Thứ Hai, 30 tháng 12, 2013
Nâng cao chất lượng bộ biến đổi DC DC bằng bộ điều khiển trượt
3
1.5.3 Chn giá tr L
min
cho chuyn áp DC-DC
1.6. KT LUN
B bii DC-DC có nhit trt cu mch
n, hong cho hiu sut cao nh t
chiu, tn thp. B h
bit làm th nào ta ch c L
min
cho ba b chuyi (gim áp,
chc chn hong trong ch c
n áp.
. U KHIT
2.1. GII THIU
2.2. CÁC H THNG CU TRÚC BIN
2.2.1. u khii vi các h thu chnh bng
chuyn m
2.2.2. Các mt
2.2.3. u khit
U KHIT
2.3.2. u kin tn ti
2.3.3. u kin tip cn
2.3.4. Mô t h tht
2.3.5. Rung (chattering)
2.4. KT LUN
ng v v u khit.
Sau khi tìm hiu khin trên, tác gi lun
pu khi cho vic nghiên cu bi vì
m là tính bn vi vi s i
ca nhi chính xác cao, phù hp vi
u khin có tính phi tuyn m u
khi t truyn th m là xut hin hi ng
4
chattering, mt hing không mong mun, ng rt ln
ch ng ca h u khi t. Vic nghiên cu hn ch hin
nâng cao chng h u khin
chuyng.
3. U KHIT CHO B BII
DC-DC
3.1. MÔ HÌNH CA H THNG CA B BII
DC-DC GIM ÁP
tìm mô hình ca h thng ca b bii gim áp DC-DC,
trong lun án này ta ch xét b bii gim áp DC-DC hong
ch liên tc.
Hình 3.1: Bộ biến đổi DC-DC giảm áp (u=1 là đóng, u=0 là ngắt)
hình 3.1, s thun tiu s dng h thng mô t liên
n sai lo hàm c
oref
VVx
1
(3.1)
C
i
dt
dV
dt
dx
x
co
1
2
(3.2)
ref
V
n áp tham chin áp ra mong mun), V
o
là
n áp ra thc trên ti,
c
i
n qua ty
21
xx
(3.3)
c
i
dt
d
C
x
1
2
(3.4)
5
n áp ca m
c:
2
1
2
1
x
CRLC
V
LC
x
u
LC
V
x
L
ref
in
(3.13)
(3.3) và (3.13n x
1
và x
2
ca
b bi-
3.2 U KHIT CHO B BII DC-DC
GIM ÁP
3.1.1. Mt phng pha mô t u khin cho t b gim
áp DC-DC
Có th vit lng thái ca b bii gim áp
DC-DC dng:
DBuAxx
(3.19)
u
c gi thi 0
hoc 1
CRLC
A
L
11
10
,
LC
V
B
in
0
,
LC
V
D
ref
0
. (3.20)
ng
1,0u
c v hình 3.2.
c chn là
0
2211
xCxcxcx
T
(3.21)
21
,ccC
T
a h s mt ph t và
T
xxx
21
) mô t ng thng trong mt phng
c t m hong nh cho b bii
n áp: sai ln áp ra bo hàm sai lch bng 0).
) dn
0)(
1211
xcxcx
(3.22)
) mô t h thng trong ch t.
6
Ta chn luu khin bám
,
0)(0
0)(1
xkhi
xkhi
u
(3.23)
Khi khóa (van) ngn qua cun cm (
L
i
c gi
nh giá tr là không âm,
L
i
tin v 0 và bng 0, t ngng n
nn ca t tin v ng vi ch dn gián
t s gii hn lên bin trng thái. Bin vùng này có th suy
ra gii hn
0
L
i
.
)(
1
12
xV
CR
x
ref
L
Hình 3.2: Quĩ đạo của hệ thống và đường trượt trong mặt phẳng pha
của bộ biến đổi giảm áp
3.1.2. u kin tn t
chu kin tn tt
ca b gim áp DC-DC ta lo hàm )
0)( xCx
T
(3.34)
.19) vào (3.34c
7
DCBuCAxCx
TTT
)(
(3.35)
Vu kin tn tt t ta có:
.
0)(0
0)(0
)(
xkhiDCBuCAxC
xkhiDCBuCAxC
x
TTT
TTT
(3.36)
S d.20) và (3.35) vu kiu
0u
vi
0)( x
c
0)()(
1
2
2
2
11
LC
VV
x
LC
c
x
CR
c
cx
inref
L
(3.38)
vu kin th hai
1u
vi
0)( x
trình (3.23
0)()(
21
2
2
2
12
c
LC
V
x
LC
c
x
CR
c
cx
ref
L
(3.40)
0)(
1
x
và
0)(
2
x
ng thng
trong mt phng pha v dng là
(
0,
ref
V
) và (
inref
VV
).
Vùng tn ti ch t trong hình 3.3 cho
CRcc
L21
và
trong hình 3.4 cho
CRcc
L21
. Có th nhìn thy rng, giá tr ca c
1
gim thì gây ra s suy gim ca vùng tn ti ch t (h s c
1
cng ca h thng trong ch
t). T ng ca h thng bc 1
vi hng s thi gian
12
cc
y t n
CR
L
(3.38) và (3.40) s gii hn tn ti ch t và là
u chnh trong th.
8
Hình 3.3 : Vùng tồn tại của chế độ trượt trong mặt phẳng pha khi
CR
c
c
L
2
1
. Ranh giới các vùng được chỉ rõ bởi phương trình( 3.38) và
(3.40). Điểm (V
ref
,0) chắn vùng quĩ đạo khi khóa(van) đóng và điểm
(V
ref
–V
in
,,0) khi khóa(van) ngắt.
Hình 3.4: Vùng tồn tại của chế độ trượt trong mặt phẳng pha
khi
CR
c
c
L
2
1
. Ranh giới các vùng được chỉ rõ bởi phương trình (3.38)
và (3.40). Điểm V
ref
,0) chắn vùng quĩ đạo khi khóa(van) đóng và điểm
(V
ref
–V
in
,,0) khi khóa(van) ngắt
9
3.3. KT LUN
Qua vic phân tích tính nh ca ch t trong mt phng
pha cho b bii DC-DC gim áp, ta nhn thy r h thng
hong nh thì ta chn h s
CR
c
c
L
2
1
.
MÔ PHNG KIM CHNG TRÊN NN
MATLAB-
SIMULINK
4.1. MCH LC B BIN I DC-DC GIM ÁP
4.1.1. Xây dng thông s mch lc
Hình 4.1: Sơ đồ bộ biến đổi DC-DC giảm áp
Tham s u ca b chuyi DC-DC gic chn
là
KHzfRVVVV
sLoin
100,13,12,24
mch hong ch
n liên tc thì
(max)(min)
2
(max)
min
2
))((
ino
Sooin
VP
TVVV
L
(4.1)
,
1
,28
(max)
s
sin
f
TVV
và chn
W
R
V
IVP
L
o
ooo
11.0
1300
12
.
2
(max)
2
(min)(min)
,
4.1c
HL
45
min
10
- Chn giá tr gn
L
i
c giá tr
n cm L cn thit cho b chuyi DC-DC gim áp t
trình:
HL
DT
i
L
t
i
LV
s
LL
L
60
- Chn giá tr gn sóng
Vvv
oc
003.0
, t
(4.3c giá tr t C.
2
8
)1(
LCf
DDV
v
o
c
(4.3)
FC
208
, ta chn
FC
220
4.1.2. Mô hình hóa mng lc trên Matlab-Simulink
Hình 4.3: Mô hình bộ biến đổi DC-DC giảm áp
4.2. XÂY DNG B U KHIN
4.2.1. B u khin PID
khin PID cho b bin i DC-DC gim áp có các thông s mch
lc:
kHzfVVVV
RHLFC
soin
L
100,12,24
,13,60,220
là
91106
106813142
10
s
s
S
s
G
c
11
Hình 4.4: Sơ đồ khối điều khiển PID bộ giảm áp trên
Matlab-Simulink
TM
Ghép vi mô hình mch lc b bi mô phng
Hình 4.5: Điều khiển PID cho bộ biến đổi giảm áp
4.2.2. Xây dng b u khit
S dng b u khin trt vi mt
2211
)( xcxcx
, ta
nh luu khin sau:
00)(
2211
uxcxc
10)(
2211
uxcxc
)(
2211
xcxcsignu
1
x
là sai lu ra,
2
x
o hàm ca
1
x
và
12
c
1
,c
2
là hng s c l
Hình 4.8: Điều khiển trượt cho bộ biến đổi DC-DC giảm áp
Giá tr c
1
,c
2
c chn sao cho gi u chnh thp nht vi
u kin là
CR
c
c
L
2
1
. Nu ta chn c
1
= 1 thì
0028.0
2
c
, qua nhiu
ln th nghim ta chn c
2
= 0.0025
Mô phc d
0.182 0.182 0.182 0.182 0.182 0.182 0.1821 0.1821 0.1821 0.1821 0.1821
11.998
11.999
12
12.001
12.002
dien áp ra (V)
0.182 0.182 0.182 0.182 0.182 0.182 0.1821 0.1821 0.1821 0.1821 0.1821
0
0.5
0.92
1
1.5
Timer(s)
Dong dien qua L (A)
Hình 4.9: Gợn sóng điện áp ra V
o
và dòng điện qua cuộn cảm L
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét