Gọi F là
giao điểm của AC và DE. Chứng minh :
a. AF = 1/3AC
b. H, F và trung điểm M của DC thẳng
hàng
c. HF = 1/3DC
(câu b có thể hỏi gọi M là trung điểm của
DC. Chứng minh DE, CA và HM đồng quy
-> chỗ này nói với hsinh )
M
F
E
B
C
A
H
D
-
Buổi 2 ( phần hình học )
Tuần :
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Các đường đồng quy trong tam giác
I. Mục tiêu
Kiến thức :
- Nắm được các kiến thức về đường xiên, hình chiếu và bất đẳng thức tam giác
- Nắm được các khái niệm về các đường trong tam giác và các tính chất của các
đường đó trong một tam giác
Kỹ năng :
- Áp dụng đúng các tính chất vào một hình vẽ cụ thể
- Vận dụng linh hoạt các tính chất được học vào một bài tốn cụ thể đồng thời biết
cách trình bày rõ ràng mạch lạc lời giải của một bài tập.
- Phát hiện tốt đường lối và phương pháp giải một bài tốn cơ bản và một số dạng
tốn phát triển
Thái độ : Ln u thích mơn học, làm bài cẩn thận, có ý thức trình bày sáng sủa
mạch lạc các bài giải và biết rút ra những kinh nghiệm cho những lần làm bài sau.
II. Phương tiện dạy học
Giáo án và các tài liệu liên quan.
III. Tiến trình dạy học
Bài 7. Cho tam giác ABC vng tại A. Trung
tuyến AM. Trên tia đối tia MA lấy D sao cho
MD = MA.
a. Chứng minh
MAB MDC. Suy ra ACD
∆ = ∆ ∆
vn
g
b. Gọi K là trung điểm AC. Chứng minh
KB = KD
c. Gọi I là giao điểm của KD và BC, N là
giao điểm của KB và AD. Chứng minh
tam giác KNI cân
d. Chứng minh
( )
1
AM AB AC
2
< +
. Điều
này còn đúng khơng nếu tam giác ABC
khơng là tam giác vng
N I
K
D
M
B
A
C
Bài 8. Cho rABC có AB = 9cm, AC = 12cm,
BC = 15cm
a. Tam giác ABC là tam giác gì ?
b. Vẽ trung tuyến AM. Kẻ
MH AC

.
Trên tia đối của tia MH lấy K sao cho
MK = MH
• Chứng minh
MHC MKB
∆ = ∆
. Suy ra
BK//AC
• BH cắt AM tại G. Chứng minh G là
trọng tâm của tam giác ABC
G
M
B
A
C
H
K
• Tính độ dài AG
Bài 9. Cho tam giác ABC có
µ
0
A 50
=
. Phân
giác trong của góc B và C cắt nhau tại I
a. Tính góc BIC
b. Kẻ tia phân giác góc ngồi tại B cắt AI
tại J. Chứng minh CJ là tia phân giác
của góc ngồi tại C
J
I
B C
A
Bài 10. Cho
ABC


µ
0
A 120
=
. Các phân
giác AD và CE gặp nhau ở O. Đường thẳng
chứa tia phân giác ngồi tại đỉnh B của tam
giác ABC cắt đường thẳng AC tại F. Chứng
minh :
a.
BO BF

b.
·
·
BDF ADF
=
c. Ba điểm D, E, F thẳng hàng
E
F
O
D
A
B
C
Bài 11. Cho tam giác ABC cân tại A. trên hai
cạnh AB, AC và về phía ngồi tam giác vẽ các
tam giác đều ADB, AEC
a. Chứng minh BE =CD
b. Kẻ phân giác AH của tam giác cân.
Chứng minh BE, CD, AH đồng quy
E
D
HB
C
A
Bài 12. Cho tam giác ABC. Trung tuyến AD,
BE, CF. Chứng minh :
a.
( )
2
BE CF BC
3
+ >
b.
( )
3
AD BE CF AB BC CA
4
+ + > + +
D
F
E
A
B
C
-
Buổi 3 ( phần hình học )
Tuần :
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Các đường đồng quy trong tam giác
I. Mục tiêu
Kiến thức :
- Nắm được các kiến thức về đường xiên, hình chiếu và bất đẳng thức tam giác
- Nắm được các khái niệm về các đường trong tam giác và các tính chất của các
đường đó trong một tam giác
Kỹ năng :
- Áp dụng đúng các tính chất vào một hình vẽ cụ thể
- Vận dụng linh hoạt các tính chất được học vào một bài tốn cụ thể đồng thời biết
cách trình bày rõ ràng mạch lạc lời giải của một bài tập.
- Phát hiện tốt đường lối và phương pháp giải một bài tốn cơ bản và một số dạng
tốn phát triển
Thái độ : Ln u thích mơn học, làm bài cẩn thận, có ý thức trình bày sáng sủa
mạch lạc các bài giải và biết rút ra những kinh nghiệm cho những lần làm bài sau.
II. Phương tiện dạy học
Giáo án và các tài liệu liên quan.
III. Tiến trình dạy học
Bài 13. Cho tam giác ABC vng tại A. Đường
phân giác BE. Kẻ EH vng góc với BC. Gọi K
là giao điểm của AB và HE. Chứng minh :
a.
ABE HBE
∆ = ∆
b. BE là đường trung trực của AH
c. EK = EC
d. AE < EC
e.
BE KC

f. Cho AB = 3cm, BC = 5cm. Tính KC
H
E
B
A
C
K
Bài 14. Cho góc vng xOy, điểm A thộc tia
Ox, B thuộc Oy. Đường trung trực của OA cắt
Ox tại D, đường trung trực của OB cắt Oy ở E.
Gọi C là giao điểm của hai đường trung trực đó.
Chứng minh :
a. CE = OD
b. CE vng góc với CD
c. CA = CB
d. CA//DE
e. A, B, C thẳng hàng
x
y
C
D
E
O
A
B

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét