Thứ Ba, 27 tháng 5, 2014

Giáo án: Tiếng Việt 5 HK1


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Giáo án: Tiếng Việt 5 HK1": http://123doc.vn/document/566996-giao-an-tieng-viet-5-hk1.htm


Ngày………………
Luyện từ và câu: TỪ ĐỒNG NGHĨA
I. Mục tiêu, nhiệm vụ:
- Giúp HS hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, từ đồng nghĩa hoàn toàn và không hoàn toàn.
- Biết vận dụng những hiểu biết đã có để làm bài tập thực hành về từ đồng nghĩa.
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn nội dung của BT1.
- Bút dạ; 2,3 phiết photo các bài tập.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1. Ổn định:
2. Kiểm tra:
3. Bài mới:
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập 1,2.
Mục tiêu: Giúp các em so sánh nghĩa các từ xây
dựng, kiến thiết; vàng hoe, vàng lịm, vàng xuộm.
Cách tiến hành:
- Tổ chức cho HS làm bài tập 1. - HS làm cá nhân- so sánh nghĩa các
từ.
Cho HS trình bày kết quả.
GV nhận xét, chốt lại. - Nxét.
- Hướng dẫn HS làm bài tập 2.
Cho HS nêu yêu cầu bài tập. - HS đọc to, cả lớp đọc thầm.
Cho HS trình bày kết quả. - Làm việc theo nhóm, trình bày.
GV nhận xét, chốt lại.
Hoạt động 2: Ghi nhớ.
Mục tiêu: Các em thuộc ghi nhớ và làm được các bài
tập 1,2.
Cách tiến hành:
- Cho HS đọc lại phần ghi nhớ. - Cả lớp đọc thầm.
- Hướng dẫn HS làm bài tập 1 (5’)
Cho HS đọc yêu cầu bài tập, đọc đoạn văn. - 1 HS đọc to, lớp đọc thầm.
GV giao việc:
Cho HS làm bài- GV dán lên bảng đoạn văn đã
chuẩn bị trước.
Cho HS trình bày. - Lớp nhận xét.
- Hướng dẫn HS làm bài tập 2.
Cho HS đọc yêu cầu, giao việc.
HS làm bài, phát phiếu cho 3 cặp. - HS viết ra nháp
- 3 cặp đem phiếu dán lên bảng, lớp
nhận xét.
GV nhận xét, chốt lại.
- Hướng dẫn HS làm bài tập 3 (tương tự như các bài
trước).
Ngày………………
Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò.
- GV nhận xét tiết học, về nhà học bài. - Ghi nhận lời GV dặn.
Rút kinh nghiệm :



Ngày………………
Kể chuyện: LÝ TỰ TRỌNG
I. Mục tiêu, nhiệm vụ:
- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh họa, HS biết thuyết minh cho nội dung mỗi tranh bằng
1,2 câu. HS kế được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện.
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi anh Lý Tự Trọng yêu nước, có lý tưởng, dũng cảm bảo
vệ đồng chí, hiên ngang, bất khuất trước kẻ thù.
- Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa của câu chuyện.
II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa truyện trong SGK.
- Bảng phụ thuyết minh cho 6 tranh.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1. Ổn định:
2. Kiểm tra:
3. Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: GV kể chuyện.
Mục tiêu: GV kể chuyện.
Cách tiến hành:
- GV kể lần 1.( Không sử dụng tranh) - HS lắng nghe.
GV giảng nghĩa từ khó: sáng dạ, mít tinh, luật sư,
thanh niên, Quốc tế ca.
- GV kể lần 2 (Sử dụng tranh). - HS vừa quan sát tranh vừa nghe cô
giáo kể.
GV lần lượt đưa các tranh trong SGK đã được
phóng to lên bảng.
Hoạt động 3: Hướng dẫn HS kể chuyện.
a) Học sinh tìm câu thuyết minh cho mỗi tranh.
- Cho HS đọc yêu cầu của câu 1. - 1 HS đọc to, lớp đọc thầm.
- GV nêu yêu cầu.
- Cho HS tìm câu thuyết minh cho mỗi tranh.(2 câu
thuyết minh)
- Tổ chức cho HS làm việc. - HS làm việc từng cặp.
- Cho HS trình bày kết quả. - HS lần lượt thuyết minh về 6 tranh.
- GV nhận xét, viết bảng phụ lời thuyết minh.
- GV nhắc lại.
b) HS kể lại câu chuyện.
- Cho HS kể từng đoạn(HS tb,yếu) - Mỗi em kể 1 đoạn.
- Cho HS thi kể chuyện. - 2 HS thi kể cả câu chuyện.
- 2 HS thi kể phân vai.
- GV nhận xét.
Hoạt động 4: Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
Mục tiêu: HS biết ý nghĩa câu chuyện.
Ngày………………
Cách tiến hành:
- GV gợi ý cho HS tự nêu câu hỏi. - 1 vài HS đặt câu hỏi.
- GV đặt câu hỏi cho HS . - HS trả lời câu hỏi.
Hoạt động 5: Củng cố, dặn dò.(2’)
- GV nhận xét tiết học. - HS ghi nhận.
- GV và HS bình chọn HS kể hay nhất.
- Dặn dò về nhà tập kể.
Rút kinh nghiệm :



Ngày………………
Tập đọc: QUANG CẢNH LÀNG MẠC NGÀY MÙA
I. Mục đích, yêu cầu:
1/ Đọc trôi chảy toàn bài.
- Đọc đúng các từ ngữ khó.
- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng tả chậm rãi, giàn trải, dịu dàng, biết nhấn giọng những
từ ngữ tả màu vàng rất khác nhau của cảnh.
2/ Hiểu các từ ngữ, phân biết được sắc thái của các từ đồng nghĩa chỉ màu sắc trong bài.
3/ Nắm được nội dung chính: Bài văn miêu tả cảnh làng mạc giữa ngày mùa làm hiện lên
bức tranh làng quê thật đẹp, sinh động và trù phú. Qua đó thể hiện tình yêu tha thiết của tác
giả đối với quê hương.
II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK.
- Sưu tầm tranh khác.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1. Ổn định:
2. Kiểm tra: “ Thư gửi các học sinh”, 2 câu hỏi SGK.
3. Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài. - HS nhắc lại.
Hoạt động 2: Luyện đọc.
Mục tiêu: Đọc đúng.
Cách tiến hành:
a) GV đọc cả bài. - HS lắng nghe.
b) HS đọc tiếp nối: 4 đoạn. - HS đánh dấu đoạn.
- Cho HS đọc trơn từng đoạn nối tiếp. - HS đọc nối tiếp đoạn 2 lần.
- Hướng dẫn HS đọc từ ngữ: Sương sa, vàng xuộm,
vàng hoe, xõa xuống, vàng xọng.
- Luyện đọc từ.
c) Hướng dẫn HS đọc cả bài.
- Cho HS đọc cả bài.
- Cho HS giải nghĩa từ. - 2 HS
d) GV đọc diễn cảm toàn bài.
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài.
Mục tiêu: Trả lời câu hỏi.
Cách tiến hành:
- Cho HS đọc đoạn. - 1 HS
- GV nêu câu hỏi.
1, Nhận xét cách dùng một từ chỉ vàng để thấy tác giả
quan sát tinh và dùng từ rất gợi cảm.
- HS trả lời.
- nhận xét
2, Những chi tiết nào nói về thời tiết của làng quê
ngày mùa?
3, Những chi tiết nào về con người trong cảnh ngày
mùa?
4, Các chi tiết trên làm cho bức tranh quê đẹp và sinh
động như thế nào?
5, Vì sao có thể nói bài văn thể hiện tình yêu tha thiết
Ngày………………
của tác giả đối với quê hương?
Hoạt động 4: Đọc diễn cảm.
a) GV hướng dẫn đọc.
GV hướng dẫn giọng đọc, cách ngắt, nhấn giọng
khi đọc.
GV cho HS đánh dấu đoạn văn cần đọc. - HS dùng bút chì đánh dấu trong
SGK.
Hướng dẫn cách nhịp(dấu “,”; dấu “.”)
GV đọc diễn cảm. - HS lắng nghe.
b) HS đọc diễn cảm đoạn văn.
- HS đọc đoạn văn. - Nhiều HS
- Cho HS thi đọc diễn cảm đoạn văn và cả bài. - 2 HS
Hoạt động 5: Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Đọc bài cũ, chuẩn bị bài mới.
Rút kinh nghiệm :



Ngày………………
Tập làm văn: CẤU TẠO CỦA BÀI VĂN TẢ CẢNH
I. Mục tiêu, nhiệm vụ:
- Nắm được cấu tạo của một bài văn tả cảnh.
- Từ đó biết phân tích cấu tạo của một bài văn tả cảnh cụ thể.
II. Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi sẵn:
- Nội dung phần ghi nhớ.
- Cấu tạo của “Nắng trưa” đã được GV phân tích.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1. Ổn định:
2. Kiểm tra:
3. Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài (1’) - HS lắng nghe.
Hoạt động 2: Nhận xét (17’)
Mục tiêu: Tìm hiểu cấu tạo bài văn tả cảnh
Cách tiến hành:
a) Hướng dẫn HS làm bài tập 1. - HS đọc yêu cầu bài.
- Giao việc.
Đọc văn bản.
Chia đoạn văn bản.
Xác định nội dung của từng đoạn.
- Tổ chức HS làm việc. - HS làm việc.
- Cho HS trình bày kết quả bài làm. - HS phát biểu- Nhận xét.
- GV nhận xét và chốt lại.
Bài văn có 3 phần và có 4 đoạn:
 Phần mở bài: Từ đầu…yên tĩnh này.
Giới thiệu đặc điểm của hoàng hôn.
 Phần thân bài: gồm 2 đoạn:
- Đoạn 1: Từ mùa thu hai cây bàng.
Sự thay đổi màu sắc của sông Hương.
- Đoạn 2: Từ phía đông…chấm dứt.
Hoạt động của con người từ lúc hoàng hôn đến lúc đã lên
đèn.
 Phần kết bài: Câu cuối.
Sự thức dậy của Huế sau hoàng hôn.
b) Hướng dẫn cho HS làm bài tập 2.
- Cho HS đọc yêu cầu và giao nhiệm vụ.
Đọc lướt nhanh bài.
Tìm ra sự giống nhau và khác nhau về thứ tự miêu tả 2
bài văn.
Rút ra nhận xét cấu tạo của bài văn tả cảnh.
- Tổ chức HS làm bài. - Trao đổi theo cặp.
- Cho HS trình bày. - 1 HS, lớp nhận xét.
- GV nhận xét, chốt lại.
Hoạt động 3: Ghi nhớ.
Ngày………………
Mục tiêu: HS nhớ lại kết luận.
Cách tiến hành: - HS đọc phần ghi nhớ.
-HS sử dụng kết luận vừa rút ra
trong 2 bài tập.
Hoạt động 4: Luyện tập (10’)
Mục tiêu: HS nắm yêu cầu của bài tập.
Cách tiến hành:
- GV cho HS đọc yêu cầu, giao việc.
Đọc thầm.
Nhận xét cấu tạo của bài văn.
- Cho HS làm bài.
- Cho HS trình bày kết quả. - HS chép kết quả bài tập.
( SHD/23)
Hoạt động 5: Củng cố, dặn dò.
- Cho HS đọc lại ghi nhớ SGK. - 1,2 HS
- học thuộc ghi nhớ.
Dặn dò: Chuẩn bị bài tập. - HS ghi vào vở.
Rút kinh nghiệm :



Ngày………………
Luyện từ và câu: LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA
I. Mục tiêu, nhiệm vụ:
- Tìm được nhiều từ đồng nghĩa với những từ đã cho.
- Cảm nhận được sự khác nhau giữa các từ đồng nghĩa không hoàn toàn, từ đó biết cân
nhắc, lựa chon từ thích hợp với câu, đoạn văn cụ thể.
II. Đồ dùng dạy học:
- Bút dạ- Bảng phụ.
- Một vài trang từ điển được photo.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1. Ổn định:
2. Kiểm tra:
- Thế nào là từ đồng nghĩa?
- Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn?
- Thế nào là từ đồng nghĩa không hoàn toàn?
- Làm bài tập 2(làm lại). - HS lên bảng.
3. Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.(1’)
Hoạt động 2: Luyện tập (27’)
Mục tiêu:
Cách tiến hành:
a) Hướng dẫn HS làm bài tập1 (10’)
- Cho HS đọc yêu cầu và giao việc. - HS đọc to.
- HS làm việc theo nhóm. - Nhóm thực hành.
- Cho HS trình bày kết quả. - HS viết vào phiếu.
- Đại diện các nhóm dán phiếu,
nhận xét.
- GV chốt lại.
b) Hướng dẫn HS làm bài tập 2 (9’) - Đọc yêu cầu.
- Giao việc: Chọn một trong số các từ vừa tìm được và
đặt câu.
- HS nghe.
- Cho HS làm bài. - Cá nhân.
- Cho HS trình bày kết quả. - HS đọc câu mình đặt, lớp
nhận xét.
- GV nhận xét.
c) Hướng dẫn HS làm bài tập 3 (8’)
- Cho HS đọc yêu cầu và giao việc. - HS đọc đoạn văn “Cá hồi
vượt thác”.
- Lớp đọc thầm.
- Đọc đoạn văn, cho HS làm bài. - Làm việc nhóm đôi.
- Cho HS trình bày kết quả. - Đại diện HS trình bày.
- GV nhận xét, chốt lại.
Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò.
Ngày………………
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà: Bài tập 3.
- Xem bài tuần 2.
Rút kinh nghiệm :



(Đại số 10 - Chương III) Bài giảng: Hàm số bậc nhất


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "(Đại số 10 - Chương III) Bài giảng: Hàm số bậc nhất ": http://123doc.vn/document/567155-dai-so-10-chuong-iii-bai-giang-ham-so-bac-nhat.htm


Bn quyn thuc Nhúm C Mụn ca Lờ Hng c
T hc em li hiu qu t duy cao, iu cỏc em hc sinh cn l:
1. Ti liu d hiu Nhúm C Mụn luụn c gng thc hin iu ny
2. Mt im ta tr li cỏc thc mc ng kớ Hc tp t xa
BI GING QUA MNG
I S 10
CHNG II. HM S
BC NHT V BC HAI
Đ2 Hm s bc nht
Cỏc em hc sinh ng b qua mc Phng phỏp t hc tp hiu qu
Hc Toỏn theo nhúm (t 1 n 6 hc sinh) cỏc lp 9, 10, 11, 12
Giỏo viờn dy: Lấ HNG C
a ch: S nh 20 Ngừ 86 ng Tụ Ngc Võn H Ni
Email: nhomcumon68@gmail.com
1
Ph huynh ng kớ hc cho con liờn h 0936546689
2
PHNG PHP HC TP HIU QU
Phn: Bi ging theo chng trỡnh chun
1. c ln 1 chm v k cú th b qu ni dung cỏc HOT NG
ỏnh du ni dung cha hiu
2. c ln 2 ton b:
Ghi nh bc u cỏc nh ngha, nh lớ.
nh hng thc hin cỏc hot ng
ỏnh du li ni dung cha hiu
3. Ly v ghi tờn bi hc ri thc hin cú th t:
c Hiu Ghi nh cỏc nh ngha, nh lớ
Chộp li cỏc chỳ ý, nhn xột
Thc hin cỏc hot ng vo v
4. Thc hin bi tp ln 1
5. Vit thu hoch sỏng to
Phn: Bi ging nõng cao
1. c ln 1 chm v k
ỏnh du ni dung cha hiu
2. Ly v ghi tờn bi hc ri thc hin cỏc vớ d
3. c li v suy ngm tt c ch vi cõu hi Vỡ sao h li ngh c cỏch gii
nh vy
4. Thc hin bi tp ln 2
5. Vit thu hoch sỏng to
Dnh cho hc sinh tham d chng trỡnh Hc tp t xa: Sau mi bi ging
em hóy vit yờu cu theo mu:
Nụi dung cha hiu
Hot ng cha lm c
Bi tp ln 1 cha lm c
Bi tp ln 2 cha lm c
Tho lun xõy dng bi ging
gi v Nhúm C Mụn theo a ch nhomcumon68@gmail.com nhn
3
c gii ỏp.
4
Đ2 hàm số bậc nhất
Kiến thức về hàm số bậc nhất đã đợc trình bày trong chơng trình Toán lớp 9.
Trong bài này, chúng ta chủ yếu đi ôn lại những kiến thức đó và mở rộng nó cho
hàm số dạng y = ax+b với a 0.
bài giảng theo ch
bài giảng theo ch
ơng trình chuẩn
ơng trình chuẩn
1. Sự biến thiên và đồ thị của Hàm số bậc nhất
Định nghĩa: Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b, trong đó a, b là
các hằng số và a 0.
Cho hàm số:
y = ax + b, với a 0.
Miền xác định D = R.
Sự biến thiên: là hàm số đơn điệu.
Cụ thể:
Với a > 0, hàm số đồng biến.
Với a < 0, hàm số nghịch biến.
Bảng biến thiên:
Với a>0 Với a<0
x
- +
x
- +
y
-
+
y
+
-
Đồ thị: đồ thị của hàm bậc nhất là một đờng thẳng (d), do đó chỉ cần xác định hai
điểm bất kỳ thuộc (d) ta sẽ có đợc đồ thị của (d).
Nếu b = 0, đồ thị của (d) đi qua gốc toạ độ O và điểm A(1, a).
Nếu b 0, đồ thị của (d) đi qua hai điểm B(0, b) và C(
a
b
, 0).
Hệ số góc: hệ số a đợc gọi là hệ số góc của đờng thẳng (d).
5
y
O
x
B
C
a
A
1
y=ax+b
y=ax
a<0
a>0
y
O
x
B
C
a
A
1
Chú ý: Cho hai đờng thẳng (d
1
) và (d
2
):
(d
1
): y = a
1
x + b
1
với a
1
0,
(d
2
): y = a
2
x + b
2
với a
2
0.
(d
1
) // (d
2
) a
1
= a
2
và b
1
b
2
.
(d
1
) cắt (d
2
) a
1
a
2
.
Thí dụ 1: Cho hàm số:
y = 2x + 1.
a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số.
b. Tìm tung độ giao điểm của trục Oy với đồ thị hàm số.
c. Tìm hoành độ giao điểm của trục Ox với đồ thị hàm số.
Giải
a. Ta lần lợt có:
Miền xác định D = R.
Sự biến thiên: hàm số đồng biến trên D.
x
- +
y
- +
Đồ thi: Ta lấy hai điểm thuộc đồ thị hàm số là M(1, 1) và N(1, 3). Khi đó, đồ
thị hàm số là đờng thẳng đi qua M và N (hình vẽ).
b. Đồ thị cắt trục Oy tại A có:
x = 0 y = 2.0 + 1 = 1 A(0, 1).
c. Đồ thị cắt trục Ox tại B có:
y = 0 0 = 2x + 1 2x = 1 x =
2
1
B(
2
1
, 0).
Chú ý: Khi vẽ đồ thị hàm số y = ax + b, a 0 thì:
1. Ta nên chọn hai điểm có toạ độ chẵn.
2. Thông thờng, ta chọn hai điểm A(0 ; b) và B (-
a
b
; 0) theo thứ tự là giao điểm của
đồ thị với trục Oy và Ox nếu hai điểm đó không nằm quá xa gốc toạ độ (thí dụ y =
x + 2005) hoặc toạ độ của chúng không quá phức tạp trong tính toán (thí dụ y =
3
2
x +
89
).
2. Hàm số hằng y=b
Đồ thị ca h m s y = b l m t ng thng song song hoc trựng vi trc ho nh
v c t trc tung ti im A(0; b). ng thng n y g i l ng thng y = b.
Chú ý: Trc ho nh cú ph ng trỡnh y = 0.
6
O
|
1
3
x
y
M
1
y = 2x + 1
1
N
3. đồ thị và Sự biến thiên của Hàm số y = ax+b (a 0)
Thí dụ 2: Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ Oxy đồ thị của các hàm số:
y = 3x và y = 3x.
Có nhận xét gì về đồ thị của hai hàm số này ?
Giải
Để vẽ đồ thị hàm số y = 3x, ta thực hiện:
Xác định thêm một điểm A(1, 3).
Nối O với A ta đợc đồ thị hàm số y = 3x.
Để vẽ đồ thị hàm số y = 3x, ta thực hiện:
Xác định thêm một điểm B(1, 3).
Nối O với B ta đợc đồ thị hàm số y = 3x.
Nhận xét rằng, đồ thị của hai hàm số này đối xứng với nhau qua Oy.
Nhận xét:
1. Ta biết rằng:
|3x| =



<

0xkhix3
0xkhix3
.
Do đó, nếu lấy hai phần đồ thị là:
Phần đồ thị của hàm số y = 3x trong góc phần t thứ I.
Phần đồ thị của hàm số y = - 3x trong góc phần t thứ II.
Ta nhận đợc đồ thị của hàm số y = |3x|.
2. Dựa vào đồ thị chúng ta sẽ nhận đợc bảng biến thiên của hàm số y =
3x.
Cho hàm số:
y = ax + b, với a 0.
Ta biến đổi hàm số về dạng:
y =



<+
++
0baxkhibax
0baxkhibax
=







<
+
a
b
xkhibax
a
b
xkhibax
.
Do đó, đồ thị hàm số y = ax + b gồm hai phần:
Phần từ trục hoành trở lên của đồ thị y = ax + b.
Đối xứng phần đồ thị phía dới trục hoành của y = ax + b qua trục hoành.
Thí dụ 3: Vẽ đồ thị hàm số y = x 2, từ đó suy ra bảng biến thiên của hàm số.
Giải
Ta biến đổi:
7
O
|
1
1
2
x
y
A
|
-1
B
3
y = 3x
y = - 3x
O
4
y = x2
x
y
A
B
2
y = 2x
y = |x2|
I
2
y =





2xnếu)2x(
2xnếu2x
=





2xnếux2
2xnếu2x
.
Do đó, đồ thị hàm số là hai tia IA (với I(2, 0) và A(4, 2))
và IB (với B(0, 2)).
Dựa vào đồ thị chúng ta nhận đợc bảng biến thiên của hàm số nh sau:
x
-
2
+
y
-
0
+
Điều đó chứng tỏ:
Hàm số nghịch biến trên (, 2).
Hàm số đồng biến trên (2, +).
Hoạt động
Hãy vẽ đồ thị các hàm số sau, từ đó lập bảng biến thiên
của hàm số:
a. y = x 1.
b. y = 2x + 3.
bài tập lần 1
Bài tập 1. Cho hàm số y =
2
1
x.
a. Vẽ đồ thị hàm số.
b. Xác định toạ độ điểm B thuộc đồ thị hàm số sao cho x
B
= 4y
B
+ 2.
Bài tập 2. Vẽ đồ thị hàm số y = x 2, từ đó suy ra bảng biến thiên của hàm số.
Bài tập 3. Cho hàm số (Cm): y = (m 1)x + 2m 3.
a. Tìm m để hàm số là đồng biến, nghịch biến, không đổi.
b. Chứng tỏ rằng khi m thay đổi (Cm) luôn đi qua 1 điểm cố định.
Bài tập 4. Viết phơng trình y = ax + b của đờng thẳng:
a. Đi qua hai điểm A(4; 3) và B(2; 1).
b. Cắt đờng thẳng y = 2x + 5 tại điểm có hoành độ bằng 2 và cắt đờng thẳng
y = 3x + 4 tại điểm có tung độ bằng 2.
Bài tập 5. Viết phuơng trình y = ax + b của đờng thẳng:
a. Đi qua điểm A(1; 1) và song song với đờng thẳng y = 3x.
b. Song song với đờng thẳng y = x + 1 và đi qua giao điểm của hai đờng
thẳng y = 2x + 5 và y = 3x 5.
Bài tập 6. Cho hai hàm số:
f(x) = (m
2
+ 1)x 4 và g(x) = mx + 2, với m 0.
8
Chứng minh rằng:
a. Các hàm số f(x), f(x) + g(x), f(x) g(x) là các hàm đồng biến.
b. Hàm số g(x) f(x) là hàm nghịch biến.
bài giảng nâng cao
Vấn đề 1: hàm số bậc nhất
Thí dụ 4: Cho hàm số y = 2x + 1.
d. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số.
e. Tìm tung độ giao điểm của trục Oy với đồ thị hàm số.
f. Tìm hoành độ giao điểm của trục Ox với đồ thị hàm số.
g. Xác định toạ độ điểm E thuộc đồ thị hàm số sao cho x
E
= 2y
E
+ 3.
Giải
a. Ta lần lợt có:
Miền xác định D = Ă .
Sự biến thiên: hàm số đồng biến trên D.
x
- +
y
- +
Đồ thi: Ta lấy hai điểm thuộc đồ thị hàm số là M(1; 1) và N(1; 3). Khi đó, đồ
thị hàm số là đờng thẳng đi qua M và N (hình vẽ).
b. Đồ thị cắt trục Oy tại A có:
x = 0 y = 2.0 + 1 = 1 A(0; 1).
c. Đồ thị cắt trục Ox tại B có:
y = 0 0 = 2x + 1 2x = 1 x =
2
1
B(
2
1
; 0).
d. Điểm E thuộc đồ thị hàm số, suy ra y
E
= 2x
E
+ 3. (1)
Thay x
E
= 2y
E
+ 3 vào (1), ta đợc:
y
E
= 2(2y
E
+ 3) + 3 y
E
= 3 x
E
= 3.
Vậy, điểm E(3; 3) là điểm cần tìm.
Chú ý: Khi vẽ đồ thị hàm số y = ax + b, a 0 thì:
3. Ta nên chọn hai điểm có toạ độ chẵn.
9
O
|
1
3
x
y
M
1
y = 2x + 1
1
N
4. Thông thờng, ta chọn hai điểm A(0; b) và B (
a
b
; 0) theo thứ tự là giao
điểm của đồ thị với trục Oy và Ox nếu hai điểm đó không nằm quá xa
gốc toạ độ (thí dụ y = x + 2005) hoặc toạ độ của chúng không quá phức
tạp trong tính toán (thí dụ y =
3
2
x +
89
).
Thí dụ 5: Cho hàm số:
y = x + 3.
a. Xác định giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung và trục hoành.
Vẽ đồ thị hàm số.
b. Gọi A và B theo thứ tự là hai giao điểm nói trên. Tính diện tích
OAB (O là gốc toạ độ).
c. Gọi là góc nhọn tạo bởi đồ thị hàm số với trục Ox. Tính tan, suy
ra số đo góc .
d. Bằng đồ thị tìm x để y > 0, y 0.
Giải
a. Đồ thị cắt trục Oy tại A có:
x = 0 y = 0 + 3 = 3 A(0; 3).
Đồ thị cắt trục Ox tại B có:
y = 0 0 = x + 3 x = 3 B(3; 0).
b. Ta có:
S

OAB
=
2
1
OA.OB =
2
1
.3.3 =
2
9
(đơn vị diện tích).
c. Trong OAB, ta có
ã
ABO
= , suy ra:
tan =
3
3
OB
OA
=
= 1 = 45
0
.
d. Từ đồ thị suy ra:
y > 0 x < 3, ứng với phhần đồ thị phía trên trục Ox.
y 0 x 3, ứng với phhần đồ thị phía dới trục Ox.
Thí dụ 6: Vẽ đồ thị của các hàm số:
a. y =





<

0xvớix
2
1
0xvớix2
. b. y =



<+
+
1xvới4x2
1xvới1x
.
Giải

Bạn đcọ tự vẽ hình.
10
O
|
3
3
x
y
B
y = x + 3
A
a. Đồ thị gồm hai tia:
Tia Ot trùng với đồ thị hàm số y = 2x với x 0.
Tia Ot' trùng với đồ thị hàm số y =
2
1
x với x < 0.
b. Đồ thị gồm hai tia:
Tia A
1
B đi qua hai điểm A(1; 2) và B(2; 3).
Tia A
2
B đi qua hai điểm A(0; 4) và B(2; 3).
Thí dụ 7: Cho hàm số:
y = ax 3a.
a. Xác định giá trị của a để đồ thị hàm số đi qua điểm A(0; 4). Vẽ đồ
thị hàm số với a vừa tìm đợc.
b. Tính khoảng cách từ gốc toạ độ đến đờng thẳng tìm đợc trong a).
Giải
a. Đồ thị hàm số đi qua điểm A(0; 4) khi và chỉ khi:
4 = a.0 3a 3a = 4 a =
3
4
.
Vậy, hàm số có dạng y =
3
4
x + 4.
Để vẽ đồ thị hàm số ta lấy thêm điểm B(3; 0).
b. Gọi H là hình chiếu vuông góc của O lên đờng thẳng.
Trong OAB vuông tại O, ta có:
222
OB
1
OA
1
OH
1
+=
OH =
22
OBOA
OB.OA
+
=
22
34
3.4
+
=
5
12
.
Vậy, khoảng cách từ gốc toạ độ đến đờng thẳng bằng
5
12
.
Thí dụ 8: Cho hàm số (C
m
): y = (m 1)x + 2m 3.
a. Tìm m để hàm số là đồng biến, nghịch biến, không đổi.
b. Chứng tỏ rằng khi m thay đổi (C
m
) luôn đi qua 1 điểm cố định.
Giải
a. Điều kiện để hàm số đồng biến:
m 1 > 0 m > 1.
Điều kiện để hàm số nghịch biến:
m 1 < 0 m < 1.
Điều kiện để hàm số không đổi biến:
m 1 = 0 m = 1.
b. Giả sử đồ thị hàm số luôn đi qua điểm M(x
0
; y
0
), ta có:
y
0
= (m 1)x
0
+ 2m 3, m (x
0
+ 2)m x
0
3 y
0
= 0, m
11
O
|
3
4
x
y
A
B
H

0
0 0
x 2 0
x y 3 0
+ =


=


0
0
x 2
y 1
=


=

.
Vậy, đồ thị hàm số luôn đi qua điểm cố định M(2 ; 1).
Thí dụ 9: Cho hàm số y = mx
m1

.
a. Tìm m để hàm số đã cho là hàm số bậc nhất.
b. Tìm m để hàm số đồng biến trên
Ă
.
Giải
a. Hàm số trên là hàm số bậc nhất khi và chỉ khi:





0m1
0m






1m
0m
0 m 1. (*)
Vậy, với 0 m 1 hàm số đã cho là hàm số bậc nhất.
b. Hàm số trên đồng biến trên Ă khi m > 0.
Kết hợp với điều kiện (*), ta đợc 0 < m 1.
Vậy, với 0 < m 1 hàm số đồng biến trên
Ă
.
Nhận xét: Trong lời giải trên:
1. ở câu a), nhiều em học sinh mắc sai lầm khi chỉ thiết lập điều kiện
m 0.
2. ở câu b), nhiều em học sinh mắc sai lầm khi thiết lập điều kiện
m > 0 nhng lại không kết hợp với (*).
Thí dụ 10: Cho hàm số:
y = f(x) = ax + b, với a 0.
a. Chứng minh rằng với một giá trị x
0
tuỳ ý cho trớc, bao giờ cũng tìm đợc
hai số m và n sao cho f(m) < f(x
0
) < f(n).
b. Chứng minh rằng hàm số bậc nhất không có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất.
Giải
a. Ta biết rằng với mỗi x
0
tuỳ ý cho trớc, bao giờ cũng có:
x
0
1 < x
0
< x
0
+ 1.
Ta xét hai trờng hợp:
Trờng hợp 1: Với a > 0, khi đó hàm số đồng biến, do đó:
f(x
0
1) < f(x
0
) < f(x
0
+ 1)
từ đó, ta chọn m = x
0
1 và n = x
0
+ 1.
Trờng hợp 2: Với a < 0, khi đó hàm số nghịch biến, do đó:
12
f(x
0
1) > f(x
0
) > f(x
0
+ 1)
từ đó, ta chọn m = x
0
+ 1 và n = x
0
1.
b. Giả sử trái lại hàm số có:
Giá trị lớn nhất f(x
1
) ứng với x
1
.
Giá trị nhỏ nhất f(x
2
) ứng với x
2
.
Theo kết quả câu a), luôn tìm đợc hai số m và n sao cho:
f(x
1
) < f(n) f(x
1
) không phải là giá trị lớn nhất.
f(x
2
) > f(m) f(x
2
) không phải là giá trị nhỏ nhất.
Thí dụ 11: Cho hàm số:
y = f(x) = ax, với a 0.
a. Chứng minh rằng f(kx
1
) = kf(x
1
) và f(x
1
+ x
2
) = f(x
1
) + f(x
2
).
b. Các hệ thức trong câu a) còn đúng với hàm số:
y = g(x) = ax + b, với b 0 hay không ?
Giải
a. Ta có:
f(kx
1
) = a(kx
1
) = akx
1
= k(ax
1
) = kf(x
1
), đpcm.
f(x
1
+ x
2
) = a(x
1
+ x
2
) = ax
1
+ ax
2
= f(x
1
) + f(x
2
) , đpcm.
b. Ta lần lợt xét:
Với hệ thức:
g(kx
1
) = kg(x
1
) a(kx
1
) + b = k(ax
1
+ b)
akx
1
+ b = akx
1
+ bk b(k 1) = 0
0b


k = 1.
Vậy, hệ thức g(kx
1
) = kg(x
1
) chỉ đúng với k = 0.
Với hệ thức:
g(x
1
+ x
2
) = g(x
1
) + g(x
2
) a(x
1
+ x
2
) + b = (ax
1
+ b) + (ax
2
+ b)
ax
1
+ ax
2
+ b = ax
1
+ ax
2
+ 2b b = 0, loại.
Vậy, hệ thức g(x
1
+ x
2
) = g(x
1
) + g(x
2
) không đúng.
Thí dụ 12: Cho hai hàm số:
f(x) = (m
2
+ 1)x 4 và g(x) = mx + 2, với m 0.
Chứng minh rằng:
c. Các hàm số f(x), f(x) + g(x), f(x) g(x) là các hàm đồng biến.
d. Hàm số g(x) f(x) là hàm nghịch biến.
Giải
a. Ta lần lợt xét:
Hàm số f(x) có hệ số a = m
2
+ 1 > 0 do đó nó là hàm đồng biến.
Hàm số:
f(x) + g(x) = (m
2
+ 1)x 4 + mx + 2 = (m
2
+ m + 1)x 2.
13
có hệ số:
a = m
2
+ m + 1 =
2
2
1
m






+
+
4
3
> 0 hàm đồng biến.
Hàm số:
f(x) g(x) = (m
2
+ 1)x 4 (mx + 2) = (m
2
m + 1)x 6.
có hệ số:
a = m
2
m + 1 =
2
2
1
m







+
4
3
> 0 hàm đồng biến.
b. Hàm số:
g(x) f(x) = mx + 2 [(m
2
+ 1)x 4] = (m
2
m + 1)x + 6.
có hệ số:
a = (m
2
m + 1) =








+







4
3
2
1
m
2
< 0
do đó nó là hàm nghịch biến.
Vấn đề 2: hàm số y = ax + b
Ví dụ 1: Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ Oxy đồ thị của
các hàm số y = 3x và y = 3x. Có nhận xét gì về
đồ thị của hai hàm số này ?
Giải
Để vẽ đồ thị hàm số y = 3x, ta thực hiện:
Xác định thêm một điểm A(1; 3).
Nối O với A ta đợc đồ thị hàm số y = 3x.
Để vẽ đồ thị hàm số y = 3x, ta thực hiện:
Xác định thêm một điểm B(1; 3).
Nối O với B ta đợc đồ thị hàm số y = 3x.
Nhận xét rằng, đồ thị của hai hàm số này đối xứng với nhau qua Oy.
Nhận xét: Ta biết rằng:
|3x| =



<

0xkhix3
0xkhix3
Do đó, nếu lấy hai phần đồ thị là:
Phần đồ thị của hàm số y = 3x trong góc phần t thứ I.
Phần đồ thị của hàm số y = - 3x trong góc phần t thứ II.
Ta nhận đợc đồ thị của hàm số y = |3x|.
Dựa vào đồ thị chúng ta sẽ nhận đợc bảng biến thiên của hàm số y
= 3x.
14
O
|
1
1
2
x
y
A
|
-1
B
3
y = 3x
y = - 3x

DẠY TOÁN MÙA HÈ cho hs7 lên 8


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "DẠY TOÁN MÙA HÈ cho hs7 lên 8": http://123doc.vn/document/567341-day-toan-mua-he-cho-hs7-len-8.htm


Buổi 1 ( phần hình học )
Tuần :
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Dạng 1. Luyện tập về các trường hợp bằng nhau của tam giác
I. Mục tiêu
Kiến thức :
- Nắm được khái niệm hai tam giác bằng nhau, các trường hợp bằng nhau của hai tam giác và
cách trình bày chứng minh hai tam giác bằng nhau
- Biết được các tính chất của hai tam giác bằng nhau và vận dụng vào một trường hợp cụ thể
Kỹ năng :
- Trình bày chính xác bài chứng minh hai tam giác bằng nhau, biết sử dụng kí hiệu hai tam giác
bằng nhau theo đúng thứ tự khi biết các điều kiện bằng nhau trên hình vẽ cũng như qua các
đẳng thức bằng nhau
- Vẽ hình tương đối chính xác bằng các dụng cụ tạo sự thuận lợi cho việc phán đốn kết quả của
bài tốn và tìm đường lối chứng minh phán đốn đó.
Thái độ : Ln u thích mơn học, làm bài cẩn thận, có ý thức trình bày sáng sủa mạch lạc các bài
giải và biết rút ra những kinh nghiệm cho những lần làm bài sau.
II. Phương tiện dạy học
Giáo án và các tài liệu liên quan.
III. Tiến trình dạy học
Luyện tập về các trường hợp bằng nhau của tam giác
Trường hợp C. C. C : Các bài tập trong SBT : 27, 29, 32, 33, 34 trang 101, 102
Trường hợp C. G. C : Các bài tập trong SBT : 40, 41, 42, 43, 44, 46, 47, 48 trang 102, 103
Trường hợp G. C. G : Các bài tập trong SBT : 52-57, 60-66 trang 105, 106
Đề bài và hướng dẫn Hình vẽ
Bài 1. Cho đoạn thẳng AB, điểm C và
D cách đều hai điểm A, B và khác phía
đối với AB. CD cắt AB tại I. Chứng
minh :
a. CD là tia phân giác của góc
ACB
b.
ACI BCI
∆ = ∆
c. CD là đường trung trực của AB
d. Kết quả trên còn đúng khơng
nếu C, D cùng phía AB
HD: a)
r
ACD =
r
BCD ( c.c.c) ; b)
r
ACI =
r
BCI (c.g.c)
c) I
1
= I
2
= 90
0
và IA = IB

I
A
B
C
D
Bài 2. Cho góc xOy. Trên Ox lấy điểm
A, trên Oy lấy B sao cho OA = OB. Lấy
M, N đều thuộc miền trong của góc sao
cho MA = MB, NA = NB. Chứng minh
:
a. OM là phân giác góc xOy
(
r
OMA =
r
OMB )
b. O, M, N thẳng hàng ( OM,
ON cùng là pg góc xOy )
c. MN là đường trung trực của AB

x
y
B
A
O
N
M
Bài 3. Cho tam giác ABC có
µ
0
A 90
=
.
Gọi M và N lần lượt là trung điểm của
AC và AB. Trên tia đối của tia MB lấy
K sao cho MK = MB. Trên tia đối của
tia NC lấy I sao cho NI = NC.
a. Tính
·
ACK
b. Chứng minh IB//AC, AK//BC
c. Chứng minh A là trung điểm
của IK
Hỏi HSG : Gọi P là trung điểm CK.
Chứng minh P, M, N thẳng hàng,
chứng minh MN//BC
HD: b)
r
NBI =
r
NAC và
r
MAK =
r
MCB ( c.g c)
c) AI //= BC, AK //= BC nên I, A, K
thẳng hàng và AI =AK
d)
r
MNB =
r
MPK ( c.g.c) nên
MN và MP là hai tia đối nhau nên P,
M, N thẳng hàng
I
N
K
M
B
A
C
Buổi 2 ( phần hình học )
Tuần :
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Dạng 1. Luyện tập về các trường hợp bằng nhau của tam giác
I. Mục tiêu
Kiến thức :
- Nắm được khái niệm hai tam giác bằng nhau, các trường hợp bằng nhau của hai
tam giác và cách trình bày chứng minh hai tam giác bằng nhau
- Biết được các tính chất của hai tam giác bằng nhau và vận dụng vào một trường
hợp cụ thể
Kỹ năng :
- Trình bày chính xác bài chứng minh hai tam giác bằng nhau, biết sử dụng kí hiệu
hai tam giác bằng nhau theo đúng thứ tự khi biết các điều kiện bằng nhau trên
hình vẽ cũng như qua các đẳng thức bằng nhau
- Vẽ hình tương đối chính xác bằng các dụng cụ tạo sự thuận lợi cho việc phán đốn
kết quả của bài tốn và tìm đường lối chứng minh phán đốn đó.
Thái độ : Ln u thích mơn học, làm bài cẩn thận, có ý thức trình bày sáng sủa
mạch lạc các bài giải và biết rút ra những kinh nghiệm cho những lần làm bài sau.
II. Phương tiện dạy học
Giáo án và các tài liệu liên quan.
III. Tiến trình dạy học
Bài 4. Cho tam giác ABC, D là trung điểm
của AB, E là trung điểm của AC. Vẽ F sao
cho E là trung điểm của DF. Chứng minh :
Trường hợp gcg
a. DB CF ; b. BDC FCD
1
c. DE // BC vµ DE BC
2
= ∆ = ∆
=
HD: c) DE = ½ DF, DF // BC và DF = BC
F
D
E
B C
A
Bài 5. Cho góc xOy. Trên tia Ox lấy M, N.
Trên tia Oy lấy P, Q sao cho OM = OP, PQ =
MN. Chứng minh :
a.
OPN OMQ
∆ = ∆
(HD : c.g.c)
b.
MPN PMQ
∆ = ∆
(HD : c.c.c)
c. Gọi I là giao điểm của MQ và PN.
Chứng minh
IMN IPQ
∆ = ∆
(HD : g.c.g)
d. Chứng minh OI là tia phân giác của
góc xOy
e. OI là tia đường trung trực của MP
f. MP//NQ (HD : cùng vng góc với
OI )
x
y
I
Q
P
N
M
O
Bài 6. Cho tam giác ABC. Vẽ các đường tròn
(C; AB) và (A; BC). Chúng cắt nhau tại D ( B
và D ở hai bên đường thẳng AC). Nối B với
D. Chứng minh :
a.
ABC CDA
∆ = ∆
b.
ABD CDB
∆ =
c. AB//CD
d. AD//BC
D
B
C
A
Bài 7. Cho AC cắt BD tại trung I điểm mỗi
đoạn, chứng minh
a.
IAB ICD
∆ = ∆
b.
CAD ACB
∆ = ∆
c.
ABD CDB
∆ = ∆
d. AB//CD
Cần thay đổi giả thiết để khai thác bài này

A
C
D
B
Bài 8. Cho tam giác ABC, D là trung điểm
AB. Đường thẳng qua D và song song với BC
cắt AC tại E, đường thẳng qua E song song
với AB cắt BC tại F. Chứng minh :
a. BD = EF
b. E là trung điểm của AC
c. DF//AC
d. DF = ½ AC
F
D
E
B
C
A
Bài 9. Cho tam giác ABC, tia phân giác của
góc A cắt BC tại D. Trên tia AC lấy E sao cho
AE = AB
a. Chứng minh DE = DB
b. Tam giác ABC có điều kiện gì thì
ADB= ADC
∆ ∆
c. Tam giác ABC có điều kiện gì thì
DE AC


E
D
B
C
A
Buổi 1 ( phần hình học )
Tuần :
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Luyện tập các trường hợp bằng nhau của tam giác vng
Áp dụng định lí Py-ta-go
I. Mục tiêu
Kiến thức :
- Nắm được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vng và cách trình bày
chứng minh hai tam giác vng bằng nhau
- Nắm được định lí Py-ta-go thuận và đảo để tính độ dài của một cạnh hoặc chứng
minh một tam giác là tam giác vng
Kỹ năng :
- Trình bày chính xác bài chứng minh hai tam giác vng bằng nhau, biết sử dụng kí
hiệu hai tam giác vng bằng nhau
- Vẽ hình tương đối chính xác bằng các dụng cụ tạo sự thuận lợi cho việc phán đốn
kết quả của bài tốn và tìm đường lối chứng minh phán đốn đó.
- Sử dụng tương đối thành thạo định lí Py-ta-go để trình bày các bài tốn cơ bản
tương ứng
Thái độ : Ln u thích mơn học, làm bài cẩn thận, có ý thức trình bày sáng sủa
mạch lạc các bài giải và biết rút ra những kinh nghiệm cho những lần làm bài sau.
II. Phương tiện dạy học
Giáo án và các tài liệu liên quan.
III. Tiến trình dạy học
Bài 1. Cho rABC có
$
0
B 60 ; AB 7cm; BC 15cm
= = =
. Trên cạnh
BC lấy D sao cho
·
0
BAD 60
=
. Gọi H là trung
điểm BD
a. Tính HD
b. Tính AC
c. Tam giác ABC có là tam giác vng
khơng, vì sao ?
H
A
B
C
D
Bài 2. Cho tam giác cân ABC có
µ
0
A 120
=
;
đường phân giác AD ( D thuộc BC ). Vẽ
DE AB; DF AC
⊥ ⊥
a. Chứng minh tam giác DEF đều
b. Từ C kẻ đường thẳng song song với AD
cắt AB tại M. Chứng minh tam giác
AMC đều
c. *Chứng minh
MC BC

d. *Tính DF và BD biết AD = 4cm

F
E
D
B
A C
M
Bài 3. Cho tam giác ABC vng tại A. Kẻ
( )
AH BC H BC ,M BC
⊥ ∈ ∈
sao cho CM =
CA,
N AB

sao cho AN=AH. Chứng minh :
a.
·
·
CMA vµ MAN
phụ nhau
b. AM là tia phân giác của góc BAH
c.
MN AB

d. Cho
µ
0
C 60 ; AC 4cm
= =
. Tính các cạnh
của
ANH


N
M
H
B
A
C
Bài 4. Cho tam giác ABC đều cạnh 5cm.
( )
BH AC H AC
⊥ ∈
. Trên tia BH lấy K sao
cho BK = 5cm
a. Tính BH
b. Tính góc AKC
Nếu K thuộc tia đối của tia BH thì các KQ trên
thay đổi như thế nào ?

K
H
A
B
C
Bài 5. Tam giác ABC vng tại A. Từ K trên
BC kẻ
KH AC

. Trên tia đối của tia HK lấy I
sao cho HI = HK. Chứng minh :
a. AB//HK
b. Tam giác AKI cân
c.
·
·
BAK AIK
=
d.
AIC AKC
∆ = ∆
I
H
B
A
C
K
Bài 6. Cho tam giác ABC có
$
0
B 60
=
. Hai tia
phân giác AD và CE cắt nhau tại O . Trên AC
lấy K sao cho AE = AK.
a. Chứng minh
AOE AOK
∆ = ∆
b. Tính góc AOC
c. Chứng minh OE = OK = OD
d. Tính AC nếu AB = 5cm, BE = 3cm, DC
= 7cm
K
D
E
O
B
C
A

Buổi 2 ( phần hình học )
Tuần :
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Luyện tập các trường hợp bằng nhau của tam giác vng
I. Mục tiêu
Kiến thức :
- Nắm được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vng và cách trình bày
chứng minh hai tam giác vng bằng nhau
- Nắm được định lí Py-ta-go thuận và đảo để tính độ dài của một cạnh hoặc chứng
minh một tam giác là tam giác vng
Kỹ năng :
- Trình bày chính xác bài chứng minh hai tam giác vng bằng nhau, biết sử dụng kí
hiệu hai tam giác vng bằng nhau
- Vẽ hình tương đối chính xác bằng các dụng cụ tạo sự thuận lợi cho việc phán đốn
kết quả của bài tốn và tìm đường lối chứng minh phán đốn đó.
- Sử dụng tương đối thành thạo định lí Py-ta-go để trình bày các bài tốn cơ bản
tương ứng
Thái độ : Ln u thích mơn học, làm bài cẩn thận, có ý thức trình bày sáng sủa
mạch lạc các bài giải và biết rút ra những kinh nghiệm cho những lần làm bài sau.
II. Phương tiện dạy học
Giáo án và các tài liệu liên quan.
III. Tiến trình dạy học
Bài 7. Qua trung điểm M của đoạn AB kẻ đường
thẳng xx’ vng góc với AB. Trên tia Mx lấy C
và D sao cho MC < MD. Trên tia Mx’ lấy E.
Chứng minh :
a. AC = BC
b.
ACD= BCD
∆ ∆
c.
·
·
EAD EBD
=
d. Cho BD = 5cm, AB = 6cm, DE = 7cm.
Tính EB, chứng minh tam giác AEB là
tam giác vng cân
M
A B
C
D
E
Bài 8. Cho đoạn thẳng BC. I là trung điểm BC.
Trên đường trung trực của BC lấy điểm A khác I
a. Chứng minh
AIB AIC
∆ = ∆
b. Kẻ
IH AB; IK AC
⊥ ⊥
. Chứng minh
tam giác AHK là tam giác cân
c. Chứng minh HK//BC
K
H
I
B C
A
Bài 9. Cho tam giác ABC cân tại A. Trên tia đối
của tia BA lấy D, trên tia đối của tia CA lấy E
sao cho BD = CE. Vẽ DH và EK cùng vng
góc với BC. Chứng minh :
a. HB = CK
b.
·
·
AHB AKC
=
c. HK//DE
d.
AHD AKE
∆ = ∆
e. I là giao điểm của DC và EB, chứng
minh
AI DE

I
KH B C
E
D
A
Bài 10. Cho tam giác ABC cân tại A (
µ
0
A 90
<
).
Kẻ
BD AC

,
CE AB

. BD và CE cắt nhau
tại I.
a. Chứng minh
BDC CEB
∆ = ∆
b. So sánh
·
·
IBE vµ ICD
c. Tam giác IBC là tam giác gì ? Vì sao ?
d. Chứng minh
AI BC

e. Chứng minh ED//BC
f. Cho BC = 5cm, CD = 3cm,. Tính EC,
AB
*

d, e, f tương đối khó
E D
B
C
A
I
Bài 11. Cho

ABC cân tại A (
µ
0
90A <
), vẽ
BD

AC và CE

AB. Gọi H là giao điểm
của BD và CE.
a) Chứng minh :

ABD =

ACE
b) Chứng minh

AED cân
c) Chứng minh AH là đường trung trực
của ED
d) Trên tia đối của tia DB lấy K sao cho
DK = DB. Chứng minh
·
·
ECB DKC
=
K
H
E
D
B
C
A

Buổi 3 ( phần hình học )
Tuần :
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Luyện tập các trường hợp bằng nhau của tam giác vng
Áp dụng định lí Py-ta-go
I. Mục tiêu
Kiến thức :
- Nắm được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vng và cách trình bày
chứng minh hai tam giác vng bằng nhau
- Nắm được định lí Py-ta-go thuận và đảo để tính độ dài của một cạnh hoặc chứng
minh một tam giác là tam giác vng
Kỹ năng :
- Trình bày chính xác bài chứng minh hai tam giác vng bằng nhau, biết sử dụng kí
hiệu hai tam giác vng bằng nhau
- Vẽ hình tương đối chính xác bằng các dụng cụ tạo sự thuận lợi cho việc phán đốn
kết quả của bài tốn và tìm đường lối chứng minh phán đốn đó.
- Sử dụng tương đối thành thạo định lí Py-ta-go để trình bày các bài tốn cơ bản
tương ứng
Thái độ : Ln u thích mơn học, làm bài cẩn thận, có ý thức trình bày sáng sủa
mạch lạc các bài giải và biết rút ra những kinh nghiệm cho những lần làm bài sau.
II. Phương tiện dạy học
Giáo án và các tài liệu liên quan.
III. Tiến trình dạy học
Bài 12. Cho tam giác ABC vng tại A. Kẻ
AH BC, HK AC
⊥ ⊥
. Cho AB = 5cm, AC =
12cm. Tính BH, CH, HK, AH
(Bài này khó)
K
H
B
A
C
Bài 13. Cho

ABC vuông tại A. Từ một
điểm K bất kỳ thuộc cạnh BC vẽ KH

AC.
Trên tia đối của tia HK lấy điểm I sao cho HI
= HK. Chứng minh :
a) AB // HK
b)

AKI cân
c)
·
·
BAK AIK
=
d)

AIC =

AKC
B
A
CH
I
K
Bài 14. Cho tam giác ABC vng tại A, AC =
4cm và
µ
0
C 60
=
. Trên tia đối của tia AC lấy
điểm D sao cho AD = AC.
a. Chứng minh
ABD ABC
∆ = ∆
b.
BCD

có dạng đặc biệt nào ?
c. Tính độ dài BC, AB
C
A
B
D
Bài 15. Cho tam giác ABC cân tại A, kẻ phân
giác BD và CE của góc B và C.
a. Chứng minh BD = CE
b. Kẻ
DH BC, EK BC
⊥ ⊥
. Chứng minh
DH = EK
c. Cho DH = 3cm, BH = 4cm. Tính EC
B
C
A
DE
K
H
Bài 16. Cho
·
xOy
nhọn. Trên tia Ox lấy điểm A
và trên tia Oy lấy B sao cho OA = OB. Kẻ
đường thẳng vng góc với Ox tại A cắt Oy tại
D. Kẻ đường thẳng vng góc với Oy tại B cắt
Ox tại C. Giao điểm của AD và BC là E. Nối
CE, CD
a. Chứng minh OE là phân giác của góc
xOy
b. Chứng minh tam giác ECD cân
c. Tia OE cắt CD tại H. Chứng minh
OH CD

(có thể hỏi ln là chứng
minh OE vng góc với CD)
y
x
E
B
A
O
D
C

Buổi 1 ( phần hình học )
Tuần :
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Các đường đồng quy trong tam giác
I. Mục tiêu
Kiến thức :
- Nắm được các kiến thức về đường xiên, hình chiếu và bất đẳng thức tam giác
- Nắm được các khái niệm về các đường trong tam giác và các tính chất của các
đường đó trong một tam giác
Kỹ năng :
- Áp dụng đúng các tính chất vào một hình vẽ cụ thể
- Vận dụng linh hoạt các tính chất được học vào một bài tốn cụ thể đồng thời biết
cách trình bày rõ ràng mạch lạc lời giải của một bài tập.
- Phát hiện tốt đường lối và phương pháp giải một bài tốn cơ bản và một số dạng
tốn phát triển
Thái độ : Ln u thích mơn học, làm bài cẩn thận, có ý thức trình bày sáng sủa
mạch lạc các bài giải và biết rút ra những kinh nghiệm cho những lần làm bài sau.
II. Phương tiện dạy học
Giáo án và các tài liệu liên quan.
III. Tiến trình dạy học
Các đường đồng quy trong tam giác
Bài 1. Cho hình vẽ . Hãy so sánh : PA và CA,
CP và CB, AP và BO, CP và nửa chu vi tam
giác ABC
Nói thêm với HSG
Lấy M nằm trong tam giác ABC. So sánh MA +
MB + MC và nửa chu vi tam giác ABC và với
chu vi tam giác ABC
Kẻ AH và BK vng góc với CP. Chứng minh
AH + BK < AB
C
A
B
P
Bài 30 SGK/67
Bài 2. Cho tam giác ABC vng tại A. Kẻ
AH BC

. Kẻ HP vng góc với AB và kéo dài
để có PE = PH. Kẻ HQ vng góc với AC và
kéo dài để có QF = QH
a. Chứng minh
APE APH, AQH AQF
∆ = ∆ ∆ = ∆
b. Chứng minh E, A, F thẳng hàng và A là
trung điểm của EF
c. Chứng minh BE//CF
d. Cho AH = 3cm, AC = 4cm. Tính HC,
EF
F
E
Q
P
H
B
A
C
Bài 3. Cho hình bên, chứng minh
µ
0
A 90
=
M
B
A C
Bài 4. Cho hình bên biết AB = BD, BE =
1/3BC. Chứng minh :
a. DK = CK
b. D, E và trung điểm M của AC thẳng
hàng
E
B
K
A
D
C
Bài 5. Tam giác ABC có AC > AB, trung tuyến
AM
Chứng minh :
AC AB AC AB
AM
2 2
− +
< <
M
B
C
A
Bài 38SBT/28
Bài 6. Cho tam giác ABC. Kẻ AH vng góc
với BC. Trên tia đối của tia AH lấy D sao cho
AH = AD. Lấy trung điểm E của HC. Gọi F là
giao điểm của AC và DE. Chứng minh :
a. AF = 1/3AC
b. H, F và trung điểm M của DC thẳng
hàng
c. HF = 1/3DC
(câu b có thể hỏi gọi M là trung điểm của
DC. Chứng minh DE, CA và HM đồng quy
-> chỗ này nói với hsinh )
M
F
E
B
C
A
H
D
-
Buổi 2 ( phần hình học )
Tuần :
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Các đường đồng quy trong tam giác
I. Mục tiêu
Kiến thức :
- Nắm được các kiến thức về đường xiên, hình chiếu và bất đẳng thức tam giác
- Nắm được các khái niệm về các đường trong tam giác và các tính chất của các
đường đó trong một tam giác
Kỹ năng :
- Áp dụng đúng các tính chất vào một hình vẽ cụ thể
- Vận dụng linh hoạt các tính chất được học vào một bài tốn cụ thể đồng thời biết
cách trình bày rõ ràng mạch lạc lời giải của một bài tập.
- Phát hiện tốt đường lối và phương pháp giải một bài tốn cơ bản và một số dạng
tốn phát triển
Thái độ : Ln u thích mơn học, làm bài cẩn thận, có ý thức trình bày sáng sủa
mạch lạc các bài giải và biết rút ra những kinh nghiệm cho những lần làm bài sau.
II. Phương tiện dạy học
Giáo án và các tài liệu liên quan.
III. Tiến trình dạy học
Bài 7. Cho tam giác ABC vng tại A. Trung
tuyến AM. Trên tia đối tia MA lấy D sao cho
MD = MA.
a. Chứng minh
MAB MDC. Suy ra ACD
∆ = ∆ ∆
vn
g
b. Gọi K là trung điểm AC. Chứng minh
KB = KD
c. Gọi I là giao điểm của KD và BC, N là
giao điểm của KB và AD. Chứng minh
tam giác KNI cân
d. Chứng minh
( )
1
AM AB AC
2
< +
. Điều
này còn đúng khơng nếu tam giác ABC
khơng là tam giác vng
N I
K
D
M
B
A
C
Bài 8. Cho rABC có AB = 9cm, AC = 12cm,
BC = 15cm
a. Tam giác ABC là tam giác gì ?
b. Vẽ trung tuyến AM. Kẻ
MH AC

.
Trên tia đối của tia MH lấy K sao cho
MK = MH
• Chứng minh
MHC MKB
∆ = ∆
. Suy ra
BK//AC
• BH cắt AM tại G. Chứng minh G là
trọng tâm của tam giác ABC
G
M
B
A
C
H
K
• Tính độ dài AG
Bài 9. Cho tam giác ABC có
µ
0
A 50
=
. Phân
giác trong của góc B và C cắt nhau tại I
a. Tính góc BIC
b. Kẻ tia phân giác góc ngồi tại B cắt AI
tại J. Chứng minh CJ là tia phân giác
của góc ngồi tại C
J
I
B C
A
Bài 10. Cho
ABC


µ
0
A 120
=
. Các phân
giác AD và CE gặp nhau ở O. Đường thẳng
chứa tia phân giác ngồi tại đỉnh B của tam
giác ABC cắt đường thẳng AC tại F. Chứng
minh :
a.
BO BF

b.
·
·
BDF ADF
=
c. Ba điểm D, E, F thẳng hàng
E
F
O
D
A
B
C
Bài 11. Cho tam giác ABC cân tại A. trên hai
cạnh AB, AC và về phía ngồi tam giác vẽ các
tam giác đều ADB, AEC
a. Chứng minh BE =CD
b. Kẻ phân giác AH của tam giác cân.
Chứng minh BE, CD, AH đồng quy
E
D
HB
C
A
Bài 12. Cho tam giác ABC. Trung tuyến AD,
BE, CF. Chứng minh :
a.
( )
2
BE CF BC
3
+ >
b.
( )
3
AD BE CF AB BC CA
4
+ + > + +
D
F
E
A
B
C
-
Buổi 3 ( phần hình học )
Tuần :
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Các đường đồng quy trong tam giác
I. Mục tiêu
Kiến thức :
- Nắm được các kiến thức về đường xiên, hình chiếu và bất đẳng thức tam giác
- Nắm được các khái niệm về các đường trong tam giác và các tính chất của các
đường đó trong một tam giác
Kỹ năng :
- Áp dụng đúng các tính chất vào một hình vẽ cụ thể
- Vận dụng linh hoạt các tính chất được học vào một bài tốn cụ thể đồng thời biết
cách trình bày rõ ràng mạch lạc lời giải của một bài tập.
- Phát hiện tốt đường lối và phương pháp giải một bài tốn cơ bản và một số dạng
tốn phát triển
Thái độ : Ln u thích mơn học, làm bài cẩn thận, có ý thức trình bày sáng sủa
mạch lạc các bài giải và biết rút ra những kinh nghiệm cho những lần làm bài sau.
II. Phương tiện dạy học
Giáo án và các tài liệu liên quan.
III. Tiến trình dạy học
Bài 13. Cho tam giác ABC vng tại A. Đường
phân giác BE. Kẻ EH vng góc với BC. Gọi K
là giao điểm của AB và HE. Chứng minh :
a.
ABE HBE
∆ = ∆
b. BE là đường trung trực của AH
c. EK = EC
d. AE < EC
e.
BE KC

f. Cho AB = 3cm, BC = 5cm. Tính KC
H
E
B
A
C
K
Bài 14. Cho góc vng xOy, điểm A thộc tia
Ox, B thuộc Oy. Đường trung trực của OA cắt
Ox tại D, đường trung trực của OB cắt Oy ở E.
Gọi C là giao điểm của hai đường trung trực đó.
Chứng minh :
a. CE = OD
b. CE vng góc với CD
c. CA = CB
d. CA//DE
e. A, B, C thẳng hàng
x
y
C
D
E
O
A
B

gdqp 11


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "gdqp 11": http://123doc.vn/document/567564-gdqp-11.htm



3. Thời gian
Tổng số: 08 tiết
Tiết 1: Một số nội dung cơ bản về lý thuyết bắn
Tiết 2: Động tác bắn tại chỗ của súng tiểu liên AK và
súng trường CKC.
Tiết 3:
- Lên lớp: Tập ngắm chụm và ngắm trúng, chụm
- Luyện tập: Tập xoay vòng 2 nội dung
+ Ngắm chụm.
+ Động tác bắn tại chỗ của súng tiểu liên AK.

Tiết 4: Luyện tập các nội dung sau.
+ Tập ngắm chụm
+ Tập ngắm trúng, chụm
Tiết 5:
- Lên lớp: Tập bắn mục tiêu cố định
- Luyện tập: Tập lấy đường ngắm cố định (đường ngắm
chết).
Tiết 6: Tập bắn mục tiêu cố định theo điều kiện bài tập.
Tiết 7: Tập bắn mục tiêu cố định theo điều kiện bài tập.
Tiết 8: Tập bắn mục tiêu cố định theo điều kiện bài tập.

III. Chuẩn bị
1. Đối với giáo viên
- Một số nội dung cơ bản về lý thuyết bắn: Súng tiểu
liên AK (CKC); mô hình bộ phận ngắm (01 bộ); bia số 4A thu
nhỏ (01 chiếc); tranh vẽ đường ngắm (nếu có điều kiện, giáo
viên chuẩn bị máy tính, máy chiếu đồng bộ).
- Động tác bắn tại chỗ của súng tiểu liên AK: Súng
tiểu liên AK (CKC): 06 khẩu; còi: 01 chiếc; bia số 6: 03 chiếc;
bia số 7: 03 chiếc.

- Tập ngắm chụm và ngắm trúng, chụm: Súng tiểu
liên AK (CKC): 06 khẩu; còi: 01 chiếc; bảng ngắm trúng
chụm: 06 chiếc; đồng tiền di động: 06 chiếc, bút chì: 06
chiếc; thước kẻ: 06 chiếc, giấy trắng: mỗi học sinh 01 tờ.
- Tập bắn mục tiêu cố định: Súng tiểu liên AK
(CKC): 06 khẩu; bia số 4A: 03 chiếc; còi: 01 chiếc; mô hình
bộ phận ngắm: 01 bộ; bảng độ cao đường đạn; kính kiểm tra:
01 chiếc.
- Bồi dưỡng đội mẫu phục vụ cho lên lớp.

2. Đối với học sinh
- Đọc tài liệu, chuẩn bị đúng đủ trang phục, vật chất
theo quy định trước khi lên lớp.
- Thực hiện đúng theo yêu cầu công tác chuẩn bị của
giáo viên, nhất là đội mẫu.

IV. Gới ý tiến trình dạy học
1. Thủ tục giảng dạy
- Tập hợp đội hình, kiểm tra quân số, trang phục.
- Phổ biến các quy định của buổi học.
- Phổ biến ý định giảng dạy.
2. Quá trình giảng day
Hoạt động 1: Giới thiệu nội dung lý thuyết bắn
- Khái niệm ngắm bắn: thuyết trình kết hợp với thể hiện
hình ảnh trên màn hình và súng AK để làm rõ nội dung, làm
cho học sinh hiểu được thế nào là ngắm bắn. Qua đó làm cơ sở
cho học sinh biết cách điều chỉnh súng để láy đường ngắm.

- Định nghĩa về ngắm bắn: Giáo viên thể hiện hình ảnh
trên màn hình kết hợp với mô hình bộ phận ngắm thu nhỏ,
súng AK để làm cho học sinh hiểu được thế nào là đường
ngắm cơ bản, điểm ngắm đúng, đường ngắm đúng, qua đó
biết cách vận dụng vào trong quá trình tập bắn.
- Ảnh hưởng của ngắm sai đến kết quả bắn: Giáo viên
thể hiện hình ảnh trên màn hình kết hợp với mô hình bộ phận
ngắm thu nhỏ để minh hoạ, làm cho học sinh hiểu được mức
độ ảnh hưởng của các yếu tố do ngắm sai đến kết quả bắn và
cách khắc phục.

Ngắm bắn là xác định góc bắn và hướng bắn cho súng
để đưa quỹ đạo đường đạn đi qua điểm định bắn trúng trên
mục tiêu.
I. MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ LÝ THUYẾT BẮN
1. Khái niệm ngắn bắn

2. Định nghĩa về ngắm bắn
a. Đường ngắm cơ bản
Đường ngắm cơ bản là đường thẳng từ mắt người
ngắm qua điểm chính giữa mép trên khe ngắm đến điểm
chính giữa đỉnh đầu ngắm

b. Điểm ngắm đúng
Là điểm được xác định từ trước trên mục tiêu sao cho
khi ngắm vào đó để bắn thì quỹ đạo đường đạn đi qua đểm
định bắn trúng trên mục tiêu.

Thứ Tư, 21 tháng 5, 2014

Tiet 16.Tuan hoan mau va luu thong bach huyet


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Tiet 16.Tuan hoan mau va luu thong bach huyet": http://123doc.vn/document/567793-tiet-16-tuan-hoan-mau-va-luu-thong-bach-huyet.htm



I. Tuần hoàn máu
Mục tiêu
Qua phần này các em phải:

Chỉ ra được các thành phần cấu tạo của hệ
tuần hoàn máu ở người.

Mô tả đường đi của máu trong các vòng tuần
hoàn nhỏ và lớn.

Nêu vai trò của hệ tuần hoàn máu

I. Tuần hoàn máu
1. Thành phần cấu tạo của hệ tuần hoàn máu

Tim:
1- Tâm nhĩ phải
2- Tâm nhĩ trái
3- Tâm thất phải
4- Tâm thất trái
2
1
4
3
7
7
6
5
5
6
Quan sát hình sau, em hãy cho biết:
Hệ tuần hoàn máu gồm có các
thành phần nào?

Hệ mạch:
5- Động mạch
6- Tĩnh mạch
7- Mao mạch

Thành phần máu

Gồm các tế bào hồng cầu + các tiểu cầu + các
loại tế bào bạch cầu.
Hồng cầu
Bạch cầu
Tiểu cầu

I. Tuần hoàn máu
2. Đường đi của máu trong cơ thể
Các em hãy
quan sát
đường đi
của máu
trong cơ thể

Mô tả đường đi của máu trong cơ thể
9
3 3
2
7
8
11
10
1 5
2
6
3b
4
6
3b
Hoạt động nhóm:
1. Xác định thành phần
của HTH trong các ô có
số:
1 2 3
3b 4 5
6 7 8
9 10 11
Nhóm
1,3,6
Nhóm
5, 8, 10
Nhóm
4, 9, 7
1. Tâm thất phải
2. ĐM phổi
3. MM phổi
3b.TM phổi
4. Tâm nhĩ trái
5. Tâm thất trái
6. ĐM chủ
7. MM phần trên
8. MM phần dưới
9. TM chủ trên
10.TM chủ dưới
11.Tâm nhĩ phải
HOẠT ĐỘNG NHÓM :
2. Viết sơ đồ ( dùng mũi tên )
đẻ chỉ đường của máu
trong hai vòng tuần hoàn

Đường đi của máu trong vòng tuần hoàn nhỏ
ĐM phổi TM phổi
Tâm thất phải Phổi Tâm nhĩ trái

(trao đổi khí)
(máu đỏ thẩm) (máu đỏ tươi)
Đường đi của máu trong vòng tuần hoàn lớn
ĐM chủ TM chủ
Tâm thất trái Cơ quan Tâm nhĩ phải

(trao đổi khí và chất dinh dưỡng)
(máu đỏ tươi) (máu đỏ tthẩm)

Em có biết ?!

Hệ cơ quan nào phân phối oxy và các
chất dinh dưỡng cho các tế bào của cơ thể
chúng ta?

Các ống mạch nào mang máu từ tim đi
khắp cơ thể chúng ta?

Mất bao nhiêu lâu để máu luân chuyển
khắp cơ thể của em?


Các mạch máu nào đưa máu trở về tim:
tĩnh mạch hay động mạch?

3. Vai trò của hệ tuần hoàn máu

Em hãy cho biết: Hệ tuần hoàn
có vai trò gì đối với cơ thể
của em?
*Tim: bơm máu đi khắp cơ thể
*Hệ mạch: đảm bảo quá trình
trao đổi chất và trao đổi khí ở
các tế bào và cơ quan

II. Lưu thông bạch huyết
Mục tiêu

Chỉ ra thành phần cấu tạo của hệ bạch huyết.

Mô tả sự luân chuyển của bạch huyết trong
mỗi phân hệ lớn và nhỏ.

Nêu vai trò của hệ bạch huyết.

Cách mạng TS Pháp


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Cách mạng TS Pháp": http://123doc.vn/document/568014-cach-mang-ts-phap.htm



Đẳng cấp thứ nhất
(Tăng lữ)
Đẳng cấp thứ hai
(Q tộc)
Có đặc quyền, đặc lợi khơng
phải nộp thuế
Nơng dân
Bình dân
thành thị
Khơng có đặc quyền, phải
nộp mọi thứ thuế
Tư sản
Đẳng cấp thứ ba
Tư sản nhỏ
Tư sản cơng thương
Đại tư sản
Sơ đồ ba đẳng cấp
Công nhân
Tình hình chính trị - xã hội

Vua Louis XVI
Hoàng hậu Marie - Antoinette

Lâu đài Versailles

Lâu đài Versailles

Cuộc đấu tranh trên lĩnh vực tư tưởng
_ Những tư tưởng tiến bộ phê phán những
quan điểm lỗi thời, giáo lý lạc hậu, mở
đường cho xã hội phát triển.
_Triết học Ánh sáng: dọn đường cho cách
mạng bùng nổ, định hướng cho một xã hội
mới trong tương lai.
Đi-đơ-rơ (Diderot)
Rút-xơ
Jacques Rousseau
Vơn-te (Voltaire) Mơn-tét-xki-ơ
(Montesquieu)

Cách mạng 1789 bùng nổ
Ngày 5/5/1789,
trong hội nghị ba
đẳng cấp do nhà
vua triệu tập, ý đồ
muốn tăng thuế
của vua Lu-i XVI
(Louis XVI) bị
đẳng cấp thứ ba
phản đối.
Hội nghị 3 đẳng cấp

HỘI NGHỊ 3 ĐẲNG CẤP : 1200 ĐB = 300 (ĐC 1) + 300 (ĐC 2) + 600 (ĐC 3)

Đẳng cấp thứ 3 hội họp bàn về chính sách của Louis XVI

Ngày 14/7/1789, quần
chúng phá ngục Ba-xti
(Bastille), mở đầu cho
Cách mạng Pháp.
Phá ngục Bastille
Bên trong ngục Bastille

Chế độ qn chủ lập hiến
Chế độ qn chủ lập hiến
(14/7/1789 đến 10/8/1792)

_ Quần chúng nhân dân nổi dậy khắp nơi
(cả thành thị và nơng thơn), chính quyền
của tư sản tài chính được thiết lập (Quốc
hội lập hiến).

_ Ngày 28/8/1789 thơng qua tun ngơn
Nhân quyền và Dân quyền.

Ban hành chính sách khuyến khích cơng
thương nghiệp phát triển.

Tháng 9/1791 thơng qua hiến pháp, xác
lập nền chun chính tư sản (qn chủ
lập hiến).

_ Quốc hội và các lực lượng đứng đầu đã
làm ngừng trệ sự phát triển của cách
mạng.

_ Vua Pháp tìm cách chống phá cách
mạng, khơi phục lại chế độ phong kiến (xúi
giục phản động trong nước liên kết với
phong kiến bên ngồi).
Tun ngơn Nhân quyền và
Dân quyền Pháp

Các môn


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Các môn": http://123doc.vn/document/568255-cac-mon.htm


Tự nhiên - xã hội
CáC Đới khí hậu
I- Mục tiêu:
+ KT: HS kể đợc các đới khí hậu trên Trái Đất. Biết đặc điểm chính của các
đới khí hậu
+ KN: Biết chỉ trên quả địa cầuvị trí các đới khí hậu.
+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong học tập, biết bảo vệ trái đất.
II- Đồ dùng dạy học:- Quả địa cầu.
III- Hoạt động dạy học:
* Hoạt động 1:
+ GV cho HS làm việc theo cặp.
- Yêu cầu HS quan sát hình 1 theo gợi ý.
- Chỉ và nói tên các đới khí hậu ở bắc bán cầu ?
- Chỉ và nói tên các đới khí hậu ở nam bán
cầu ?
- Mỗi bán cầu có mấy đới khí hậu ?
- Từ xích đạo đến bắc cực, nam cực có những
đới khí hậu nào ?
* Hoạt động 2:
+ Gv cho HS làm việc trên quả địa cầu, theo
nhóm 3 - 4 em.
- HS quan sát trên quả địa cầu để tìm các đới
khí hậu.
- Yêu cầu HS tìm vị trí Viết Nam trên quả địa
cầu, xem Việt Nam nằm ở đới khí hậu nào?
- Các nhóm lên trình bày trớc lớp, các nhóm
khác theo dõi nhận xét.
- Gv nhận xét và kết luận đúng sai.
* Hoạt động 3: GV cho HS chơi trò chơi: Tìm
vị trí các đới khí hậu.
- GV phát cho mỗi nhóm một hình vẽ. (3 nhóm
chơi).
- Yêu cầu HS dùng 6 dải màu dán nhanh vào
hình vẽ.
- HS nhận xét chọn nhóm dán đúng và nhanh
nhất.
- HS quan sát hình vẽ trong SGK.
- Gọi một số nhóm trả lời trớc lớp,
các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- 2 HS đại diện các nhóm lên trả lời,
HS khác theo dõi, nhận xét.
- 1 HS trả lời, HS khác nhận xét.
- Một số HS trả lời, HS khác theo
dõi, nhận xét.
- HS quan sát trên quả địa cầu. Tìm
các đới khí hậu.
- HS tìm vị trí Việt Nam trên quả địa
cầuvà trả lời Việt Nam nằm ở đới
khí hậu nào ?
- Đại diện các nhóm lên trả lời, các
nhóm khác bổ sung.
- GV kết luận đúng sai.
- HS các nhóm dán xong mang lên
dán trên bảng lớp.
HS chọn nhóm tốt nhất.
IV- Củng cố dặn dò: - GV nhận xét tiết học.
Đạo Đức
tìm hiểu về truyền thống trờng tân dân
I- Mục tiêu:
+ KT: Giúp HS nắm đợc các truyện thống tốt đẹp về ngôi trờng Tân Dân thân
yêu của mình.
+ KN: Nêu đợc các truyền thống của trờng: nh dạy và học, rèn luyện đạo đức
của, giáo dục HS.
+ TĐ: Giáo dục HS yêu quý mái trờng, có ý thức xây dựng và bảo vệ truyền
thống tốt đẹp ấy.
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh và các t liệu về trờng, về các lớp ngời đi trớc.
III- Hoạt động dạy học:
1- Giới thiệu bài:
- GV nêu nội dung tiết học.
2- GV giới thiệu truyền thống về nhà trờng.
a- Quá trình hình thành và phát triển:
- Trờng đợc xây dụng vào nửa đầu thế kỉ 20.
- Từ khi thành lập trờng đến nay có nhiều HS từng đợc giác ngộ cách mạng và
đã trở thành những nhà cách mạng u tú, tiêu biểu là
b- Truyền thống dạy và học của trờng.
- Trờng tiểu học Tân Dân có một bề dày về truyền thống dạy và học. Có nhiều
thành tích trong phong trào dạy và học của tỉnh cũng nh huyện.
- Là một trong những trờng tiên tiến nhiều năm. Chất lợng đại trà cũng nh chất
lợng HS giỏi luôn là những trờng tốp đầu của huyện.
- Thành tích trong những năm gần đây:
+ Chất lợng HS đại trà: HS giỏi Điểm kiểm tra định kỳ luôn là trờng có tỷ
lệ điểm giỏi cao nhất thành phố.
+ Chất lợng GV giỏi cấp thành phố, cấp tỉnh luôn đứng th nhất, nhì của thành
phố, của tỉnh.
- Nhiều năm liền trờng đạt là trờng xuất sắc, xếp loại tốt về mọi mặt.
- Chi bộ luôn là chi bộ vững mạnh, cong đoàn vững mạnh.
3- GV cho HS thảo luận:
- Nêu những thành tích của nhà trờng mà em biết ?
- Em sẽ làm gì để phát huy truyền thống tốt đẹp đó của nhà trờng ?
III- Củng cố- dặn dò:
- GV nhận xét tiết học, nhắc HS học tập và rèn luyện thật tốt để giữ vững
truyền thống tốt đẹp của trờng.
Thứ năm ngày 30 tháng 4 năm 2007
Tiếng Việt
+

Tập đọc:Ôn các bài tập đọc tuần 32
I- Mục tiêu:
+ KT: Củng cố lại cách đọc to, rõ ràng, trôi chảy toàn bài
+ KN: Rèn kỹ năng đọc đúng, phát âm đúng các tiếng có âm l/n, HS giỏi đọc
hay, đọc diễn cảm; hiểu 1 số từ mới và hiểu nội dung bài.
+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong học tập, yêu thích môn học.
II- Hoạt động dạy học:
- Hớng dẫn HS đọc từng bài và trả lời nội dung bài.
* Bài: Ngời đi săn và con vợn.
- GV cho HS đọc cả bài.
- Gọi HS đọc nối đoạn và cho HS nêu
cách đọc từng đoạn.
- Gv cùng HS nhận xét.
- Theo em nội dung bài nói gì ?
- GV cho HS thi đọc.
- GV cùng HS nhận xét chọn bạn đọc tốt
nhất.
- Yêu cầu HS thi đọc theo nhóm.
- GV cho HS đọc cả bài.
* Bài: Mè hoa lợn sóng.
- GV cho HS đọc cả bài.
- GV cho đọc nối khổ thơ.
- Gọi HS nêu cách ngắt nghỉ hơi của bài
thơ
- Nêu giọng đọc toàn bài.
- Bài này muốn nói với chúng ta điều gì ?
- Yêu cầu HS thi đọc.
- GV cùng HS nhận xét, chọn nhóm
thắng cuộc.
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng cả bài.
* Bài : Cuốn sổ tay.
- GV gọi HS đọc cả bài.
- Gọi HS đọc nối đoạn.
- 1 HS đọc, HS khác theo dõi.
- 4 HS đọc nối 4 đoạn, HS khác theo dõi.
- 2 HS trả lời, HS khác nhận xét.
- 4 HS đọc thi, HS khác theo dõi.
- HS nhận xét chọn bạn đọc tốt nhất.
- 3 nhóm, mỗi nhóm 4 HS đọc, HS khác
nhận xét.
- 1 HS đọc, HS khác theo dõi.
- 1 HS đọc, HS khác theo dõi.
- 2 HS đọc, HS khác theo dõi, nhận xét.
- 1 HS nêu, HS khác nhận xét.
- 2 HS nêu.
- 2 HS trả lời, HS khác bổ sung.
-3 nhóm, mỗi nhóm 2 HS.
- HS nhận xét.
- 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ.
- 1HS đọc, HS khác theo dõi.
- 4 HS đọc nối 4 đoạn, HS khác nhận xét.
- 4 HS nêu cách đọc.
- Cho HS nêu cách đọc.
- Gọi HS thi đọc.
- GV cùng HS nhận xét, chọn nhóm đọc
tốt nhất.
- Gọi HS đọc cả bài.
- Nêu nội dung bài ?
- 3 nhóm, mỗi nhóm 4 HS đọc, HS khác
theo dõi, nhận xét.
- 1 HS đọc cả bài.
- 1 HS nêu nội dung bài
III- Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét tiết học, Nhắc HS chú ý khi đọc bài.

Thứ ba ngày 01 tháng 5 năm 2007.
Tập đọc
Mặt trời xanh của tôi
I- Mục đích, yêu cầu.:
+ KT: HS đọc đúng toàn bài, đọc to, rõ ràng, rành mach, trôi chảy toàn bài, học
thuộc bài.
+ KN: Phát âm đúng các từ ngữ:
lắng nghe, lên rừng, lá che, tia nắng.
- Ngắt nghỉ đúng nhịp thơ, sau mỗi dòng và giữa các khổ thơ.
- Hiểu đợc nghĩa một số từ ngữ mới và nội dung bài.
+ TĐ: Giáo dục HS yêu thích vẻ đẹp cuă rừng cọ.
II- Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ chép bài thơ.
III- Hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ: HS đọc bài: Cóc kiện
trời. Trả lời nội dung bài.
B- Bài mới:
1- GV giới thiệu bài:
2- Luyện đọc:
- GV đọc lần 1 cả bài.
- Theo em giọng đọc bài này thiết tha,
trìu mến hay hồi hộp ?
- HD đọc câu và phát âm.
- HD đọc từng khổ thơ, giải nghĩa từ khó.
+ Khổ thơ 1: Gọi 1 HS đọc.
- Gọi HS nhận xét bạn đọc.
- Yêu cầu HS nêu chỗ ngắt nghỉ hơi.
- Gọi HS đọc lại.
+ Khổ thơ 2: Gọi 1 HS đọc.
- Yêu cầu HS nêu cách đọc.
- Theo em từ ngữ nào tả âm thanh ?
- Yêu cầu HS gạch chân từ đó.
_ Khi đọc các từ đó ta đọc thế nào ?
+ Khổ thơ 3: Gọi 1 HS đọc.
- Theo em ở khổ thơ này cách đọc có
giốn khổ thơ 1 và 2 khổng ?
- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi.
- HS nghe.
- HS theo dõi.
- 1 HS trả lời, HS khác nhận xét.
- HS đọc 2 dòng nối nhau.
- 1 HS đọc, lớp theo dõi.
- 1 HS nhận xét bạn đọc.
- 2 HS nêu, HS khác nhận xét.
- 1 HS đọc lại bài.
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
- HS trả lời, nhận xét.
- 2 HS trả lời, HS khác nhận xét.
- HS làm theo yêu cầu của GV.
-1 HS trả lời, HS khác bổ sung.
- 1 HS đọc bài, HS khác theo dõi.
- 2 HS trả lời, HS khác bổ sung.
- Khi đọc ta nên ngắt hơi ở chỗ nào, nghỉ
hơi ở chỗ nào ?
- Gạch chân những từ cần nhấn giọng ?
+ Khổ thơ 4: Gọi 1 HS đọc.
- Yêu cầu HS nhận xét.
- HS nêu cách đọc khổ thơ 4.
- Yêu cầu HS đọc nối đoạn.
- GV cùng HS chọn bạn đọc tốt nhất.
- GV cho HS đọc đồng thanh cả bài thơ.
3- Tìm hiểu bài.
- Yêu cầu HS đọc thầm cả bài.
- GV nêu câu hỏi 1 SGK.
- Gọi HS trả lời.
- Vì sao tiếng ma đợc so sánh với tiếng
thác ?
- Yêu cầu HS đọc khổ thơ 2.
- Tác giả miêu tả rừng cọ vào lúc nào ?
- Mùa hè trong rừng cọ có gì thú vị ?
- GV cho HS quan sát lá cọ trong SGK và
cho biết lá cọ giống cái gì ?
- Yêu cầu HS đọc thầm các khổ thơ còn
lại.
- Tác giả gọi lá cọ là gì ?
- Em thích nhất hình ảnh nào trong bài
rừng cọ ? Vì sao ?
4- Học thuộc bài thơ. GV treo bảng phụ.
- Cho cả lớp đọc đồng thanh.
- GV hớng dẫn HS học thuộc lòng.
- Yêu cầu HS đọc bài trên bảng phụ, GV
xoá dần.
- GV cho HS thi đọc thuộc bài thơ.
- GV cùng HS nhận xét, chọn bạn đọc tốt
nhất.
- 1 số HS nêu, HS khác bổ sung.
- HS nhìn SGK gạch theo yêu cầu.
- 1 HS đọc bài, HS khác theodõi.
-2 HS nhận xét.
- 1 HS nêu, HS khác nhận xét.
- 4 HS đọc nối 4 đoạn.
- HS đọc đồng thanh cả bài thơ.
- HS đọc theo yêu cầu.
- 1 HS trả lời, HS khác nhận xét.
- 2 HS trả lời, HS khác bổ sung.
- 1 HS đọc to trớc lớp, HS khác theo dõi
SGK.
- 1 HS trả lời, HS khác theo dõi.
- 1 HS trả lời, HS khác theo dõi.
- HS quan sát SGK và trả lời câu hỏi.
- HS đọc thầm các khổ thơ còn lại.
- 1 HS trả lời, HS khác theo dõi.
- Một số HS trả lời.
- HS nhìn bảng phụ đọc.
- HS đọc bài theo yêu cầu của GV.
- 4 HS thi đọc 4 khổ thơ.
IV- Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét tiết học

Toán
ôn tập các số đến 100000.
I- Mục tiêu:
+ KT: Đọc, viết các số trong phạm vi 100000 .
+ KN: Rèn kĩ năng thực hành cho HS, vận dụng vào giải bài tập các số trong phạm
vi 100000.
+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong học tập.
II. Đồ dùng dạy học:
III- Hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ: HS chữa bài 2,3.
2- Bài mới:
a- Giới thiệu bài:
b- Hớng dẫn luyện tập:
* Bài tập 1 : Gọi HS đọc yêu cầu.
- Bài yêu cầu làm gì ?
- GV cho HS làm bài vào vở nháp, gọi HS
lên chữa bài.
- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng.
- GV kết luận đúng sai.
* Bài tập 2: Gọi HS đọc đầu bài.
- Bài yêu cầu làm gì ?
- Cho HS làm theo nhóm đôi, nói miệng
cho nhau nghe.
- Gọi đại diện các nhóm đọc trớc lớp.
GV cùng HS nhận xét.
* Bài tập 3: GV cho hS đọc đầu bài.
- Yêu cầu HS nêulại yêu cầu từng phần.
- Gọi HS phân tích mẫu một số: 9725
=900 0 + 700 + 20 + 5
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở, thu
chấm.
- Yêu cầu HS chữa phần b.
- VD: 4000 + 600 + 30 + 1 = 4631
* Bài tập 4: Gọi HS đọc đầu bài.
- Cho HS nêu số điền ở ô trống thứ nhất.
- 2 HS nêu lại.
- HS nghe.
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi.
- 1 HS nêu, HS khác theo dõi.
- HS làm bài theo yêu cầu của GV. 1 HS
lên chữa bài.
- 1 HS nhận xét bài làm của bạn.
- HS lắng nghe.
- 1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi.
- 1 HS trả lời, HS khác bổ sung.
- HS làm việc theo yêu cầu của GV.
- Một số HS nêu trớc lớp, HS khác nhận
xét.
- 1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi.
- Một số HS nêu lại yêu cầu từng phần.
- 1 HS phân tích mẫu.
- HS làm bài vào vở, thu bài chấm.
- HS làm tiếp phần b.
- 1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi.
- 1 HS nêu, HS khác nhận xét.
- Theo em vì sao điền số đó ?
- Tơng tự cho HS làm bài tiếp vào vở
nháp, đổi bài kiểm tra nhau.
- Gọi HS đọc lại bài làm của mình, HS
khác nhận xét.
- GV kết luận đúng sai
- 1 HS trả lời, HS khác nhận xét.
- HS làm bài vào vở nháp, đổi bài kiểm
tra nhau.
- Một số HS đọc lại bài của mình.
IV- Củng cố dặn dò.
- GV nhận xét tiết học.

Chính tả <Nghe viết>
Cóc kiện trời
I- Mục đích, yêu cầu.
+ KT: Nghe - viết chính xác đoạn văn tóm tắt truyện: Cóc kiện trời. Làm
đúng các bài tập.
KN: Rèn cách trình bày đúng và đẹp; viết đúng tên riêng của 5 nớc Đông Nam
á
+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong học tập và rèn luyện chữ viết.
II- Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ chép bài tập 3a.
III- Hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ: Cho HS viết bảng lớp và bảng con các từ: Lâu năm,nứt nẻ,
nấp ,náo động.
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu.
2- Hớng dẫn HS nghe viết chính tả.
- GV đọc lần 1 đoạn viết.
- Cóc lên thiên đình kiện trời với những ai?
+ Hớng dẫn cách trình bày.
- Đoạn văn có mấy câu ?
- Những chữ nào trong bài phải viết hoa ?
Vì sao ?
+ Hớng dẫn viết từ khó.
- GV yêu cầu HS tìm từ khó viết trong
đoạn văn.
- Yêu cầu HS đọc và viết các từ khó viết
vào bảng con và bảng lớp.
- GV chỉnh sửa lỗi cho HS.
+ GV đọc cho HS viết bài vào vở.
- GV quan sát nhắc nhở HS viết bài.
+ GV đọc cho HS soát lỗi.
+ GV thu chấm, nhận xét.
3- Hớng dẫn HS làm bài tập.
* Bài tập 2(a): Gọi HS đọc yêu cầu.
- Gọi một số HS đọc tên một số nớc.
- GV giới thiệu để HS thấy đây là 5 nớc
- HS nghe và theo dõi.
- 1 HS trả lời, HS khác nhận xét.
- 1 HS trả lời, HS khác nhận xét.
- 2 HS nêu, HS khác bổ sung.
- HS tìm từ khó viết trong đoạn văn.
- HS làm việc theo yêu cầu của GV.
- HS viết bài vào vở.
- HS theo dõi SGK để soát bài.
- HS thu bài GV chấm.
- 1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi.
- 2 HS đọc tên các nớc, HS khác nhận
xét.
láng giềng của chúng ta.
- Theo em tên riêng nớc ngoài đợc viết nh
thế nào ?
- Gọi 1 HS đọc lại tên các nớc cho các bạn
viết vào giấy nháp.
- Yêu cầu HS kiểm tra bài nhau nhận xét
cách viết của nhau.
Bài tập 3(a): GV treo bảng phụ.Gọi HS
đọc yêu cầu của bài.
- GV cho HS tự làm bài vào vở bài tập, đổi
bài kiểm tra nhau.
- Yêu cầu HS lên chữa bài.
- GV cùng HS nhận xét, chốt lời giải đúng.
- HS lắng nghe.
- 2 HS trả lời, HS khác nhận xét.
- 1 HS đọc lại tên riêng các nớc cho các
bạn viết vào giấy nháp.
- HS kiểm tra bài nhau.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài, HS khác theo
dõi.
- HS làm bài theo yêu cầu của GV.
- 1 HS lên chữa bài.
- HS lắng nghe.
IV- củng cố dặn dò:
- GV nhận xét tiết học. Nhắc HS viết sai chú ý khi viết bài.

Giao an Giai Tích 12 chon bộ CB


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Giao an Giai Tích 12 chon bộ CB": http://123doc.vn/document/568488-giao-an-giai-tich-12-chon-bo-cb.htm


Trờng THPT _ Giải tích 12 chơng trình chuẩn
- HĐ3: Quy tắc tìm cực trị
2/ thời lợng:3 tiết
3/ Tiến trình: tiết 3: HĐ1; Tiết 4: HĐ2; Tiết 5: HĐ3+ bt
* Kiểm tra sĩ số
Hoạt động1:
Hoạt động của trò Hoạt động của thầy Ghi bảng
+ HS l m b i tập
+ 2 HS lên bảng
+ HS nhận xét bài làm của
bạn
+ HS trả lời câu hỏi Gv
+ HS nghe ghi
+ HS làm Hđ 2
Kiểm tra:
Xét sự đồng biến, nghịch
biến của mỗi hàm số sau trên
từng khoảng
a) y= -x
2
+1 trên (-;+)
b) y=
2
( 3)
3
x
x
trên các
khoảng
1 3
4
2 2

ữ ữ

3
; và ;
2
+ GV chữa bài và đa ra đồ
thị hs ( H7; H8 sgk - 13)
+ Câu hỏi: Trên các
khoảng đang xét. Hãy chỉ ra
các điểm tại đó mỗi hs có gia
trị lớn nhất , nhỏ nhất
+ nhận xét trả lời HS rồi
nêu định nghĩa
+ Cho HS làm Hđ 2
I. Khái niệm cực đại, cực
tiểu
Định nghĩa : cho hs y= f(x) xác
định và liên tục trên khoảng (a;b) ( có
thể a là - ; blà +) và điểm x
0
(a;b).
a) Nếu tồn tại số h> 0 sao cho
f(x) <f(x
0
) với mọi x(x
0
-h;x
0
+h) và
xx
0
thì ta nói hs f(x) đạt cực đại tại
x
0
.
b) Nếu tồn tại số h>0 sao cho
f(x) > f(x
0
) với mọi x(x
0
-h;x
0
+h) và
x x
0
thì ta nói hs f(x) đạt cực tiểu tại
x
0
.
Chú ý:
1. Nếu f(x) đạt cực đại ( cực tiểu)
tại x
0
thì x
0
gọi là điểm cực đại ( điểm
cực tiểu) của hs; f(x
0
) gọi là giá trị cực
đại ( giá trị cực tiểu ) của hs; kí hiệu là
f

; f
CT
của hs; điểm M(x
0
;f(x
0
)) là
điểm cực đại (điểm cực tiểu) của đồ
thị hàm số
2. các điểm cực đại, cực tiểu gọi
chung là điểm cực trị. Giá trị cực
đại( giá trị cực tiểu) còn gọi là cực
đại( cực tiểu) và đợc gọi chung là cực
trị của hàm số.
Giáo viên: Nguyễn Văn Phan
5
Trờng THPT _ Giải tích 12 chơng trình chuẩn
Nếu hs y = f(x)có đạo hàm trên
(a;b) và đạt cực trị tại x
0
(a;) thì
f(x
0
) = 0
Hoạt động II.
Hoạt động của trò Hoạt động của thầy Ghi bảng
+ HS làm Hđ 3
- Đồ thị hs y= - 2x+1 là đ-
ờng thẳng, hs không có
cực trị
- Đồ thị hàm số
y=
2
( 3)
3
x
x
đạt cực đại
tại x= 1; cực tiểu tại x=3
+ HS dựa vào bảng xét
dấu để nêu mối quan hệ
giữa sự tồn tại cực trị và
dấu của đạo hàm
+ Cho HS làm hHđ3
a) sử dụng đồ thị hs,
hãy xét xem các hs sau đây
có cực trị hay không?
+ y= -2x+1
+ y=
2
( 3)
3
x
x
(H8)
b) Nêu mối quan hệ
giữa sự tồn tại cực trị và dấu
của đạo hàm
+ Nhận xét trả lời của Hs và
hợp thức kiến thức bằng định

II. Điều kiện đủ để hàm số có
cực trị
Định lí 1: (sgk)

x x
0
- h x
0
x
0
+h
f(x) + 0 -
f(x) f

x x
0
- h x
0
x
0
+h
f(x) - 0 +
f(x)
f
CT
+ HS làm bài theo hớng
dẫn của Gv
- TXĐ
- f(x) , f(x)=0
- Bảng biến thiên
- Kết luận:
+ báo cáo kết quả, nhận
xét
+ Cho học sinh đọc vd sgk
và làm vd;
Tìm cực trị của hàm
số ;
a) y= f(x)= x
2
+2
b) y = x
3
- 4x
2
+ 5x
c) y =
3
1
x
x

+
( theo nhóm)
Vd;
+ Ta có
f(x)=
x
=




nếu x 0
-x nếu x<0
x

+ ch ra t số
( ) (0)
0


f x f
x

có giới hạn bên trái khác
giới hạn bên phải khi x
0 nên không có giới hạn
dẫn đến hs không có đạo
hàm tại x=0
+ Gv cho HS thực hiện Hđ 4
Chứng minh hs y =
x

không có đạo hàm tại x=0.
Hàm số có đạt cực trị tại
điểm đó không?
+ Hớng dẫn : bỏ dấu trị tuyệt
đối
Tìm giới hạn bên trái, giới
hạn bên phải khi x 0 của tỉ
số
( ) (0)
0


f x f
x
Giáo viên: Nguyễn Văn Phan
6
Trờng THPT _ Giải tích 12 chơng trình chuẩn
Hoạt động 3
Hoạt động của trò Hoạt động của thày Ghi bảng
+ Hs trả lời câu hỏi của Gv Câu hỏi : từ các ví dụ đã làm
em hãy cho biết các bớc tìm
cực trị của hàm số?
+ GV hợp thức kiến thức
bằng quy tắc 1
III. Quy tắc tìm cực trị
Quy tắc 1:
a. Tìm TXĐ
b. tính f(x). Tìm các điểm tại
đó f(x) =0 hoặc không xác định.
c. Lập bảng biến thiên.
d. Từ bảng biến thiên suy ra các
điểm cực trị .
1 Hs lên bảng làm bài
Cả lớp cùng làm
Gv cho HS làm Hđ 5 : Tìm
cực trị của hàm số f(x)= x
3
-
3x
HS ghi định lí + Gv cho HS ghi định lí thừa
nhận
Định lí 2: Giả sử y =f(x) có đạo hàm
đến cấp 2 trong khoảng ( x
0
- h; x
0
+h),
h>0 . Khi đó:
a) Nếu f(x) =0; f(x)>0 thì x
0

điểm cực tiểu
b) Nếu f(x)=0 ; f(x) <0 thì x
0

điểm cực đại
Từ định lí ta có quy tắc :
Quy tắc 2:
1. Tìm TXĐ
2. Tính f(x). giải pt f(x) = 0 ; x
i

( i =1;2;3; ) là các nghiệm của nó.
3. Tính f(x) và f(x
i
).
4. dựa vào dấu của f(x
i
) suy ra
tính chất cực trị của điểm x
i
+ Hs áp dụng quy tắc 2 để
tìm cực trị của hs
a) + TXĐ : R
+ y = 4x
3
-4x ; y =0
4x
3
-4x =0 4x(x
2
- 1)=0
x=0 hoặc x = -1 hoặc
x=1
f(x) = 12x
2
- 4
Ta có f(0) = -4 < 0
x= 0 là điểm cực đại
f( -1) = f(1) = 8>0
x= 1 la các điểm cực
tiểu
b) + TXĐ :
+ y = 2cos2x -1
y = 0 2cos2x -1 =0
cos2x =0
1
os 2x=
2
c
+ gv cho HS làm ví dụ áp
dụng quy tắc 2
áp dụng quy tắc 2 tìm cực trị
của hàm số
Vd : Tìm cực trị của hs:
a) y = x
4
- 2x
2
+1
b) y = sinn2x - x
Giáo viên: Nguyễn Văn Phan
7
Trờng THPT _ Giải tích 12 chơng trình chuẩn

6
x k


= +
+ f(x) = - 4sin2x
f(
6
k


+
) = - 2
3
<0 Vy x=
6
k


+
l điểm
cực đại của hs
f(
6
k


+
) = 2
3
>0
x=
6
k


+
là điểm cực
tiểu. K Z

Bài tập tắc nghiệm:
1) Các điểm cực tiểu của hs y =x
4
+3x
2
+2 là ;
A. x=-1 B. x=5 C. x=0 D. x=1; x=2
2) Các điểm cực trị của hs : y = 10 +15x +6x
2
- x
3
là:
A. x=-1 là điểm cực đại; x= 5 là điểm cực tiểu B. x=1 là điểm cực tiểu; x= 5 là điểm cực đại
C. x= -1 là điểm cực tiểu; x= 5 là điểm cực đại C. x= 1 là điểm cực đại; x=5 là điểm cực tiểu
3) Hàm số y =
2
2 1
1
x x
x
+ +
+
có điểm cực đại là
A. x=-2 B. x= -1 C. x=0 D. x= 1
4) Hàm số y = cox - sinx có cực đại là
A.
2
B.
2
C. 1+
2
D. 1-
2
Đáp án: 1) C 2) . C; 3) . A 4) A
4/ Hớng dẫn học ở nhà:
+ Học kĩ lí thuyết
+ Làm bài tập sgk
+ Chuẩn bị bài Đ 3
Ngày soạn 6/8/08
Tuần 3. Tiết : 6;7
Giáo viên: Nguyễn Văn Phan
8
Trờng THPT _ Giải tích 12 chơng trình chuẩn
Đ3 giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
I. Mục tiêu:
1/ về kiến thức: Biết các khái niệm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của một hàm số trên một tập hợp
số
2/ về kĩ năng:
- Tính đợc giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên một khoảng, một đoạn
3/ Về thái độ: HS tích cực tham gia các hoạt động học mà GV đa ra
II. Chuẩn bị :
1/ Giáo viên: Giao án,
2/ Học sinh: Ôn tập lại định nghĩa giá trị lớn nhất, nhỏ nhất; soạn bài
III. Phơng pháp:
IV. Các hoạt động và tiến trình:
1/ Các hoạt động:
- HĐ1: I- Định nghĩa
- HĐ2: II Cách tính giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
2/ thời lợng: 2 tiết
- Tiết 6: HĐ1
- Tiết 7:HĐ2
3/ Tiến trình:
Hoạt động1:
Hoạt động của trò Hoạt động của thày Ghi bảng
Thực hiện giải bài tập.
- Nhận xét để tìm đợc các giá trị
lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số
trên các đoạn đã cho.
+ Kiểm tra sĩ số
+ Kiểm tra bài cũ:
Cho hàm số y = f(x) =x
2
xét
sự biến thiên của hàm số
trên các đoạn sau
a) [- 3; 0]
b)
3 3
;
2 2




Từ đó tính giá trị lớn nhất
và giá trị nhỏ nhất của hàm
số y = f(x) = x
2
trên mỗi
đoạn:
- Gọi hai học sinh lên giải
bài tập.
- Phát vấn: Tìm giá trị
lớn nhất, nhỏ nhất của hàm
số trên các đoạn ?
- Nghiên cứu định nghĩa về
giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm
số của hàm số y = f(x) xác định
trên tập D R (sgk trang 19).
+ Nêu định nghĩa về
giá trị lớn nhất, nhỏ nhất
của hàm số của hàm số y =
f(x) xác định trên tập D
Đ 3 giá trị lớn nhất và giá
trị nhỏ nhất của hàm số
I Định nghĩa: (sgk - 19)
Giáo viên: Nguyễn Văn Phan
9
Trờng THPT _ Giải tích 12 chơng trình chuẩn
+ Thực hiện giải bài tập.
+ Nghiên cứu SGK (trang
19).
- Trả lời câu hỏi của giáo viên:
Do x > 0, nên theo bất đẳng thức
Cô - si áp dụng cho 2 biến số x và
1
x
ta có x +
1
x
2 - dấu đẳng
thức xảy ra x =
1
x
x = 1 (x
> 0) nên suy ra đợc:
f(x) = x - 5 +
1
x
2 - 5 = - 3
(f(x) = - 3 khi x = 1).
Do đó:
(0; )
minf (x)
+
= f(1) =
- 3.
R ?
+ Nhắc lại định nghĩa
về giá trị lớn nhất, nhỏ nhất
của hàm số của hàm số y =
f(x) xác định trên tập D
R
+ Gv cho HS làm Vd
củng cố khái niệm :
Vd: Tìm giá trị nhỏ
nhất của hàm số y = f(x) = x
- 5 +
1
x
trên khoảng (0;
+).
- Hớng dẫn học sinh lập
bảng tìm khoảng đơn điệu
của hàm số để tìm ra giá trị
nhỏ nhất trên khoảng đã
cho.
- Đặt vấn đề:
Có thể dùng bất đẳng
thức để tìm giá trị nhỏ nhất
của hàm số đã cho trên (0;
+) đợc không ? Tại sao ?
Hoạt động II
- Hs ghi định lý
- Nghiên cứu bài giải vd 2của
SGK.
- HS ghi quy tắc
- HS ghi nhớ chú ý
- Nêu định lí: Mọi hàm số
liên tục trên một đoạn đều
có GTLN và GTNN trên
đoạn đó.
- vd:2 tính giá trị nhỏ nhất
và giá trị lớn nhất của hàm
số y= sinx
a) Trên đoạn
7
;
6 6




;
b) Trên đoạn
;2
6





.
- Tổ chức cho học sinh đọc
SGK phần: Quy tắc tìm
GTLN, GTNN của hàm số
trên một đoạn.
- Phát biểu quy tắc.
- Chú ý: Sự tồn tại và
II. cách tính giá trị lớn
nhất và giá trị nhỏ nhất của
hàm số trên một đoạn
1. Định lý: Mọi hàm số
liên tục trên một đoạn đều có
GTLN và GTNN trên đoạn đó.
2. quy tắc tìm giá trị lớn
nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm
số liên tục trên một đoạn
Quy tắc:
1/ Tìm các điểm x
1
, x
2
, ,
x
n
trên khoảng (a; b), tại đó
f(x) =0 hoặc không xác định
2/ Tính f(a), f(x
1
), f(x
2
), ,
f(x
n
), f(b).
3/ Tìm số lớn nhất M và
số nhỏ nhất m trong các số
trên. ta có M=
[ ]
m
a;b
ax
f(x), m =
[ ]
a;b
min
f(x)
Chú ý: sgk
Giáo viên: Nguyễn Văn Phan
10
Trờng THPT _ Giải tích 12 chơng trình chuẩn
không tồn tại GTNN, GTLN
của hàm số liên tục trên (a;
b).
- Lập đợc hàm số:
V(x) = x(a - 2x)
2

a
0 x
2

< <


- Lập đợc bảng khảo sát các
khoảng đơn điệu của hàm số
V(x), từ đó suy ra đợc:

3
a
0;
2
a 2a
max V(x) V
6 27




= =



- Trả lời, ghi đáp số.
Củng cố kiến thức bằng
Vd 3: Cho một tấm nhôm
hình vuông cạnh a. ngời ta
cắt ở bốn góc bốn hình
vuông bằng nhau, rồi gập
tấm nhôm lại (nh hình vẽ)
để đợc một cái hộp không
nắp. Tính cạnh của các hình
vuông bị cắt sao cho thể
tích của khối hộp lớn nhất.
+ Hớng dẫn học sinh thiết
lập hàm số và khảo sát, từ
đó tìm GTLN.
+ Nêu các bớc giải bài toán
có tính chất thực tiễn.
- HS cả lớp làm hoạt động
- 1 Hs lên bảng giải
Hàm số xác định trên R và có
y =
( )
2
2
2x
1 x+
.
Lập đợc bảng:
x
- 0 +
y - 0 +
y CT

-1
Suy ra đợc
R
min y y(0) 1= =
GV : Cho HS làm hoạt
động 3 Sgk:
- Lập bảng biến thiên của
hàm số f(x) = -
2
1
1 x+
. Từ
đó suy ra GTNN của f(x)
trên TXĐ.
- Gọi 1 HS lên bảng
- GV lu ý cách tìm giá
trị lớn nhất, nhỏ nhất của
hàm số trên một khoảng
- Chiếu lời giải Hđ3
4/ hớng dẫn học ở nhà:
Học thuộc định nghĩa, quy tắc tìm GTLN, GTNN của hàm số
Làm bài tập sgk
Tiết 8
Kiểm tra sĩ số
Giáo viên: Nguyễn Văn Phan
11
a - 2x
x
x
a - 2x
Trờng THPT _ Giải tích 12 chơng trình chuẩn
Hoạt động 1: (Kiểm tra bài cũ)
Chữa bài tập 3 trang 23: Tìm GTLN, GTNN của các hàm số
a) y = f(x) = x
3
- 3x
2
- 9x + 35 trên [- 4; 4] và trên [0; 5].
b) y = g(x) =
2
x 3x 2 +
trên [0; 3] và trên [2; 5].
c) y = h(x) =
5 4x
trên [- 1; 1].

Hoạt động của trò Hoạt động của thày
a) f(x) = 3x
2
- 6x - 9; f(x) = 0 x = - 1; x = 9.
f(- 4) = - 41; f(4) = 15; f(- 1) = 40; f(9) = 440;
f(0) = 35; f(5) = 40.
So sánh các giá trị tìm đợc:
[ ]
4,4
maxf (x)

=
f(- 1) = 40;
[ ]
4,4
minf (x) f ( 4)

=
= - 41
[ ]
0,5
maxf (x) =
f(5) = 40;
[ ]
0,5
minf (x) f(0)=
= 35.
Nếu xét trên cả hai đoạn [- 4; 4] và trên [0; 5] thì:
maxf(x) = f(- 1) = f(5) = 40; minf(x) = f(- 4) =- 41
b) Đặt G(x) = x
2
- 3x + 2 và có G(x) = 2x - 3.
G(x) = 0 x =
3
2
. Tính các giá trị: G(0) = 2; G
3
2



= -
1
4
; G(3) = 2; G(2) = 0; G(5) = 12. So sánh
các giá trị tìm đợc cho:
- Trên [0; 3]:
Min g(x) = g
3
2



= -
1
4
; maxg(x) = g(3) = 2.
- Trên [2; 5]:
Min g(x) = g(2) = 5; maxg(x) = g(5) = 12.
- Trên cả hai đoạn [0; 3] và [2; 5]:
ming(x) = g
3
2



= -
1
4
; maxg(x) = g(5) = 12.
- Gọi học sinh lên bảng trình bày bài tập đã
chuẩn bị ở nhà.
- Củng cố: Tìm GTLN, GTNN của hàm số
f(x) trên một hoặc nhiều khoảng [a; b]; [c;
d]
- HD học sinh giải bài tập c):
c) h(x) =
2
5 4x


h(x) < 0 x [-
1; 1].
h(- 1) = 3; h(1) = 1 nên suy ra đợc:
[ ]
1,1
minh(x) h(1)

=
= 1;
[ ]
1,1
maxh(x) h( 1)

=
= 3.
Hoạt động 2: (Kiểm tra bài cũ)
Chữa bài tập 4 trang 23:
Trong các hình chữ nhật có cùng chu vi là 16 cm, hãy tìm hình chữ nhật có diện tích lớn nhất.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Gọi S là diện tích của hình chữ nhật và x là một
kích thớc của nó thì:
S = x(8 - x) với 0 < x < 8; x tính bằng cm
- Tìm đợc x = 4cm ( hìmh chữ nhật là hình vuông)
và S đạt GTLN bằng 16cm
2
.
- Hớng dẫn học sinh giải bài toán theo từng b-
ớc:
+ Thiết lập hàm số ( chú ý điều kiện của đối
số)
+ Khảo sát hàm để tìm ra GTLN, GTNN.
Hớng dẫn học ở nhà:
Giáo viên: Nguyễn Văn Phan
12
Trờng THPT _ Giải tích 12 chơng trình chuẩn
- Đọc bài đọc thêm cung lồi, cung lõm và điểm uốn
- Chuẩn bị bài học Đ4
Bài tập về nhà:
- Hoàn thành bài tập 5 trang 24.
- Bài tập sbt
Ngày soạn 15/08/08
Tuần: 4 tiết: 9;10;11
Đ4 Đờng tiệm cận
I. Mục tiêu:
1/ về kiến thức:
- Hiểu đợc định nghĩa đờng tiệm cận ngang; đờng tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
- Hiểu đợc cách tìm đờng tiệm cận ngang; đờng tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
2/ về kĩ năng:
- Biết cách tìm đờng tiệm cận ngang; tiệm cận đứng của đồ thị hàm số, hàm phân thức hữ tỉ
- Nhận biết đợc một hàm phân thức hữu tỉ có đờng tiệm cận ngang và tiệm cận đứng
3/ Về thái độ: Chủ động phát hiện chiếm lĩnh tri thức . Có tinh thần hợp tác trong học tập
II. Chuẩn bị :
1/ Giáo viên: Giáo án; Các Slides trình chiếu
2/ Học sinh: soạn bài; kiến thức về giới hạn lớp 11
III. Phơng pháp:
IV. Các hoạt động và tiến trình:
1/ Các hoạt động:
- HĐ1: I-Tiệm cận ngang
- HĐ2: II- Đờng tiệm cận đứng
2/ thời lợng: Tiết 9, 10: HĐI ; Tiết 11 HĐII+ BT
3/ Tiến trình:
Hoạt độngI:
Hoạt động của trò Hoạt động của thày Ghi bảng
- 2 HS lên bảng giải bài
tập, Hs cả lớp theo dõi
- Nhận xét bài làm của bạn
+ Kiểm tra sĩ số
+ Kiểmtra bài cũ: tính giá trị lớn
nhất, nhỏ nhất của các hàm số sau:
a) y=
2
4
1 x+
b) y = 4x
3
- 3x
4
Giáo viên: Nguyễn Văn Phan
13
Trờng THPT _ Giải tích 12 chơng trình chuẩn
- Gv gọi hai HS lên bảng
- Gọi HS nhận xét và chữa bài
+ Hs tìm hiểu yêu cầu của
hoạt động
+ HS quan sát để rút ra
nhận xét
- Khoảng cách từ điểm
M(x;y)( C) tới đờng
thẳng y =-1 dần tới 0 khi
x +
+ Cho học sinh làm hoạt động 1:
+ GV chiếu hình động H16
I . Đờng tiệm cận ngang
- Chiếu H16 bằng phần mềm
Geoskepab
+ HS đọc sgk + Cho HS làm vd1 sgk
- Dựa vào H17 . Nêu nhận xét về
khoảng cách từ điểm M(x;y)( C) tới
đờng thẳng y = 2 khi x + và
giới hạn:
[ ] [ ]
lim ( ) 2 , lim ( ) 2
x x
f x f x
+

- Chiếu H17
+ HS nghe, ghi + GV: Từ VD ta thấy
[ ] [ ]
lim ( ) 2 0, lim ( ) 2 0
x x
f x f x
+
= =
Nên ta có thể viết
[ ]
lim ( ) 2 0
x
f x

=
dẫn tới chú ý cách
viết giới hạn
Chú ý:
lim ( ) lim ( )
x x
f x f x l
+
= =
ta
viết chung
lim
x
l

=
.
+ HS đọc Đn tiệm cận
ngang, ghi vào vở
GV tổng hợp kết quả Vd dẫn dắt
tới Đn tiệm cận ngang
Đn: sgk - 28
+ HS đọc sgk
+ Hs làm BT theo nhóm
+ báo cáo kết quả, nhận xét
- Yêu cầu HS đọc vd2 sgk
- Giải đáp thắc mắc
- Tại sao không tìm
lim ( )
x
f x

?
- HS tìm tiệm cận ngang của các
hàm số
1
)
2 3
3 2
)
1
x
a y
x
x
b y
x

=


=
+
Theo 2 nhóm
Hoạt động II
+ HS làm HĐ2 , nêu nhận
xét
+ Gv nêu vấn đề; nhìn vào H17
.Gọi H là chân đờng vuông góc hạ từ
M xuống trục tung. Hãy tính
II/ Đờng tiệm cận đứng
Đn: sgk - 29
Giáo viên: Nguyễn Văn Phan
14

Giáo án Mĩ thuật HKI (có hình)


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Giáo án Mĩ thuật HKI (có hình)": http://123doc.vn/document/568809-giao-an-mi-thuat-hki-co-hinh.htm


Mỹ thuật 4
.
Hoạt động của GV
1/ n đònh : bao quát lớp
2/ KTBC : GV kiểm tra đồ dùng học tập của
HS
- GV nhận xét tuyên dương .
3/ Bài mới :
GV giới thiệu bài và ghi tựa bài .
HOẠT ĐỘNG 1:Quan sát nhận xét .
- GV nêu câu hỏi .
-Trên tay thầy đang cầm bông hoa gì ?
- Bông hoa hồng có hình dạng như thế nào,
màu gì ?
+ Em hãy cho thầy biết lá này người ta gọi là
lá gì?
+ Lá tía tô có hình dạng như thế nào ,màu
gì?
- GV nhận xét bổ sung .
HOẠT ĐỘNG 2 :Cách vẽ hoa, lá .
- GV cho HS quan sát một số bài vẽ của lớp
trước ,
- GV yêu cầu quan sát kó hoa, lá trước khi
vẽ và tiến hành các bước sau .
- GV vừa nói vừa làm mẫu .
- Vẽ khung hình chung của hoa, lá (hình
vuông ,hình tròn ,hình chữ nhật, hay hình
tam giác )
- Ước lïng tỉ lệ và vẽ phác các nét chính
của hoa ,lá .
- Chỉnh sửa cho gần với mẫu .
- Vẽ nét chi tiết cho rõ đặc điểm của hoa
,lá .
- Tô màu theo mẫu hoặc theo ý thích .
HOẠT ĐỘNG 3 : Thực hành :
- GV yêu cầu HS vẽ vào vở tập vẽ một bông
hoa, hoặc lá vật mẫu của các em mang đến .
- Lưu ý HS quan sát kó mẫu trùc khi vẽ ,sắp
xếp hình vẽ cho câu đối với tờ giấy ,khung
hình .
Hoạt động của GV
HS hát
HS bày lên bàn cho GV kiểm tra.
- HS nhắc lại .
-Hoa hồng ,hoa cúc …
Hình tròn ,màu đỏ .
-Lá khoai lang , lá tía tô ,
- Có hình tam giác bầu ,màu tím .
+ HS trả lời .
+ HS nhận xét
-HS quan sát .
- HS quan sát và lắng nghe
HS thực hành bài vẽ theo mẫu
chuẩn bò của mình.
- Vẽ theo trình tự các bước đã hướng
dẫn
5
- GV đi từng bàn quan sát hướng dẫn các em
,gợi ý hướng dẫn bổ sung thêm .
HOẠT ĐỘNG 4: Nhận xét đánh giá .
- GV thu vở HS chấm nhận xét bài làm của
HS .
- GV tuyên dương những bài vẽ đạt yêu
cầu ,nhắc nhở động viên những em chưa vẽ
đạt yêu cầu .
- Hôm nay em học bài gì ?
- GDTT
5/ Dặn dò
- Về nhà chuẩn bò bài sau .
- Nhận xét tiết học .
- HS thu lại vở .
- HS nhận xét theo gợi ý của GV
và chọn ra bài mình thích.
- HS trả lời.
- HS lắng nghe.
TUẦN 3
Ngày soạn: 09/09/2007.
Ngày dạy: 1014/09/2007.
BÀI 3 :
VẼ TRANH :ĐỀ TÀI CÁC CON VẬT QUEN THUỘC
I/ MỤC TIÊU :
- HS nhận biết được hình dáng, đặc điểm và cảm nhận được vẻ đẹp của một số con vật
quen thuộc .
- HS biết cách vẽ và vẽ được tranh về con vật, vẽ màu theo ý thích .
- HS yêu mến các con vật và có ý thức chăm sóc vật nuôi.
-
II/ CHUẨN BỊ :
• GV :
- SGK, SGV
- Chuẩn bò tranh ảnh một số con vật .
-Bài vẽ con vật của HS lớp trước .
• HS :
- SGK tranh ảnh các con vật .
-Vở thực hành ,bút chì ,tẩy ,màu vẽ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
6
Mỹ thuật 4
Hoạt động của GV
1/n đònh lớp : Bao quát lớp
2/ KTBC :
- GV kiểm tra dụng cụ của HS
- Gv nhận xét tuyên dương
3/ Bài mới :Giới thiệu bài
- GV ghi tựa bài lên bảng
HOẠT ĐỘNG 1: Tìm ,chọn nội dung đề tài
- GV treo tranh ảnh một số con vật cho HS
quan sát
+ Bức tranh chụp con vật gì?
+ Con mèo có màu gì? Nó đang ở tư thế như
thế nào ?
+ Con mèo gồm có những bộ phận nào?
+Con mèo có những đặc điểm gì nổi bật ?
- GV treo một số con vật khác .
HOẠT ĐỘNG 2: Cách vẽ con vật
- GV treo tranh các bước vẽ hoàn chỉnh một
con vật cho HS quan sát .
- GV nêu câu hỏi
+ Bước đầu muốn vẽ một con vật ta phải làm
gì?
+ Bước tiếp theo ta làm gì ?
+Bước tiếp theo ta làm gì ?
- GV nêu câu hỏi HS trả lời GV lần lượt xem
các bước lên bảng cho HS quan sát .
- GV vẽ hoàn chỉnh con vật trên bảng .
HOẠT ĐỘNG 3 :Thực hành .
- GV cho HS vẽ vào vở tập vẽ gv treo tranh
mẫu lên bảng cho HS quan sát ,và lưu ý HS .
- Nhớ đặc điểm hình dáng con vật vẽ .
- Căn tờ giấy sao cho cân đối
- Nhắc nhở HS vẽ theo cách GV đã hướng
dẫn .
- Có thể vẽ thêm cảnh vật xung quanh con
vật .
GV đi từng bàn quan sát và nhắc nhở HS
khi làm bài .
Hoạt động của HS
Hát
- HS trình bày dụng cụ học tập lên bàn
- HS nhắc lại .
HS quan sát và tìm chọn nội dung đề
tài
- Con mèo .
- Màu đen ,đang nằm
- Đầu ,mình ,chân ,đuôi .
- HS mô tả đặc điểm của con mèo.
- HS quan sát tìm con vật mình yêu
thích.
- HS quan sát .
-Vẽ phát hình dáng chung của con vật
- Vẽ các bộ phận ,các chi tiết cho rõ đặc
điểm .
- Sữa chữa hoàn chỉnh hình vẽ và tô màu
cho đẹp .
- HS quan sát .

HS thực hành bài vẽ theo gợi ý của GV
7
HOẠT ĐỘNG 4: Nhận xét đánh giá .
- GV thu vở HS chấm nhận xét bài làm của
HS .
- GV tuyên dương những bài vẽ đạt yêu
cầu ,nhắc nhở động viên những em chưa vẽ
đạt yêu cầu .
- GD Tư tưởng cho HS
5/ Dặn dò
- Về nhà chuẩn bò bài sau .
Nhận xét tiết học .
- HS thu lại vở .

- HS nhận xét theo gợi ý của GV và
chọn ra bài mình thích.
HS lắng nghe.

TUẦN 4
Ngày soạn: 16/09/2007.
Ngày dạy: 1721/09/2007.
BÀI 4 :
CHÉP HOẠ TIẾT TRANG TRÍ DÂN TỘC
I/ MỤC TIÊU :
- HS tìm hiểu và cảm nhận được vẻ đẹp của hoạ tiết trang trí dân tộc .
- HS biết cách chép và chép được một vài hoạ tiết trang trí dân tộc
- HS yêu q ,trân trọng và có ý thức giữ gìn văn hoá dân tộc .
-
II/ CHUẨN BỊ :
• GV:
SGK ,SGV ,sưu tầm một số mẫu hoạ tiết trang trí dân tộc ,Gv sưu tầm một số tranh
ảnh có hoạ tiết trang trí dân tộc trên trang phục ,đồ gốm hoặc trang trí ở đình chùa .
Hình gợi ý chép hoạ tiết trang trí dân tộc .
Bài vẽ của các HS lớp trước .
• HS :
SGK ,sưu tầm hoạ tiết trang trí dân tộc .
Vở thực hành ,bút chì ,tẩy ,màu vẽ .
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP .
8
Mỹ thuật 4
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1/ n đònh lớp : Bao quát chung
2/ KTBC :
- GV kiểm tra đồ dùng học tập của HS
- GV nhận xét tuyên dương .
3/ Bài mới :
-GV giới thiệu bài, ghi tựa bài .
HOẠT ĐỘNG 1:Quan sát ,nhận xét .
- GV giới thiệu hình ảnh về hoạ tiết trang trí
dân tộc trang 11 SGK .
+ Các hoạ tiết trang trí DT là những hình gì ?
+ Hình hoa ở các hoạ tiết trang trí DTcó
những đặc điểm gì?
+ Đường nét cách sắp xếp hoạ tiết trang trí
như thế nào?
+Hoạ tiết được dùng để trang trí ở đâu ?
+Các hoạ tiết trang trí là những hình gì ?
+Các con vật ở hoạ tiết trang trí có những
đặc điểm gì ?
+Đường nét sắp xếp hoạ tiết trang trí như thế
nào?
* GV bổ sung ý còn thiếu và nhấn mạnh .Hoạ
tiết trang trí dân tộc là di sản văn hoá q báu
của ông cha ta để lại Chúng ta cần phải học
tập ,giữ gìn và bảo vệ di sản ấy .
HOẠT ĐỘNG 2:
Cách chép hoạ tiết trang trí dân tộc .
-GV treo cho HS quan sát các bước chép hoạ
tiết trang trí dân tộc ,sau đó GV hướng dẫn
cho Hs từng bước vẽ lên bảng lớn .
- Bước 1: Tìm và vẽ phác hình dáng chung
của hoạ tiết .
- Bước 2: Vẽ các đường trục dọc hoặc ngang
để tìm vò trí các phần hoạ tiết .
- Bước 3:Đánh dấu các điểm chính và vẽ
phác hình bằng các nét thẳng .
- Bước 4 : Hoàn chỉnh hình và tô màu theo ý
thích .
- HS hát .
- HS bày dụng cụ học tập lên bàn .
- HS nhắc lại .
- HS quan sát nhận xét.
- Hình hoa, chim, người…
- HS quan sát và trả lời câu hỏi hình hoa .
- Đã được đơn giản và cách điệu ,đường
nét hài hoà ,cách sắp xếp cân đối ,chặt
chẽ
- Đình chùa ,lăng tẩm bia đá ,đồ gốm
,vải, khăn áo
- Hình con vật, hoa, người…
- Đã được đơn giản và cách điệu .
-HS nghe .

HS theo dõi GV hướng dẫn cách chép
hoạ tiết trang trí dân tộc


9
HOẠT ĐỘNG 3 :Thực hành .
+Để chép được một hoạ tiết trang trí dân tộc
chúng ta phải trải qua mấy bước ?
+Đó là những bước nào ?
-GV yêu cầu HS chọn hoạ tiết ở SGK chép
vào vở tập vẽ và tô màu hoạ tiết .
* Lưu ý :Quan sát kó hình hoạ tiết trứơc khi
vẽ nhắc nhở HS vẽ theo các bước đã hướng
dẫn
Xác đònh hình dáng chung cho câu đối với
phần giấy .
- GV đi đến từng bàn nhắc nhở các em hướng
dẫn bổ sung cho các em .
. HOẠT ĐỘNG 4: Nhận xét đánh giá
- GV thu vở của HS nhân xét ưu điểm và
khuyết điểm của từng bài .
+ Cách vẽ giống mẫu hay chưa giống
+Nét vẽ?
+Vẽ màu ?
+GV nhận xét :Tuyên dương những bài vẽ
đạt yêu cầu ,động viên những bài chưa vẽ đạt
yêu cầu .
5/ Dặn dò
- Về nhà tập ve,õ xem bài sau .

- 4 bước .
- HS nêu
- HS làm theo yêu cầu gợi ý của GV .
- HS nộp vở theo từng tổ
- HS nhận xét theo gợi ý của GV .
- HS lắng nghe, thực hiện ở nhà.
NHẬN XÉT CỦA NGƯỜI KIỂM TRA
10
Mỹ thuật 4
Ngày soạn:22/9/2007
Ngày dạy:2427/9/2007
BÀI 5 : THƯỜNG THỨC MĨ THUẬT XEM TRANH PHONG CẢNH .
I/ MỤC TIÊU :
- HS thấy được sự phong phú của tranh phong cảnh .
- HS cảm nhận được vẻ đẹp của tranh phong cảnh thông qua bố cục, hình ảnh và màu
sắc
- HS yêu thích phong cảnh ,có ý thức giữ gìn ,bảo vệ môi trường thiên nhiên
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : + Sách giáo khoa
+ Sưu tầm tranh ,ảnh phong cảnh và một vài bức tranh về đề tài khác
- HS : + Sách giáo khoa
+ Sưu tầm tranh ,ảnh phong cảnh .
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1/ n đònh lớp : Bao quát chung
2/ KTBC :
- GV kiểm tra đồ dùng học tập của HS
- GV nhận xét tuyên dương .
3/ Bài mới :
-GV giới thiệu bài, ghi tựa bài .
- GV giới thiệu một vài bức tranh
phong cảnh đã chuẩn bò .
HOẠT ĐỘNG 1 : Xem tranh
1/ Phong cảnh Sài Sơn .Tranh khắc gỗ
màu của hoạ só Nguyễn Tiến Chung
( 1913 – 1976 )
- Cho HS học tập theo nhóm để thảo luận
và trình bày ý kiến của nhóm
- GV cho HS xem tranh ở trang 13 SGK
và đặt câu hỏi gợi ý :
+Trong tranh có những hình ảnh nào ?
+ Tranh vẽ về đề tài gì ?
+màu sắc bức tranh như thế nào ? có
những màu gì ?
+Hình ảnh chính trong bức tranh là gì ?
+Trong bức tranh còn có những hình ảnh
nào nữa ?
- GV gợi ý để HS nhận xét về đường nét
của bức tranh .
- GV tóm tắt .
- HS hát .
- HS bày dụng cụ học tập lên bàn .
- HS nhắc lại .
- HS lắng nghe
HS theo dõi và quan sát tranh.
HS thảo luận theo câu hỏi gợi ý của GV dưới
đây:
- Người ,cây ,nhà ,ao làng …
- Nông thôn
- Màu sắc trong tranh tươi sáng nhẹ
nhàng
- Phong cảnh làng quê
- Các cô gái ở bên ao làng
- HS nhận xét
11
+ Tranh khắc gỗ Phong cảnh Sài Sơn thể
hiện vẻ đẹp của miền Trung du thuộc
huyện Quốc Oai (Hà Tây ) ,nơi có thắng
cảnh Chùa Thầy nổi tiếng .Đây là vùng
quê trù phú và tươi đẹp .
+ Bức tranh đơn giản về hình ,phong phú
về màu ,đường nét khẻo khoắn .sinh động
mang nét đặc trưng riêng của tranh khắc
gỗ tạo nên một vẻ đẹp bình dò và trong
sáng .
2/ Phố cổ : Tranh sơn dầu của hoạ só Bùi
Xuân Phái ( 1920 – 1988 )
- Trước khi hướng dẫn HS xem tranh ,GV
cung cấp một số tư liệu về hoạ só Bùi
Xuân Phái .
- GV yêu cầu HS quan sát và đặt các câu
hỏi gợi ý .
+ Bức tranh vẽ những hình ảnh gì ?
+ Dáng vẻ của các ngôi nhà ?
+Màu sắc của bức tranh ?
- GV bổ sung : Bức tranh được vẽ với hoà
sắc những màu ghi ,nâu ,trầm ,vàng nhẹ
,đã thể hiện sinh động các hình ảnh :
những mảng tường nhà rêu phong ,những
mái ngói đỏ đã chuyển thành nâu sẫm
,những ô cửa xanh đã bạc màu …Những
hình ảnh này cho ta thấy dấu ấn thời gian
in đậm nét trong phố cổ .cách vẽ khoẻ
khắn ,khoáng đạt của hoạ só đã diễm tả
rất sinh động dáng vẻ của những ngôi nhà
cổ đã có hàng trăm năm tuổi .Những hình
ảnh khác như người phụ nữ , em bé gợi
cho ta cảm nhận về cuộc sống bình yên
diễn ra trong lòng phố cổ .
3/ Cầu Thê Húc : Tranh màu bột của Tạ
Kim Chi ( học sinh tiểu học )
- GV có thể cho HS xem tranh ,ảnh hoặc
băng hình tư kiệu đã chuẩn bò về Hồ
Gươm .
- GV gợi ý HS tìm hiểu bức tranh
+ Các hình ảnh trong bức tranh ?
+ Màu sắc ?
+ Chất liệu ?
- HS lắng nghe
- HS quan sát tranh
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Đường phố có những ngôi nhà
- Nhấp nhô cổ kính
- Trầm ấm ,giản dò .
- HS lắng nghe
- HS quan sát tranh
- HS tìm hiểu .
- Cầu Thê Húc ,cây phượng ,hai em bé
- Tươi sáng
12
Mỹ thuật 4
+Cách thể hiện ?
GV kết luận : Phong cảnh đẹp thường gắn
với môi trường xanh –sạch –đẹp ,không
chỉ giúp cho con người có sức khoẻ tốt mà
còn là nguồn cảm hứng để vẽ tranh .các
em cần có ý thức giữ gìn ,bảo vệ cảnh
quan thiên nhiên và cố gắng vẽ nhiều
tranh đẹp về quê hương mình .
HOẠT ĐỘNG 2 : Nhận xét đánhgiá
- GV nhận xét chung tiết học ,khen ngơi
những HS có nhiều ý kiến đóng góp cho
bài học .
- Chuẩn bò bài mới .
- Quan sát các loại hình hoa quả .

- Màu bột
- Ngộ nghónh ,hồn nhiên ,trong sáng
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS thực hiện
Ngày soạn: 30/09/2007.
Ngày dạy: 14/10/2007.
BÀI 6: VẼ THEO MẪU VẼ QUẢ DẠNG HÌNH CẦU
I/ MỤC TIÊU :
- HS nhận biết hình dáng ,đặc điểm và cảm nhận được vẻ đẹp của một số loại quả dạng
hình cầu .
- HS biết cách vẽ và vẽ được vài quả dạng hình cầu ,vẽ màu theo mẫu hoặc theo ý thích
.
- GD HS tính sáng tạo, óc thẩm mỹ, hứng thú với môn học. HS yêu thiên nhiên ,biết
chăm sóc và bảo vệ cây rừng .
II/ CHUẨN BỊ :
GV : - SGK ,SGV
• Chuẩn bò tranh ,ảnh về một số loại quả dạng hình cầu .
• Một số mẫu quả thật.
HS : - SGK
• Một số loại quả dạng hình cầu
• Giấy vẽ hoặc vở thực hành
• Bút chì ,tẩy ,màu vẽ .
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1/ n đònh lớp : Bao quát chung
2/ KTBC :
- GV kiểm tra đồ dùng học tập của HS
- GV nhận xét tuyên dương .
- HS hát .
- HS bày dụng cụ học tập lên bàn .
13
3/ Bài mới :
-GV giới thiệu bài, ghi tựa bài .
HOẠT ĐỘNG 1 : Quan sát nhận xét
- GV giới thiệu một số quả đã chuẩn bò và
tranh ảnh về quả có dạng hình cầu cho HS
xem đồng thời đặt câu hỏi để gợi ý.
- GV tóm tắt : Quả dạng hình cầu có rất
nhiều loại ,rất đa dạng và phong phú .Trong
đó mỗi loại đều co hình dáng ,đặc điểm
,màu sắc khác nhau và vẻ đẹp riêng .
HOẠT ĐỘNG 2: Cách vẽ quả
- GV dùng hình gợi ý cách vẽ hoặc vẽ lên
bảng để giới thiệu cách vẽ quả .
- GV hướng dẫn cách sắp xếp bố cục trong
tờ giấy .
- GV nhắc nhở HS có thể vẽ bằng chì đen
hoặc bằng màu .
HOẠT ĐỘNG 3: Thực hành
-GV sắp xếp lại lớp học cho phù hợp với
hoạt động thực hành. Bày từ 2 đến 3 mẫu
cho HS vẽ theo nhóm .Mẫu vẽ có thể là một
hoặc hai quả .
- Nhắc HS quan sát kó để nhận ra đặc điểm
vật mẫu trước khi vẽ .
- Gợi ý cho HS nhớ lại và vẽ theo các bước
như đã hướng dẫn ,nhắc HS xác đònh khung
hình và sắp xếp hình vẽ cân đối với tờ giấy .
- Trong khi HS vẽ ,GV đến từng bàn để
quan sát và hướng dẫn HS
HOẠT ĐỘNG 4: Nhận xét đánh giá
- GV cùng HS chọn một số bài có ưu
điểm ,nhược điểm rõ nét để nhận xét .
- GV cùng HS xếp loại các bài về bố cục và
cách vẽ .
4/ Củng cố,dặn dò :
- HS nhắc lại .
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe và quan sát theo dõi GV
hướng dẫn cách vẽ quả
- HS chú ý làm theo hướng dẫn
- HS thực hành vẽ quả theo mẫu bày,
vẽ theo gợi ý của GV đã hướng dẫn.
- Quan sát mẫu và vẽ theo mẫu.
- Vẽ theo các bước đã hướng dẫn.
- HS quan sát
- HS nhận xét và tìm ra bài vẽ đẹp,
nêu cảm nhận.
14